Vat ly 10 chuyen dong thang deu

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

sites.google.com/site/vatlyquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN HUYÊN TỔ VẬT LÝ Chào các em!

PowerPoint Presentation:

KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Chất điểm là gì? cho ví dụ. 2. Nêu cách xác định vị trí của một ôtô đang CĐ trên quốc lộ, của một vật đang CĐ trên mặt phẳng 3. Phân biệt hệ toạ độ và hệ qui chiếu; thời điểm và thời gian. 1.Định nghĩa chất điểm: Một vật chuyển động được coi là chất điểm nếu kích thước của nó rất nhỏ so với độ dài đường đi (hoặc so với những khoảng cách mà ta đề cập đến ). TRẢ LỜI

PowerPoint Presentation:

2. Xét chuyển động của một chất điểm(ƠTÔ) trên một đường thẳng + Trục tọa độ : Có phương trùng với đường đi. + Gốc tọa độ : Tại một điểm O trên đường đi. + Chiều dương : Như hình vẽ. + x O + 3. HỆ QUY CHIẾU GỒM: Vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc Một mốc thời gian và một đồng hồ. *Với hệ tọa độ, ta chỉ xác định được vị trí của vật * Với hệ qui chiếu ta không những XĐ được vị trí của vật mà còn XĐ được cả thời gian diễn biến của hiện tượng

PowerPoint Presentation:

BÀI GIẢNG VẬT LÝ LỚP 10 CB_ NĂM HỌC 2011-2012 Tiết 3_ Bài 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

PowerPoint Presentation:

x M1 O x1 x = s M2 x2 Khi chất điểm CĐ, quãng đường đi được có thể không trùng với độ dời. - Nếu chất điểm chuyển động theo một chiều và lấy chiều đó làm chiếu dương của trục tọa thì quãng đường đi được. s = x 2 – x 1 I. Chuyển động thẳng đều:

PowerPoint Presentation:

1. Tốc độ trung bình Vận tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự nhanh, chậm của CĐ Ai chạy nhanh hơn? 1. Việt chạy được 100m, Nam chạy được 110m. 2. Việt chạy hết 10s, Nam chạy hết 11s. 3. Việt chạy 400m hết 50s; Nam chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc phụ thuộc các yếu tố nào? - Thời gian CĐ: t = t 2 – t 1 - Quãng đường đi được: s = x 2 – x 1 Tốc độ trung bình = Quãng đường đi được Thời gian CĐ Đơn vị của vận tốc trung bình là m/s hay km/h. Tốc độ trung bình cho biết sự nhanh chậm của CĐ *L ƯU Ý: (2.1)

PowerPoint Presentation:

m 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 m 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B sA t sB t  > sA > sB  v A > v B 1. Tốc độ trung bình

PowerPoint Presentation:

O A B C OA +AB + BC t VTB = = OC t Tốc độ trung bình của một chất điểm đặc trưng cho độ nhanh hay chậm của chuyển động và được đo bằng thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đã đi hết quãng đường đĩ.

PowerPoint Presentation:

I. Chuyển động thẳng đều: 1. Tốc độ trung bình 2. Chuyển động thẳng đều Định nghĩa : Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường. * C ông thức tổng quát Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t 3. Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều (2.2)

PowerPoint Presentation:

II. PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG VÀ ĐỒ THỊ TỌA ĐỘ -THỜI GIAN CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Công thức (1) gọi là phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều x = x 0 +vt (1) Trong CĐ thẳng đều tọa độ x là một hàm bậc nhất của thời gian t. Gọi x 0 là tọa độ của chất điểm tại thời điểm ban đầu t 0 = 0, x là tọa độ tại thời điểm t sau đó: x = x 0 + s = x 0 +vt 1. Phương trình chuyển động thẳng đều

PowerPoint Presentation:

1. Phương trình chuyển động thẳng đều x = x0 + v.t x M1 O x0 M2 x M1 s

PowerPoint Presentation:

2. Đồ thị toạ độ – thời gian của chuyển động thẳng đều. 5 15 25 35 45 55 65 x(km) 0 1 2 3 4 5 6 t(h) Phương trình CĐ của xe đạp: x = 5 + 10t (km, h) Đồ thị toạ độ – thời gian của xe đạp II. PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG VÀ ĐỒ THỊ TỌA ĐỘ -THỜI GIAN CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Đường biểu diễn pt X = X 0 + vt (1) là đường thẳng xiên góc xuất phát từ điểm (x 0 , 0). Độ dốc của đường thẳng là Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian có giá trị bằng vận tốc.

PowerPoint Presentation:

x (m) O x t t (s) x0  v > 0 Đồ thị của tọa độ theo thời gian t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm x = x0 Khi v > 0, tan  > 0, đường biểu diễn đi lên phía trên.

PowerPoint Presentation:

x (m) O t (s) x0  x t v < 0 Đồ thị của tọa độ theo thời gian t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm x = x0 Khi v < 0, tan  < 0, đường biểu diễn đi xuống phía dưới.

PowerPoint Presentation:

Đồ thị vận tốc- th ời gian: Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không thay đổi. Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục thời gian. O t t v v Quãng đường đi được tính bằng diện tích hình chữ nhật có một cạnh bằng v 0 và một cạnh bằng t. Ở đây vận tốc không đổi v = const

PowerPoint Presentation:

Bài 1: Chọn đỏp số đỳng Một ụ tụ chạy trờn đường thẳng. Trờn nửa đầu của đường đi, ụ tụ chuyển động với vận tốc khụng đổi 20 km/h. Trờn nửa quóng đường sau ụ tụ chạy với vận tốc khụng đổi 30 km/h. Vận tốc trung bỡnh trờn cả quóng đường là: A 24 km/h B. 25 km/h C. 28 km/h D. 26 km/h. 3. BÀI TẬP VẬN DỤNG - CỦNG CỐ ta có: ta có: Gọi thời gian để đi hết nửa quãng đường sau là vậy vận tốc TB để đi hết quãng đường s là Gi ải Gọi thời gian để đi hết nửa quãng đường đầu là

PowerPoint Presentation:

3. BÀI TẬP VẬN DỤNG - CỦNG CỐ Bài 2: Hai xe cuøng khôûi haønh moät luùc töø hai ñieåm A vaø B caùch nhau 120 km, chuyeån ñoäng ngöôïc chieàu nhau. Vaän toác cuûa xe ñi töø A laø 40 km/h, cuûa xe ñi töø B laø 20 km/h. Coi chuyeån ñoäng cuûa caùc xe nhö chuyeån ñoäng cuûa chaát ñieåm vaø laø thaúng ñeàu . a) Viết phương trình chuyển động của hai xe. Từ đó, tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau. b) Giải bài tốn trên bằng đồ thị.

PowerPoint Presentation:

Chọn gốc toạ độ như hỡnh vẽ Phương trình CĐ của xe A xA = 40t  xB = 120 - 20t   Sau 2 giờ hai xe gặp nhau tại vị trí cách A 80 km. Hai xe gặp nhau x A = x B --  t = 2h ; x = 80 km Phương trình CĐ của xe B 3. BÀI TẬP VẬN DỤNG - CỦNG CỐ a) Viết phương trình chuyển động của hai xe. Từ đó, tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau. + A B

PowerPoint Presentation:

b. Đồ Thị x (m) O 1 2 3 4 5 6 t(s) 120 80 40

PowerPoint Presentation:

BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài tập 1: Hai xe máy xuất phát cùng một lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 36 km. Hai xe chuyển động cùng chiều từ A đến B. Tốc độ của xe máy đi từ A là 54 km/h, của xe máy đi từ B là 36 km/h . a. Lấy gốc ở A, gốc thời gian là lúc hai xe xuất phát. Hãy viết PTCĐ của hai xe ? b. Vẽ đồ thị toạ độ thời gian của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ ( x - t)? c. Dựa vào đồ thị ( x - t ) để xác định vị trí và thời điểm mà xe A đuổi kịp xe B ? Bài tập 2: Xe A chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km/h, lúc 9h xe này có vị trí ở A và đi về B. Lúc 9h30’ xe B CĐTĐ với tốc độ 54 km/h vừa tới B và đi về A. Cho AB = 108 km. a, Lập phương trình chuyển động của hai xe với gốc toạ độ, gốc thời gian và chiều dương tuỳ chọn, suy ra nơi gặp nhau của hai xe ? b, Giải bài toán bằng phương pháp đồ thị ?

PowerPoint Presentation:

BÀI TẬP VỀ NHÀ + CÁC BÀI TẬP VÀ CÂU HỎI: tr 15 SGK + TÀI LIỆU SBT + HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP, GIỜ SAU CHỮA BT GIỜ BÁM SÁT. BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

authorStream Live Help