Dia ly 11 Bai 3 Mot so van de mang tinh toan cau

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/dialyquan10

Comments

Presentation Transcript

KIỂM TRA BÀI CŨ::

KIỂM TRA BÀI CŨ: Câu 1: Trình bày những biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế ? Xu h ướ ng toàn cầu hóa kinh tế dẫn đế n những hệ qủa gì ? Trả lời: * Biểu hiện và hệ qủa: -Th ươ ng mại thế giới phát triển mạnh -Đầu t ư n ướ c ngoài t ă ng nhanh -Thị tr ườ ng tài chính quốc tế mở rộng -Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn +Thúc đẩ y sản xuất phát triển và t ă ng tr ưở ng kinh tế toàn cầu. +Đẩy nhanh đầ u t ư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ, t ă ng c ườ ng sự hợp tác quốc tế +Làm gia t ă ng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo trong từng quốc gia và giữa các n ướ c

Câu 2:Các tổ chức kinh tế khu vực được hình thành dựa trên những cơ sở nào ? Những hệ qủa của xu hướng khu vực hóa:

Câu 2: Các tổ chức kinh tế khu vực đượ c hình thành dựa trên những c ơ sở nào ? Những hệ qủa của xu h ướ ng khu vực hóa Trả lời: * C ơ sở hình thành: Có sự t ươ ng đồ ng về đị a lí, v ă n hóa, xã hội. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển. * Hệ qủa: Tạo nên độ ng lực thúc đẩ y sự t ă ng tr ưở ng và phát triển kinh tế. T ă ng c ườ ng tự do hóa th ươ ng mại, đầ u t ư dịch vụ khu vực, góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế của các n ướ c thành viên. Thúc đẩ y qúa trình mở cửa thị tr ườ ng các quốc gia, tạo lập thị tr ườ ng khu vực, t ă ng c ườ ng toàn cầu hóa. Đặt ra nhiều vấn đề cần giải quyết: tự chủ về kinh tế, quyền lực quốc gia, cạnh tranh khu vực…

BÀI 3::

BÀI 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU

I; DÂN SỐ:

I; DÂN SỐ * Chia làm 4 nhóm: -Nhóm 1,2: xem mục 1 và phân tích bảng 3.1 trả lời câu hỏi kèm theo bảng 3.1 -Nhóm 3,4: xem mục 2 và phân tích bảng 3.2 trả lời câu hỏi kèm theo bảng 3.2. * Đại diện các nhóm trình bày trên bảng

I; DÂN SỐ 1/ Bùng nổ dân số::

I; DÂN SỐ 1/ Bùng nổ dân số: Nhóm nước 1960-1965 1975-1980 1985-1990 1995-2000 2001-2005 Phát triển 1,2 0,8 0,6 0,2 0,1 Đangphát triển 2,3 1,9 1,9 1,7 1,5 Thế giới 1,9 1,6 1,6 1,4 1,2 Bảng 3.1. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên, thời kỳ 1960 – 2005 (Đơn vị : %)

PowerPoint Presentation:

BIỂU ĐỒ GIA TĂNG DÂN SỐ THẾ GIỚI ( 1750-2050 )

1/ Bùng nổ dân số::

1/ Bùng nổ dân số: Dân số thế giới t ă ng nhanh từ nữa sau thế kỷ XX. N ă m 2005: 6.477 triệu ng ườ i. Bùng nổ dân số hiện nay diễn ra chủ yếu ở các n ướ c đ ang phát triển ( chiếm 80% dân số và 95% số dân gia t ă ng hàng n ă m của thế giới ) Tỉ lệ gia t ă ng tự nhiên qua các thời kỳ giảm nhanh ở các n ướ c phát triển và giảm chậm ở nhóm n ướ c đ ang phát triển. Dân số t ă ng nhanh gây sức ép nặng nề đố i với tài nguyên môi tr ườ ng-phát triển kinh tế-chất l ượ ng cuộc sống.

PowerPoint Presentation:

BIỂU ĐỒ DÂN SỐ PHÂN THEO CÁC N ƯỚ C-CHÂU LỤC

2/ Già hóa dân số::

2/ Già hóa dân số: Nhóm nước Nhóm tuổi 0-14 15-64 65 trở lên Đang phát triển 32 63 5 Phát triển 17 68 15 Bảng 3.2. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, thời kỳ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)

2/ Già hóa dân số: :

a, Dân số thế giới ngày càng già đ i: biểu hiện : -Tỉ lệ trên 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ trên 65 tuổi ngày càng cao, tuổi thọ ngày càng t ă ng. -Nhóm n ướ c phát triển có c ơ cấu dân số già. - Nhóm n ướ c đ ang phát triển có c ơ cấu dân số trẻ. b, Hậu qủa của c ơ cấu dân số già: -Thiếu lao độ ng. - Chi phí phúc lợi cho ng ườ i già t ă ng. 2/ Già hóa dân số:

=>> Sự bùng nổ dân số, sự phát triển kinh tế vượt bậc lại gây nên vấn đề toàn cầu thứ 2: đó là ::

=>> Sự bùng nổ dân số, sự phát triển kinh tế v ượ t bậc lại gây nên vấn đề toàn cầu thứ 2: đó là : vấn đề môi tr ườ ng

II; MÔI TRƯỜNG:

II; MÔI TR ƯỜ NG * Hãy liệt kê những vấn đề về môi tr ườ ng toàn cầu mà chúng ta cần phải quan tâm giải quyết * 4 tổ nghiên c ứ u mục II-Sgk và bằng kiến thức đã có thảo luận để trả lời các câu hỏi của Sgk và hoàn thành phiếu học tập sau:

PowerPoint Presentation:

Vấn đề môi tr ườ ng Hiện trạng Nguyên nhân Hậu qủa Giải pháp Biến đổ i khí hậu toàn cầu Suy giảm tầng Ôzôn Ô nhiễm nguồn n ướ c ngọt , biển và đạ i d ươ ng Suy giảm đ a dạng sinh học Một số vấn đề về môi tr ườ ng toàn cầu Tổ I Tổ II Tổ III Tổ IV Tổ I Tổ I Tổ I Tổ II Tổ II Tổ II Tổ III Tổ III Tổ III Tổ IV Tổ IV Tổ IV

PowerPoint Presentation:

Vấn đề môi tr ườ ng Hiện trạng Nguyên nhân Hậu qủa Giải pháp Biến đổ i khí hậu toàn cầu Suy giảm tầng Ôzôn Ô nhiễm nguồn n ướ c ngọt , biển và đạ i d ươ ng Suy giảm đ a dạng sinh học Một số vấn đề về môi tr ườ ng toàn cầu -Trái đấ t nóng lên -M ư a axit Tầng Ôzôn bị thủng và lỗ thủng ngày càng lớn Ô nhiễm nghiêm trọng nguồn n ướ c ngọt-Ô nhiễm biển Nhiều loài sinh vật tuyệt chủng or đứ ng tr ướ c nguy c ơ bị tuyệt chủng L ượ ng CO2 t ă ng Do ngành SX đ iện và CN S.dụng than đá CN và SH thải khí vào KQ Chất thải CN,NN,SH. VC dầu+sản phẩm dầu mỏ Khai thác qúa mức B ă ng tan-mực n ướ c biển t ă ng-S bị ngập t ă ng; ẢH đế n sức khỏe ẢH đế n sức khỏe, mùa màng, Svật thuỷ sinh Thiếu n ướ c sạch. ẢH đế n sức khỏe. ẢH đế n Svật thủy sinh Mất nguồn TP, nguyên liệu, d ượ c liệu.Mất cân bằng S.thái Cắt giảm CO2,SO2,NO2, CH4 trong SX và SH Cắt giảm CFC s trong SH và SX XD nhiều nhà máy xử lí chất thải. Đảm bảo an toàn hàng hải. Tham gia vào các TT Sv.XD các khu bảo vệ thiên nhiên M ư a axít CFC s

1-Biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giảm tầng ôdôn. *Hãy trình bày hậu quả do nhiệt độ Trái Đất gia tăng và thủng tầng ô dôn đối với đời sống trên Trái Đất. :

1-Biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giảm tầng ôdôn. * Hãy trình bày hậu quả do nhiệt độ Trái Đất gia tăng và thủng tầng ô dôn đối với đời sống trên Trái Đất . Nhiệt độ t ă ng-B ă ng tan-Mực n ướ c biển t ă ng-Làm ngập nhiều diện tích ven biển-Thiếu đấ t ở, sinh hoạt và sản xuất. Nhiệt độ t ă ng-Khí hậu thay đổ i-Ảnh h ưở ng đế n sức khỏe và sản xuất (hạn hán, m ư a bão, lũ lụt…) Suy giảm và thủng tầng Ôzôn làm ảnh h ưở ng đế n sức khỏe con ng ườ i, tác độ ng đế n mùa màng, sinh vật thủy sinh.

PowerPoint Presentation:

Hiệu ứng nhà kính

2-Ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương: *Ý kiến cho rằng “Bảo vệ môi trường là vấn đề sống còn của nhân loại” có đúng không ? Tại sao ? :

2- Ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương: * Ý kiến cho rằng “Bảo vệ môi trường là vấn đề sống còn của nhân loại” có đúng không ? Tại sao ? Đúng. Vì : Chất thải ch ư a đượ c xử lí sẽ làm ô nhiễm nguồn n ướ c-Ảnh h ưở ng trực tiếp đế n sức khỏe con ng ườ i và tình trạng thiếu n ướ c sạch sẽ t ă ng lên. Chất thải ch ư a đượ c xử lí sẽ làm ô nhiễm các thành phần tự nhiên khác nh ư đấ t đ ai, khí hậu, sinh vật- Làm biến đổ i các thành phần tự nhiên theo chiều h ướ ng xấu gây ảnh h ưở ng không có lợi cho con ng ườ i ( mất nguồn tài nguyên thiên nhiên, nhiều dịch bệnh mới xuất hiện khó chữa trị…)

3-Suy giảm đa dạng sinh vật. *Dựa vào hiểu biết của bản thân, hãy nêu một số loài động vật ở nước ta hiện đang có nguy cơ tuyệt chủng, hoặc còn lại rất ít ? :

3-Suy giảm đa dạng sinh vật. * Dựa vào hiểu biết của bản thân, hãy nêu một số loài động vật ở nước ta hiện đang có nguy cơ tuyệt chủng, hoặc còn lại rất ít ?

III; MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC::

III; MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC: -Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạn khủng bố trở thành mối đe dọa trực tiếp tới ổn định hòa bình của thế giới. -Đoạt động kinh tế ngầm (buôn lậu vũ khí, rửa tiền, …), tội phạm liên quan đến sản xuất, vận chuyển, buôn bán ma túy, … -Để giải quyết các vấn đề trên cần phải có sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia và toàn thế cộng đồng quốc tế.

PowerPoint Presentation:

Khủng bố

PowerPoint Presentation:

Buôn bán ma túy

PowerPoint Presentation:

Buôn bán vũ khí

PowerPoint Presentation:

Buôn bán phụ nữ và trẻ em

PowerPoint Presentation:

Rữa tiền

ĐÁNH GIÁ:

ĐÁNH GIÁ 1-Chứng minh rằng trên thế giới, sự bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước đang phát triển, sự già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước phát triển. 2-Giải thích câu nói : Trong bảo vệ môi trường, cần phải “tư duy toàn cầu, hành động địa phương”.

ĐÁNH GIÁ::

ĐÁNH GIÁ: 1/ Bùng nổ dân số trong mọi thời kỳ đề u bắt nguồn từ: A,Các n ướ c phát triển. B,Các n ướ c đ ang phát triển. D, Đồng thời ở các n ướ c phát triển và các n ướ c đ ang phát triển. C,Cả nhóm n ướ c phát triển và đ ang phát triển nh ư ng không cùng thời đ iểm 2/Ô nhiễm môi tr ườ ng biển và đạ i d ươ ng chủ yếu là do: A,Chất thải công nghiệp. B,Các sự cố đắ m tàu. C,Các sự cố tràn dầu. D,Việc rữa các tàu chở dầu. Trắc nghiệm :

3/ Trái đất nóng dần lên là do::

3/ Trái đấ t nóng dần lên là do: A,M ư a axít ở nhiều n ơ i trên thế giới. B,Tầng ôzôn bị thủng. C,L ượ ng CO2 t ă ng nhiều trong khí quyển. D,B ă ng tan ở 2 cực. 4/ Bên cạnh vấn đề bùng nổ dân số, già hoá dân số, ô nhiễm môi tr ườ ng, thế giới còn phải đố i mặt với chủ nghĩa khủng bố, hoạt độ ng kinh tế ngầm và các tội phạm liên quan đế n ma túy A, Đúng. B, Sai.

HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI::

HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI: Làm bài tập 1,2,3-Sgk-trang:16 S ư u tầm các tài liệu có liên quan đế n nội dung môi tr ườ ng toàn cầu. Chuẩn bị bài 4-Sgk-trang 17: 4 tổ c ă n cứ vào nội dung bài 4 và s ư u tầm tài liệu có liên quan đế n các nội dung của Toàn cầu hóa để thảo luận và soạn thành bài báo cáo. 4 tổ tự thảo luận và trình bày d ướ i dạng 1 bản trình chiếu(PowerPoint)

authorStream Live Help