HH12 Tiet 27,28,29 Tinh chat hoa hoc kim loai

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

TRƯỜNG THPT ĐẠ TÔNG:

BÀI GIẢNG HƯỞNG ỨNG THI ĐUA GIAI ĐOẠN I TRƯỜNG THPT ĐẠ TÔNG GV:Cil Gluyn Bài 18: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI D ÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI Tiết 3 Hoá 12 Ngày soạn: 8/11/09 Ngày dạy:11/11/09

PowerPoint Presentation:

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài cũ 1/Trình bày TCHH của kim loại-Viết PTPƯ minh họa 2/ Cho Cu tác dụng với dd Fe 2 (SO 4 ) 3 thu được dd hỗn hợp FeSO 4 và CuSO 4 .Thêm một ít bột Fe vào dd hỗn hợp nhận thấy bột sắt bị hòa tan.Viết PTPƯ dưới dạng phân tử và ion thu gọn -So sánh tính khử của đơn chất kim loại, tính oxi hóa của các ion kim loại.

PowerPoint Presentation:

Cu + Fe 3+ Cu 2+ + Fe 2+ Cu + Fe 2 (SO 4 ) 3 2 FeSO 4 + CuSO 4 Cu + FeSO 4 +2 0 +2 0 Fe + CuSO 4

Bài 18: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI:

Bài 18: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI D ÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI Tiết 3 Hoá 12 GV:Cil Gluyn

PowerPoint Presentation:

III.DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI

PowerPoint Presentation:

Thế nào là dãy điện hoá của kim loại ? Cặp oxi hoá khử của kim loại là gì ? Thế nào là so sánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử ? Dãy điện hoá của kim loại cho biết điều gì ? NỘI DUNG

PowerPoint Presentation:

1. Cặp oxi hoá - khử của kim loại Ví dụ: Cu + FeSO 4 +2 0 +2 Fe + 2e +2 0 Fe + MgSO 4 0 0 +2 +2 Fe 0 Fe: là chất khử Fe: là chất oxi hoá 2+ Cặp oxi hoá - khử c ủa Fe: Fe / Fe 2+ Fe + CuSO 4 Fe Mg + FeSO 4 Fe + 2e +2 Fe + 2e 2+ Fe 0 0

PowerPoint Presentation:

Các cặp oxi hoá - khử: Khái niệm: Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng 1 nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá - khử của kim loại đó Cu + 2e 2+ Ag + 1e + Một số cặp oxi hoá - khử khác của kim loại Pb + 2e 2+ Chất oxi hoá Chất khử Cu 0 Ag 0 Pb 0 2+ + 2+ Cu/ Cu , Ag/Ag , Pb/Pb

PowerPoint Presentation:

2. So s ánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử Fe / Fe và Cu / Cu 2+ 2+ Thí nghiệm: Cho Fe + dd CuSO 4 Fe + CuSO 4 Fe + Cu 2+ . So sánh tính khử của Fe và Cu , tính oxi hoá của Fe 2+ và Cu 2+ ? TL .Fe khử được Cu 2+ tạo ra Cu, nên tính khử của Fe > Cu .Fe 2+ không oxi hoá được Cu để tạo ra Cu 2+ , nên tính oxi hoá Fe 2+ < Cu 2+ Vậy: Tính khử: Fe > Cu Tính oxi hoá: Fe 2+ < Cu 2+ (a) ? FeSO 4 + Cu Fe 2+ + Cu (a) ?

PowerPoint Presentation:

Cu / Cu và Ag / Ag 2+ + Thí nghiệm: Cu + dd AgNO 3 Cu + 2Ag + .So sánh tính khử của Cu với Ag và tính oxi hoá của Cu 2+ với Ag + Cu khử được Ag + thành Ag, nên tính khử của Cu > Ag Ag + oxi hoá được Cu tạo thành Cu 2+ , nên tính oxi hoá của Cu 2+ < Ag + ? TL Vậy: Tính khử : Cu > Ag Tính oxi hoá : Cu 2+ < Ag + (b) ? Cu 2+ + 2Ag 2. So s ánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử

PowerPoint Presentation:

So sánh tính chất của một số cặp oxi hoá khác: Tính khử: Al > Zn > Fe Tính oxi hoá: Al 3+ < Zn 2+ < Fe 2+ (c) .Từ (a), (b), (c) rút ra kết luận về tính khử và tính oxi hoá của các cặp oxi hoá khử đã xét? ? Kết luận: Tính oxi hoá: Al 3+ < Zn 2+ < Fe 2+ < Cu 2+ < Ag + Tính khử; Al > Zn > Fe > Cu > Ag TL 3+ 2+ 2+ Al/Al , Zn/Zn , Fe/Fe

PowerPoint Presentation:

. Giữa các cặp oxi hoá - khử, cặp có chất oxi hoá mạnh hơn thì chất khử yếu hơn . Dãy gồm chất oxi hoá và chất khử ở trên là một đoạn của dãy điện hoá 2. So s ánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử

PowerPoint Presentation:

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb Cu H 2 Ag Au K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Au 3+ Tính oxi hoá của ion kim loại tăng dần Tính khử của kim loại giảm dần Fe 2+ 3. Dãy điện hoá của kim loại : Là một dãy gồm các cặp oxi hoá - khử được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của ion kim loại và theo chiều giảm dần tính khử của nguyên tử kim loại

PowerPoint Presentation:

Mg + Zn 2+ , Fe 2+ , Ni 2+ , Sn 2+ , Pb 2+ , H + , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + , Au 3+ Al + Zn 2+ , Fe 2+ , Ni 2+ , Sn 2+ , Pb 2+ , H + , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + , Au 3+ Zn + Fe 2+ , Ni 2+ , Sn 2+ , Pb 2+ , H + , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + , Au 3+ Fe + Ni 2+ , Sn 2+ , Pb 2+ , H + , Cu 2+ , Fe 3+ ,Ag + , Au 3+ Ni + Sn 2+ , Pb 2+ , H + , Cu 2+ , Fe 3+ ,Ag + , Au 3+ Sn + Pb 2+ , H + , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + , Au 3+ Pb + H + , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + , Au 3+ Cu + Fe 3+ , Ag + , Au 3+ Ag + Au 3+ Tham khảo

PowerPoint Presentation:

4. Ý nghĩa của dãy điện hoá: Chất oxi hoá mạnh + chất khử mạnh Chất 0xi hoá yếu + chất khử yếu Dự đoán chiều phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá khử theo quy tắc anpha Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu

PowerPoint Presentation:

. Một số chú ý .Các kim loại: Mg, Al, Zn (dư) khử Fe 3+ Fe 0 .Các kim loại: Fe, Ni, Sn, Pb, Cu Khử Fe 3+ Fe 2+ 3 Ag + + Fe 2+ Fe 3+ + 3 Ag

PowerPoint Presentation:

Câu 1: Cho Fe tác dụng lần lượt với các dung dịch sau: Pb(NO 3 ) 2 , MgSO 4 , CuSO 4 , NaCl. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra? . 1 . 2 . 3 4 B Câu 2: Cho Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thu được dung dịch X. Dung dịch X có chứa: .Fe(NO 3 ) 2 .Fe(NO 3 ) 3 .Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 Fe(NO 3 ) 3 ,AgNO 3 Đáp án Đáp án A C D A B C D . Củng cố:

PowerPoint Presentation:

. Củng cố Câu 3: Trong phản ứng: Cu + Fe 3+ Cu 2+ + Fe 2+ a. Chất oxi hoá mạnh nhất là: . Fe 3+ . Cu 2+ . Fe 2+ . Cu A B C D b. Chất khử yếu nhất là: . Cu 2+ . Fe 2+ . Fe 3+ . Cu A B C D ĐA Bài tập về nhà: 4, 5, 6, 7 trang 89/sgk

PowerPoint Presentation:

TIẾT HỌC KẾT THÚC CHÚC CÁC EM HỌC TỐT, CHÀO TẠM BIỆT

PowerPoint Presentation:

Vậy: Tính khử: Fe > Cu Tính oxi hoá: Fe 2+ < Cu 2+ (a) Vậy: Tính khử : Cu > Ag Tính oxi hoá : Cu 2+ < Ag + (b) Vậy: Tính khử: Al > Zn > Fe Tính oxi hoá: Al 3+ < Zn 2+ < Fe 2+ (c)

authorStream Live Help