Tiết 41 Bài 35: Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam.

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/dialyquan10 https://sites .google.com/site/truongquetoi

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Sông ngòi Bắc Bộ có những đặc điểm gì ? Câu 2: Sông ngòi Trung Bộ có đặc điểm gí ? Tại sao sông ở đây thường ngắn và dốc, lũ thường lên nhanh nhất là mùa mưa b ã o?

B à I m ớ i:

B à I m ớ i Bài 35 THỰC HÀNH VỀ KHÍ HẬU, THỦY VĂN VIỆT NAM.

PowerPoint Presentation:

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa (mm) 19.5 25.6 34.5 104.2 222 262.8 315.7 335.2 271.9 170.1 59.9 17.8 Lưu lượng (m 3 /s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4152 2813 1746 Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây) Lưu vực sông Gianh ( Trạm Đồng Tâm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa (mm) 50,7 34.9 47.2 66 104.7 170 136.1 209.5 530.1 582. 231 67.9 Lưu lượng (m 3 /s) 27.7 19.3 17.5 10.7 28.7 36.7 40.6 58.4 185 178 94.1 43.7

PowerPoint Presentation:

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa (mm) 19.5 25.6 34.5 104.2 222 262.8 315.7 335.2 271.9 170.1 59.9 17.8 Lưu lượng (m 3 /s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4152 2813 1746 Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 0 2500 5000 7500 10000 0 100 200 300 400 Th áng mm m 3 /s 19,5 25,6 Ch ú thích L ưu lượng L ượng mưa Bi ểu đồ thể hiện lượng mưa và lưu lượng sông Hồng 34,5 1318 1100 914

PowerPoint Presentation:

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa (mm) 19.5 25.6 34.5 104.2 222 262.8 315.7 335.2 271.9 170.1 59.9 17.8 Lưu lượng (m 3 /s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4152 2813 1746 Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 0 2500 5000 7500 10000 0 100 200 300 400 Th áng mm m 3 /s 19,5 25,6 Ch ú thích L ưu lượng L ượng mưa Bi ểu đồ thể hiện lượng mưa và lưu lượng sông Hồng

PowerPoint Presentation:

100- 500- 400- 300- 200- mm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 m 3 /s 600- tháng -1000 -7000 -6000 -5000 -4000 -3000 -2000 -8000 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa (mm) 19.5 25.6 34.5 104.2 222 262.8 315.7 335.2 271.9 170.1 59.9 17.8 Lưu lượng (m 3 /s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4152 2813 1746 Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây)

PowerPoint Presentation:

100- 500- 400- 300- 200- mm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 m 3 /s 600- tháng -1000 -7000 -6000 -5000 -4000 -3000 -2000 -8000 Lưu vực sông Gianh ( Trạm Đồng Tâm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa (mm) 50,7 34.9 47.2 66 104.7 170 136.1 209.5 530.1 582. 231 67.9 Lưu lượng (m 3 /s) 27.7 19.3 17.5 10.7 28.7 36.7 40.6 58.4 185 178 94.1 43.7

PowerPoint Presentation:

2. T í nh thời gian và độ dài ( số tháng) của mùa mưa và mùa lũ tại các lưu vực theo chỉ tiêu vượt giá trị trung bình tháng. X ác định những tháng mùa mưa và những tháng mùa lũ theo giá trị trung bình của hai lưu vực sông trên? S ông H ồng: 153 mm S ông Gianh: 186 mm - L ưu lượng trung bình năm: S ông hồng: 3632 m 3 /s S ông Gianh: 61,7 m 3 /s L ũ M ưa S ông Gianh ( Đồng Tâm) L ũ M ưa S ông Hồng (S ơn Tây) 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 L ưu vực sông Th áng M ùa + + + + + + + + + + - L ượng mưa trung bình tháng:

PowerPoint Presentation:

3. Nhận xét mối quan hệ mùa lũ và mùa mưa. Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ ? Đa số mùa lũ trùng với mùa mưa. - Mùa lũ đến sau mùa mưa Tại sao mùa lũ đến sau mùa mưa ? Do lượng mưa đổ xuống làm xuất hiện lũ - Có tháng mùa mưa nhưng không phải là mùa lũ.

authorStream Live Help