HH11 Tiet 42 anken

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Anken Trường THPT Bình Chánh LỚP 11a3 Tổ 1

NHẮC LẠI CẤU TẠO CỦA ANKEN:

NHẮC LẠI CẤU TẠO CỦA ANKEN C C DỰ ĐOÁN TÍNH CHẤT HÓA HỌC Phản ứng cộng Phản ứng oxi hóa Phản ứng trùng hợp Anken: là hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi C = C Liên kết  bền vững. linh động Liên kết  2

PowerPoint Presentation:

Tổ 1 I. ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP

PowerPoint Presentation:

- Công thức chung: C n H 2n (n  2) - Tên thông thường: ANKAN ANKILEN 1. Đồng đẳng Khái niệm : Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi C = C.

PowerPoint Presentation:

VD : (C 2 H 4 ) (C 3 H 6 ) (C 4 H 8 ) (C 5 H 10 )

PowerPoint Presentation:

3 . Đồng phân a. Đồng phân cấu tạo - Anken có số C ≥ 4 thì có đồng phân về: + Mạch Cacbon ( m ạch thẳng, m ạch nhánh) + Về vị trí nối đôi

PowerPoint Presentation:

C C H H H H Etilen Ví dụ:

PowerPoint Presentation:

Ví dụ: C 4 H 8 .

PowerPoint Presentation:

C 4 H 8 (1) CH 3 – CH 2 – CH = CH 2 (2) CH 3 – CH = CH – CH 3 1/ C – C – C – C 2/ C – C – C (1) (2) CH 3 Đồng phân vị trí nhóm chức (vị trí liên kết đôi) (3) (3) CH 3 – C = CH 2 C Đồng phân mạch cacbon

PowerPoint Presentation:

Đồng phân hình học : Là đồng phân gây nên do sự phân bố không gian khác nhau của những nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác nhau gắn trên cacbon ở vị trí liên kết đôi. b. Đồng phân hình học

PowerPoint Presentation:

Ví dụ: Ứng với công thức cấu tạo của C 4 H 8 có 2 đồng phân hình học là

PowerPoint Presentation:

Đồng phân Cis: Là đồng phân có mạch chính ở cùng 1 phía của liên kết đôi. Đồng phân Trans: Là đồng phân có mạch chính ở về 2 phía khác nhau của liên kết đôi.

PowerPoint Presentation:

cis-but-2-en trans-but-2-en C C H C H 3 H 3 C H C C C H 3 H H 3 C H CH 3 – CH = CH – CH 3 but-2-en

PowerPoint Presentation:

3. Danh pháp a. Tên thông thường Ví dụ: Et ilen Prop ilen But ilen

PowerPoint Presentation:

Gọi tên : Tên anken = tên số nguyên tử C + ilen. * Chú ý: Tên thông thường chỉ được dùng để gọi tên cho 1 số anken.

PowerPoint Presentation:

b. Tên thay thế Quy tắc gọi tên anken theo tên thay thế như sau: * Đối với anken không nhánh (4C trở lên). + Đánh số sao cho cacbon chứa nối đôi ở vị trí thấp nhất (đánh từ đầu gần nối đôi trở đi). + Gọi tên: Số nguyên tử C + vị trí nối đôi + en.

PowerPoint Presentation:

* Đối với anken cĩ nhánh (nhĩm thế). + Chọn mạch cacbon dài nhất chứa nối đơi làm mạch chính. + Đánh số sao cho cacbon chứa nối đôi ở vị trí thấp nhất (đánh từ đầu gần nối đôi trở đi). + Đánh số cho vị trí nhánh là nhỏ nhất. + Đánh số mà vị trí như nhau thì ưu tiên theo nhánh có vần A, B, C,…

PowerPoint Presentation:

Gọi tên: Tên Anken = Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + số nguyên tử cacbon mạch chính + số chỉ vị trí nối đơi (gọi theo cacbon chứa nối đơi ở vị trí thấp nhất) + en.

PowerPoint Presentation:

Các ví dụ: Et en Prop en But-1- en But-2- en 2-metylprop en (metylprop en )

PowerPoint Presentation:

B 6.1 Công thức cấu tạo Công thức phân tử Tên thay thế t nc , 0 C t s , 0 C Khối lượng riêng (g/cm 3 ) CH 2 =CH 2 C 2 H 4 Eten -169 -104 0.57 (-110 0 C) CH 2 =CH-CH 3 C 3 H 6 Propen -186 -47 0.61 (-50 0 C) CH 2 =CH-CH 2 -CH 3 C 4 H 8 But-1-en -185 -6 0.63 (-6 0 C) CH 2 =C(CH 3 ) 2 C 4 H 8 Metylpropen -141 -7 0.63 (-7 0 C) CH 2 =CH-[CH 2 ] 2 -CH 3 C 5 H 10 Pent-1-en -165 30 0.64 (20 0 C) CH 2 =CH-[CH 2 ] 3 -CH 3 C 6 H 12 Hex-1-en -140 64 0.68 (20 0 C) CH 2 =CH-[CH 2 ] 4 -CH 3 C 7 H 14 Hept-1-en -119 93 0.70 (20 0 C) CH 2 =CH-[CH 2 ] 5 -CH 3 C 8 H 16 Oct-1-en -102 122 0.72 (20 0 C)

PowerPoint Presentation:

the end merrychristmas And Happy New Year

authorStream Live Help