Dia ly 9 Tiết 22 Bài 19- Thực hành- Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/dialyquan10

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Bài 19 Thực hành ĐỌC BẢN ĐỒ , PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Slide 2: 

XÁC ĐỊNH TRÊN LƯỢC ĐỒ CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Slide 3: 

BÀI 19: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN ĐỒ, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP Ở TRUNG DU VÀ MiỀN NÚI BẮC BỘ

Slide 4: 

1.Xỏc định trờn hỡnh 17.1 (SGK- tr 62) vị trớ của cỏc mỏ: than, sắt, mangan, thiếc, bụxit, apatit, đồng, chỡ kẽm Than Quảng Ninh Lạng Sơn Thái Nguyên Sắt Lào Cai Yên Bái Hà Giang Mangan Cao Bằng Thiếc Tuyên Quang Bô xit Apatit Đồng Hòa Bình Chì-kẽm

Slide 5: 

2.Phân tích đánh giá ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản tới sự phát triển công nghiệp ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ Nhóm 1. Câu 2a: Ngành công nghiệp khai thác nào có điều kiện phát triển mạnh? Vì sao? Nhóm 2. câu 2b: Chứng minh ngành cụng nghiệp luyện kim đen ở Thỏi Nguyờn chủ yếu sử dụng nguyờn liệu khoỏng sản tại chỗ? Nhóm 3. câu 2c: Trờn hỡnh 18.1, hóy xỏc định: -Vị trớ của vựng mỏ than Quảng Ninh -Nhà mỏy nhiệt điện Uụng Bớ -Cảng xuất khẩu than Cửa ễng THẢO LUẬN NHÓM (3’): n

Slide 6: 

2. Phân tích đánh giá ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản tới sự phát triển công nghiệp ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ Nhóm 1. Câu a: Ngành công nghiệp khai thác nào có điều kiện phát triển mạnh? Vì sao? Các loại khoáng sản này có trữ lượng khá lớn - Điều kiện khai thác tương đối thuận lợi -Nhu cầu phát triển kinh tế trong nước và xuất khẩu a) Những ngµnh c«ng nghiÖp khai th¸c có ®iÒu kiÖn ph¸t triÓn mạnh là than, sắt, đồng, chì-kẽm vì: Ví dụ: -Than cung cấp cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu -Thiếc dùng trong nước và xuất khẩu -Apatit để sản xuất phân bón Nhóm 2. Câu b: Chứng minh ngành cụng nghiệp luyện kim đen ở Thỏi Nguyờn chủ yếu sử dụng nguyờn liệu khoỏng sản tại chỗ? b) Chứng minh ngành công nghiệp luyện kim đen ở Thái Nguyên chủ yếu sử dụng nguyên liệu khoáng sản tại chỗ: -Sắt: Trại Cau (Thái Nguyên) -Than mỡ: Phấn Mễ (Thỏi Nguyờn)

Slide 8: 

MỎ QUẶNG SẮT PHÚC NINH – TUYÊN QUANG Địa điểm khai thác: Xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng  Mỏ được xây dựng năm 2002 và đi vào khai thác từ năm 2004, trữ lượng quặng sắt: 2.800.000 tấn, quặng khai thác từ mỏ là loại quặng Manhetit với hàm lượng Fe trung bình>62% Công suất thiết kế: 177.000 tấn quặng tinh/năm MỎ SẮT NGƯỜM CHÁNG- CAO BẰNG  Địa điểm khai thác: Xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng Mỏ được xây dựng năm 2002 và đi vào khai thác từ năm 2004, trữ lượng quặng sắt: 2.800.000 tấn, quặng khai thác từ mỏ là loại quặng Manhetit với hàm lượng Fe trung bình>62% Công suất thiết kế: 177.000 tấn quặng tinh/năm

Slide 9: 

7 km 10 km Cuối tháng 9-2007, công ti đã làm lễ khởi công Dự án đầu tư giai đoạn II, dự án này là một trong 7 dự án đầu tư chủ yếu của ngành gang thép Việt Nam giai đoạn 2007-2010 PHẤN MỄ Ngày 29-11-1963 mẻ gang đầu tiên ra lò từ lò cao số 1 Bước sang thời kì đổi mới, đầu những năm 1990, công ty đã đầu tư cải tạo một phần thiết bị công nghệ : Lắp lò điện đúc liên tục 4 dòng Nâng cấp dây chuyền sản xuất Công suất nâng lên 28 vạn tấn/ năm

Slide 10: 

Phân tích đánh giá ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản tới sự phát triển công nghiệp ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ Bài tập 2 Nhóm 3. câu c: Trờn hỡnh 18.1, hóy xỏc định: -Vị trớ của vựng mỏ than Quảng Ninh -Nhà mỏy nhiệt điện Uụng Bớ -Cảng xuất khẩu than Cửa ễng THẢO LUẬN NHÓM: a) Những ngµnh c«ng nghiÖp khai th¸c có ®iÒu kiÖn ph¸t triÓn mạnh là than, sắt, đồng, chì-kẽm vì: b) Chứng minh ngành công nghiệp luyện kim đen ở Thái Nguyên chủ yếu sử dụng nguyên liệu khoáng sản tại chỗ: c) Trên hình 18.1, hãy xác định: -Vị trí của vùng mỏ than Quảng Ninh -Nhà máy nhiệt điện Uông Bí -Cảng xuất khẩu than Cửa Ông

Cảng Cửa Ông Địa chỉ hiện nay: Cửa Ông - TX Cẩm Phả - Quảng NinhCảng nước sâu ở phường Cửa Ông, TX Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Đây là cảng than quan trọng của tỉnh. Cảng Cửa Ông có luồng tàu dài 37 km, chiều rộng 110 m. Cảng chính Cửa ông: bến chính có chiều dài 300 mét, độ sâu 9,5 mét; có khả năng thông qua 4.000.000 tấn/năm, tiếp nhận tàu có trọng tái đến 65.000 tấn. Cảng sử dụng hệ thống máy rót Hitachi dạng liên tục, công suất rót 800 tấn/giờ, ngoài ra còn sử dụng các thiết bị rót dạng không liên tục công suất 250 tấn/giờ; khả năng rót than cám trong cầu cảng có thể đạt 15.000 tấn/ngày. : 

Nhóm 3. câu c: Trờn hỡnh 18.1, hóy xỏc định: -Vị trớ của vựng mỏ than Quảng Ninh -Nhà mỏy nhiệt điện Uụng Bớ -Cảng xuất khẩu than Cửa ễng QUẢNG NINH CỬA ÔNG NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ Cảng Cửa Ông Địa chỉ hiện nay: Cửa Ông - TX Cẩm Phả - Quảng NinhCảng nước sâu ở phường Cửa Ông, TX Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Đây là cảng than quan trọng của tỉnh. Cảng Cửa Ông có luồng tàu dài 37 km, chiều rộng 110 m. Cảng chính Cửa ông: bến chính có chiều dài 300 mét, độ sâu 9,5 mét; có khả năng thông qua 4.000.000 tấn/năm, tiếp nhận tàu có trọng tái đến 65.000 tấn. Cảng sử dụng hệ thống máy rót Hitachi dạng liên tục, công suất rót 800 tấn/giờ, ngoài ra còn sử dụng các thiết bị rót dạng không liên tục công suất 250 tấn/giờ; khả năng rót than cám trong cầu cảng có thể đạt 15.000 tấn/ngày.

Slide 12: 

2.Phân tích đánh giá ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản tới sự phát triển công nghiệp ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ THẢO LUẬN NHÓM: a) Những ngµnh c«ng nghiÖp khai th¸c có ®iÒu kiÖn ph¸t triÓn mạnh b) Chứng minh ngành công nghiệp luyện kim đen ở Thái Nguyên chủ yếu sử dụng nguyên liệu khoáng sản tại chỗ: c) Trên hình 18.1, hãy xác định: -Vị trí của vùng mỏ than Quảng Ninh -Nhà máy nhiệt điện Uông Bí -Cảng xuất khẩu than Cửa Ông d)Dựa vào h18.1 và sự hiểu biết, hãy vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm than theo mục đích: -Làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện -Phục vụ nhu cầu tiêu dùng than trong nước -Xuất khẩu KHAI THÁC THAN Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện (Uông Bí, Phả Lại) Phục vụ nhu cầu tiêu dùng than trong nước Xuất khẩu sang các nước (Nhật Bản, Trung Quốc, EU...) d)Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa khai thác và tiêu thụ than

Slide 13: 

DẶN DÒ: Làm bài tập bản đồ -Trả lời câu hỏi bài 20

authorStream Live Help