Dia ly 6 Tiết 25 Bài 21- Thực hành- Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/dialyquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

PHÒNG GD & ĐT QUANG BÌNH TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TIỂU HỌC & THCS XUÂN MINH GV dạy: Phạm Đình Quyết Tel: 0123.212.1138 & 0979.456.082 Email: phamdinhquyet.hagiang@gmail. com

PowerPoint Presentation:

TIẾT 25, BÀI 21: Thực hành PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 1. BÀI TẬP 1 Quan sát hình 55. Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của Hà Nội Những yếu tố nào được thể hiện trên biểu đồ? Trong thời gian bao lâu? Yếu tố nào được biểu hiện theo đường? Yếu tố nào được biểu hiện bằng hình cột?

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 1. BÀI TẬP 1: Nhận biết nội dung và hình thức thể hiện của biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa. - Những yếu tố được thể hiện trên biểu đồ: nhiệt độ, lượng mưa. Trong thời gian 12 tháng(tức 1 năm) - Yếu tố được biểu hiện theo đường là: nhiệt độ. - Yếu tố được biểu hiện bằng hình cột là: lượng mưa.

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 1. BÀI TẬP 1 Trục dọc bên phải dùng để đo tính đại lượng nào? Trục dọc bên trái dùng để đo tính đại lượng nào? - Trục dọc bên phải dùng để đo tính nhiệt độ. - Trục dọc bên trái dùng để đo tính lượng mưa

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 1. BÀI TẬP 1 Đơn vị để tính nhiệt độ là gì? Đơn vị để tính lượng mưa là gì ? Đơn vị để tính nhiệt độ là 0 C. Đơn vị để tính lượng mưa là mm.

PowerPoint Presentation:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa (hay biểu đồ khí hậu) là hình vẽ mô tả diễn biến (tiến trình) của các yếu tố khí hậu: nhiệt độ, lượng mưa trung bình các tháng trong năm của một địa phương. 1. BÀI TẬP 1 Để thể hiện diễn biến của nhiệt độ và lượng mưa qua các tháng trong năm, người ta dùng hệ tọa độ vuông góc với trục ngang (trục hoành) biểu hiện thời gian và trục dọc (trục tung) biểu hiện nhiệt độ (bên phải) và lượng mưa (bên trái). Trên trục ngang có chia đều 12 phần, mỗi phần ứng với 1 tháng, từ tháng I đến tháng XII (12 tháng). Trên trục dọc có chia đều các khoảng cách làm đơn vị đo tính các đại lượng (nhiệt độ, lượng mưa), mỗi khoảng cách ứng với 10 0 C, 20 0 C hoặc ứng với 100mm, 200mm.

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA:

2. BÀI TẬP 2: Đọc biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA Lớp chia 2 nhóm thảo luận 5 phút.

PowerPoint Presentation:

Nhóm 1 : Dựa vào các trục của hệ tọa độ vuông góc để xác định đại lượng nhiệt độ và ghi vào bảng nhiệt độ ( 0 C) dưới đây: Cao nhất Thấp nhất Nhiệt độ chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng Nhóm 2 : Dựa vào các trục của hệ tọa độ vuông góc để xác định đại lượng nhiệt độ và ghi vào bảng lượng mưa (mm) dưới đây: Cao nhất Thấp nhất Lượng mưa chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng

PowerPoint Presentation:

Nhóm 1 : Dựa vào các trục của hệ tọa độ vuông góc để xác định đại lượng nhiệt độ và ghi vào bảng nhiệt độ ( 0 C) dưới đây: Cao nhất Thấp nhất Nhiệt độ chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng 29 7 17 1 12 ? ? ? ? ? TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 2. BÀI TẬP 2: Đọc biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa + Cao nhất khoảng 29 0 C (tháng VI, VII). + Thấp nhất khoảng 17 0 C (tháng I). + Nhiệt độ chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất khoảng 12 0 C.

PowerPoint Presentation:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA Nhóm 2 : Dựa vào các trục của hệ tọa độ vuông góc để xác định đại lượng nhiệt độ và ghi vào bảng lượng mưa (mm) dưới đây: Cao nhất Thấp nhất Lượng mưa chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng 300 8 20 12 280 ? ? ? ? ? + Cao nhất khoảng 300mm (tháng VIII). + Lượng mưa thấp nhất khoảng 20mm (tháng XII, I). + Lượng mưa chênh lệch giữa tháng cao nhất và thấp nhất khoảng 280mm. 2. BÀI TẬP 2: Đọc biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa

PowerPoint Presentation:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA Nhiệt độ và lượng mưa có sự chênh lệch giữa các tháng trong năm, có tháng nhiệt độ cao, có tháng nhiệt độ thấp; có tháng lượng mưa nhiều, có tháng lượng mưa ít; sự chênh lệch nhiệt độ và lượng mưa giữa các tháng cao nhất và thấp nhất tương đối lớn. 3. BÀI TẬP 3: Nhận xét chung

Quan sát 2 biểu đồ và trả lời các câu hỏi trong bảng sau::

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 4. BÀI TẬP 4: Đọc hai biểu đồ hình 56 và 57. Quan sát 2 biểu đồ và trả lời các câu hỏi trong bảng sau:

PowerPoint Presentation:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 4. BÀI TẬP 4: Đọc hai biểu đồ hình 56 và 57. Nhiệt độ và lượng mưa Biểu đồ của địa điểm A Biểu đồ của địa điểm B Tháng có nhiệt độ cao nhất Tháng IV Tháng XII Tháng có nhiệt độ thấp nhất Tháng I Tháng VII Những tháng có mưa nhiều (mùa mưa) bắt đầu từ tháng ... đến tháng .... Mùa mưa bắt đầu từ tháng V - X Mùa mưa bắt đầu từ tháng X - III

- Biểu đồ A (hình 56) là biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm ở nửa cầu Bắc (mùa nóng, mưa nhiều từ tháng IV đến tháng X).:

TIẾT 25, BÀI 21: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA 5. BÀI TẬP 5: Xác định địa điểm của hai biểu đồ hình 56 và 57. - Biểu đồ A (hình 56) là biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm ở nửa cầu Bắc (mùa nóng, mưa nhiều từ tháng IV đến tháng X). - Biểu đồ B (hình 57) là biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của địa điểm ở nửa cầu Nam (mùa nóng, mưa nhiều từ tháng X đến tháng III).

Dặn dò:

Dặn dò Xem lại toàn bài; Chuẩn bị bài tiếp theo: Bài 22-Các đới khí hậu trên Trái Đất

PowerPoint Presentation:

“ Học – học nữa – học mãi ” V. I – Lê nin 10 GIỜ HỌC ĐÃ KẾT THÚC, THÂN ÁI CHÀO CÁC EM, CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT !

authorStream Live Help