Dia ly 9 Tiết 25 Bài 22- Thực hành- Vẽ và phân tích biểu đồ mối quan h

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/dialyquan10 https://sites .google.com/site/truongquetoi

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation: 

Chào mừng các thầy giáo , cô giáo Về dự giờ lớp 9B

PowerPoint Presentation: 

Sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng như thế nào ? Kiểm tra bài cũ

PowerPoint Presentation: 

Thực hành Tuần 12 - tiết 24: GV: Nguyễn Đức Thịnh - Tổ KHXH trường THCS An Thượng - Hoài Đức Nội dung TH Vẽ biểu đồ Nhận xét Dặn dò Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người. Phòng giáo dục huyện Hoài Đức Trường THCS An thượng Tổ Khoa học xã hội

PowerPoint Presentation: 

Nội dung TH Thực hành Tuần 12 - tiết 24: GV: Nguyễn Đức Thịnh - Tổ KHXH trường THCS An Thượng - Hoài Đức Vẽ biểu đồ Nhận xét Dặn dò + Vẽ biểu đồ: Thể hiện tốc độ tăng Dân số Sản lượng lương thực Bình quân lương thực + Phân tích mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người. Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người.

PowerPoint Presentation: 

Thực hành Tuần 12 - tiết 24: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người. Nội dung TH Vẽ biểu đồ Nhận xét Dặn dò I- Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tộc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng: GV: Nguyễn Đức Thịnh - Tổ KHXH trường THCS An Thượng - Hoài Đức

PowerPoint Presentation: 

Thực hành Tuần 12 - tiết 24: Bước 2. Bước 3. Bước 4. Bước 1: Gồm 4 bước: Lựa chọn biểu đồ. Xử lí số liệu. Vẽ biểu đồ. Hoàn thiện biểu đồ. Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người. Nội dung TH Vẽ biểu đồ Nhận xét Dặn dò Biểu đồ đường được dùng để thể hiện tiến trình, động thái phát triển của một hiện tượng qua thời gian.

PowerPoint Presentation: 

GV: Nguyễn Đức Thịnh - Tổ KHXH trường THCS An Thượng - Hoài Đức Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người. Thực hành Tuần 12 - tiết 24: 121.2 121.8 113.8 Bình quân lương thực theo đầu người 131.1 128.6 117.7 Sản lượng lương thực 108.2 105.6 103.5 100 Dân số Năm Tiêu chí 100 100 1995 1998 2000 2002 (Đơn vị: %)

PowerPoint Presentation: 

Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa cả nước của nước ta qua các năm. a. Tính sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua từng năm (kg/người/năm) b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua các năm. Ví dụ: Công thức: Bình quân lương đ người: x 1000 = (kg/người/năm) Sản lượng Số dân Năm 1995 = 100% nên ta có: 34,4 26,5 23,5 21,6 17,0 15,6 SL lúa (tr tấn) 79,7 76,0 72,5 69,4 63,6 58,6 Số dân (tr người) 2002 1996 1994 1992 1988 1984 Năm 432 348 324 311 267 266 Bình quân LT (kg/ng) 34,4 26,5 23,5 21,6 17,0 15,6 SL lúa (tr tấn) 79,7 76,0 72,5 69,4 63,6 58,6 Số dân (tr người) 2002 1996 1994 1992 1988 1984 Năm

PowerPoint Presentation: 

- Trục hoành là các khoảng cách: 1995, 1998, 2000, 2002. - Trục tung trị số %: cao nhất 131 %, nhỏ nhất 100 %. 1995 1998 2000 2002 Năm % - - - - - - - - - - - 100 105 110 115 120 125 130 135 - Lập hệ trục tọa độ - 0

PowerPoint Presentation: 

1995 1998 2000 2002 Năm % - - - - - - - - - - - 100 105 110 115 120 125 130 135 - 117.7 128.6 131.1 113.8 121.8 121.2 103.5 105.6 108.2 121.2 121.8 113.8 Bình quân lương thực theo đầu người 131.1 128.6 117.7 Sản lượng lương thực 108.2 105.6 103.5 100 Dân số 1995 Năm Tiêu chí 1998 2000 2002 100 100 (Đơn vị: %) Vẽ biểu đồ. - Về

PowerPoint Presentation: 

1995 1998 2000 2002 Năm % - - - - - - - - - - - 100 105 110 115 120 125 130 135 - 117.7 128.6 131.1 113.8 121.8 121.2 103.5 105.6 108.2 - Biểu đồ tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng qua các năm 1995 - 2002 Bình quân lương thực theo đầu người Sản lượng lương thực Tăng dân số

PowerPoint Presentation: 

Thực hành Tuần 12 - tiết 24: GV: Nguyễn Đức Thịnh - Tổ KHXH trường THCS An Thượng - Hoài Đức Nội dung TH Vẽ biểu đồ Nhận xét Dặn dò Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người. Phòng giáo dục huyện Hoài Đức Trường THCS An thượng Tổ Khoa học xã hội

PowerPoint Presentation: 

Nhận xét biểu đồ: Tốc độ tăng dân số từ 1995 đến 2002: - Dân số: 108.2 – 100 = 8.2  Sau 7 năm tăng 8.2 : 7 = 1.17 % - Bình quân lương thực: 121.2 – 100 = 21.2  Sau 7 năm tăng 21.2 : 7 = 3.02 % - Sản lượng lương thực : 131.1 – 100 = 31.1  Sau 7 năm tăng 31.1 : 7 = 4.4 %  Sản lượng lương thực so với Dân số tăng gấp 3.76 lần Biểu đồ tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng qua các năm 1995 - 2002 1995 1998 2000 2002 Năm % - - - - - - - - - - - 100 105 110 115 120 125 130 135 - 117.7 128.6 131.1 113.8 121.8 121.2 103.5 105.6 108.2 - Bình quân lương thực theo đầu người Sản lượng lương thực Tăng dân số

PowerPoint Presentation: 

Thực hành Tuần 12 - tiết 24: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người. II. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết: Nhóm 1 : Những điều kiện thuận lợi trong sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng ? Nhóm 2 : Những khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng ? Nhóm 3 : Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng ? Nhóm 4 : Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng ? Hoạt động nhóm

PowerPoint Presentation: 

+ Địa hình: đồng bằng bằng phẳng. + Đất phù sa màu mỡ. + Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, có mùa đông lạnh. + Nguồn nước dồi dào (sông Hồng). Thuận lợi: - Tự nhiên: - Kinh tế – xã hội: + Đông dân => nguồn lao động dồi dào. + Trình độ thâm canh cao. + Cơ sở hạ tầng hoàn thiện. +Chính sách phát triển nông nghiệp hợp lí. Thiên tai (bão, lũ, hạn hán), sương muối, rét đậm, rét hại, sâu bệnh .... - ứng dụng tiến bộ kĩ thuật còn hạn chế. Cơ cấu cây trồng chuyển dịch chậm. - Bỡnh quõn đất canh tỏc bị thu hẹp, dõn số quỏ đụng..... Khó khăn a- Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng ?

PowerPoint Presentation: 

b- Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực. - Vụ đông đang dần trở thành vụ chính. - Ngô đông: nguồn lương thực, nguồn thức ăn quan trọng cho gia súc. - Rau quả ôn đới, cận nhiệt: nguồn thực phẩm quan trọng.  Góp phần tăng sản lượng lương thực, đảm bảo an ninh lương thực cho vùng. Tỉ lệ gia tăng dân số ở đồng bằng sông Hồng giảm mạnh là do: - Trình độ dân trí cao. Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình có hiệu quả. Cùng với phát triển nông nghiệp, bình quân đầu người đạt trên 400kg/ng/năm. c- ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới việc đảm bảo lương thực của vùng.

PowerPoint Presentation: 

+ Địa hình: đồng bằng bằng phẳng. + Đất phù sa màu mỡ. + Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, có mùa đông lạnh. + Nguồn nước dồi dào (sông Hồng). Thuận lợi: - Tự nhiên: - Kinh tế – xã hội: + Đông dân => nguồn lao động dồi dào. + Trình độ thâm canh cao. + Cơ sở hạ tầng hoàn thiện. +Chính sách phát triển nông nghiệp hợp lí. Thiên tai (bão, lũ, hạn hán), sương muối, rét đậm, rét hại, sâu bệnh .... - ứng dụng tiến bộ kĩ thuật còn hạn chế. Cơ cấu cây trồng chuyển dịch chậm. - Bỡnh quõn đất canh tỏc bị thu hẹp, dõn số quỏ đụng..... Khó khăn a- Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng ? - Vụ đông đang dần trở thành vụ chính. - Ngô đông: nguồn lương thực, nguồn thức ăn quan trọng cho gia súc. - Rau quả ôn đới, cận nhiệt: nguồn thực phẩm quan trọng.  Góp phần tăng sản lượng lương thực, đảm bảo an ninh lương thực cho vùng. Tỉ lệ gia tăng dân số ở đồng bằng sông Hồng giảm mạnh là do: - Trình độ dân trí cao. Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình có hiệu quả. Cùng với phát triển nông nghiệp, bình quân đầu người đạt trên 400kg/ng/năm. b- Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương thực,thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng ? c-Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng ?

PowerPoint Presentation: 

Thực hành Tuần 12 - tiết 24: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo Đầu người. Nội dung TH Vẽ biểu đồ Nhận xét Dặn dò GV: Nguyễn Đức Thịnh - Tổ KHXH trường THCS An Thượng - Hoài Đức HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Ôn lại phần tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ trong chương trình địa lí 8 Ôn lại các dân tộc ít người phân bố ở vùng núi Trường Sơn. Đọc trước bài 23 sách giáo khoa “Vùng Bắc Trung Bộ”. - Về nhà hoàn thành và viết báo cáo bài thực hành tiết 24 - bài 22.

PowerPoint Presentation: 

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em

PowerPoint Presentation: 

Họ và tên:……………………………………. Lớp:……………. Nhóm: …………. Báo cáo thực hành Môn địa lí Tiết…. Bài…. Ngày tháng năm 2010 II- Nội dung thực hành: III- Tiến hành: I- Chuẩn bị: