Hoa 10 tiet 27, 28 Luyen Tap lien ket hoa hoc

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation: 

(Bài 16 ) Luyện tập : Liên kết hoá học Hãy cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: CsCl Na2O BaO BaCl2 Al2O3 Hãy xác định cộng hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: H2O CH4 HCl NH3 1+ 1− 1+ 2− 2+ 2− 2+ 1− 3+ 2− 1 , 2 4, 1 1, 1 3 , 1

PowerPoint Presentation: 

A/ Kiến thức cần nắm vững Bảng 9 . So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị Lo¹i liªn KÕt Liªn kÕt ion Liªn kÕt céng ho¸ trÞ §Þnh nghÜa B¶n chÊt cña Liªn kÕt HiÖu ®é ©m ®iÖn §Æc tÝnh

PowerPoint Presentation: 

Lo¹i liªn KÕt Liªn kÕt ion Liªn kÕt céng ho¸ trÞ §Þnh nghÜa Liªn kÕt ion lµ liªn kÕt ®­îc h×nh thµnh bëi lùc hót tÜnh ®iÖn gi÷a c¸c ion mang ®iÖn tÝch tr¸I dÊu Liªn kÕt céng ho¸ trÞ lµ liªn kÕt ®­îc t¹o nªn gi÷a gi÷a hai nguyªn tö b»ng mét hay nhiÒu cÆp electron chung B¶n chÊt cña Liªn kÕt HiÖu ®é ©m ®iÖn §Æc tÝnh Cho và nhận e LK cộng hoá trị không cực :ĐôI e chung không lệch về nguyên tử nào Liên kết cộng hoá trị có cực :ĐôI e chung lệch về nguyên tử nào có độ âm điện lớn hơn  1,7 0  0,4 0,4   1,7 Bền Bền

PowerPoint Presentation: 

Bảng 10 : So sánh tinh thể ion , tinh thể nguyên tử , tinh thể phân tử Tinh thÓ ion Tinh thÓ nguyªn tö Tinh thÓ ph©n tö kh¸i niÖm Lùc liªn kÕt §Æc tÝnh Các cation và anion được phân bố luân phiên đều đặn ở các điểm nút của mạng tinh thể ion ở các điểm nút của mạng tinh thể nguyên tử là những nguyên tử ở các điểm nút của mạng tinh thể phân tử là những phân tử Các ion mang điện tich tráI dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện . Lực này lớn Các nguyên tử liên kết với nhau bằng lực liên kết cộng hoá trị . Lực này rất lớn Các phân tử liên kết với nhau bằng lực hút giữa các phân tử , yếu hơn nhiều lực hút tĩnh điện giữa các ion và lực liên kết cộng hoá trị Bền , khá rắn , khó bay hơI , khó nóng chảy Bền , khá cứng , khó nóng chảy ,khó bay hơi Không bền , dễ nóng chảy ,dễ bay hơi

PowerPoint Presentation: 

Hình 3.1 . Mô hình tinh thể Natri clorua NaCl

PowerPoint Presentation: 

Hình 3.4 . Mô hình cấu trúc tinh thể kim cương

PowerPoint Presentation: 

Hình 3.6 . Mô hình tinh thể của nước đá

PowerPoint Presentation: 

Hình 3.5 . Mô hình tinh thể của iot

PowerPoint Presentation: 

So sánh Liên kết cộng hoá trị không có cực Liên kết cộng hoá trị có cực Liên kết Ion Giống nhau về lý do hình thành liên kết Các nguyên tử kết hợp với nhau để tạo ra cho mỗi nguyên tử lớp Electron ngoài cùng bền vững giống cấu trúc của khí hiếm (2e hoặc 8e) Khác nhau Bản chất của liên kết Cặp Electron dùng chung không bị lệch về phía nguyên tử nào Cặp Electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn Cho và nhận Electron Hiệu độ âm điện Từ 0,0 đến < 0,4 Từ 0,4 đến < 1,7 Nhận xét Liên kết cộng hoá trị có cực là dạng trung gian giữa liên kết cộng hoá trị không cực và liên kết Ion

PowerPoint Presentation: 

B / Bài tập 1/ (76 ) Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng ? Na  Na+ Cl  Cl− Mg  Mg2+ S  S2− Al  Al3+ O  O2− Na  Na+ + 1e Mg  Mg2+ + 2e Al  Al3+ + 3e Cl +1e = Cl− S + 2e = S2− O + 2e = O2−

PowerPoint Presentation: 

3 (76) Cho dãy oxit sau đây : Na2O , MgO , Al2O3 , SiO2, P2O5 ,SO3 , Cl2O7 Dựa vào giá trị độ âm điện của 2 nguyên tử trong phân tử , hãy xác định loại liên kết trong từng phân tử oxit ( Bảng 6 trang 45 sgk) Na2O : ∆x = 3,44 – 0,93 = 2,51 1,7 Là liên kết ion MgO : ∆x = 3,44 -1,31 = 2,13  1,7 Là liên kết ion Al2O3 : ∆x = 3,44 – 1,61 = 1,83  1,7 Là liên kết ion SiO2 : ∆x = 3,44 – 1,90 = 1,54  1,7 Liên kết cộng hpá trị phân cực P2O5 : ∆x = 3,44 - 2,19 = 1,25  1,7 Là liên kết cộng hoá trị phân cực SO3 : ∆x = 3,44 – 2,58 = 0,86  1,7 Là liên kết cộng hoá trị phân cực Cl2O7: ∆x = 3,44 – 3,16 = 0,28  0,4 Là liên kết cộng hoá trị không cực

PowerPoint Presentation: 

Số OXI HOá 1/ KháI niệm Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố trong phân tử , nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion. 2/ Qui tắc xác định ( 4 qui tắc) *Số oxi hoá của nguyên tố trong các đơn chất bằng không *Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không - *Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó. Trong ion đa nguyên tử , tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion *Trong hầu hết các hợp , số oxi hoá của đ bằng +1 , trừ một số trường hợp ( NaH ,CaH2 ). Số oxi hoá của oxi bằng -2 , trừ một số trường hợp ( OF2 , peoxit H2O2 )

PowerPoint Presentation: 

Bai 9 trg 76 : Xác định số oxi hoá của : Mn , Cr , Cl , P , N ,S , C , Br a/ KMnO4 , Na2Cr2O7 , , KClO3, , H3PO4 b) NO3− , SO42− , CO32− , Br − , NH4+ +5 +6 + 4 - ! - 3 +7 +6 +5 +5

PowerPoint Presentation: 

Bài 5 Trg 76 : Một nguyên tử có cấu hình 1s22s2 2p3 a) Xác định vị trí của nguyên tố đó trong HTTH suy ra công thức phân tử hợp chất khí với đ . b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử đó . -Tổng số e là 7  STT của nguyên tố là 7 - Có 2 lớp e  chu kì 2 - thuôc nguyên tố nhóm (p) có 5 e ngoài cùng  thuộc nhóm VA là nguyên tố N. b) Công thức phân tử hợp chất khí với đ là : NH3

PowerPoint Presentation: 

Bài 8 Trg 76 : Dựa vào vị trí của các nguyên tố trong bảng HTTH ,hãy nêu rõ trong các nguyên tố sau đây những nguyên tố nào có cùng cộng hoá trị trong công thức hoá học các oxit cao nhất ? Si , P ,Cl S , C , N , Se , Br Trả lời : Những nguyên tố có cùng hoá trị trong các oxit cao nhất : RO2 R2O5 RO3 R2O7 Si , C P ,N S , Se Cl , Br

PowerPoint Presentation: 

b) Những nguyên tố nào sau đây có cùng cộng hoá trị trong công thức hoá học của các hợp chất khí với đ P , S , F , Si , Cl , N , As , Te Trả lời : Những nguyên tố có cùng hoá trị trong hợp chất khí với đ RH4 RH3 RH2 RH Si N , P, As S ,Te Cl ,F