Tiết 50: Tổng kết về từ vựng (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

Tiết 50: Tổng kết về từ vựng (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng) https://sites.google.com/site/nguvanquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

TỔN KẾT TỪ VỰNG B. Tiếng Việt Hướng dẫn ghi bài: Phần ghi bài là phần có biểu tượng sau:  ở đầu dòng.

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm Thế nào là từ tượng hình?  Là những từ dùng mô tả hình ảnh. Thế nào là từ tượng thanh?  Là những từ dùng mô tả âm thanh. B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng + Tìm tên loài vật là từ tượng thanh?  Tu hú, bìm bịp, chem chép, ròng rọc + Tìm những từ tượng hình và giá trị của nó trong đoạn trích (sgk trang 147)  T¸c dông : qua c¸c tõ t­îng h×nh : lèm ®èm”, “lª thª”, “lo¸ng tho¸ng”, “lå lé”, h×nh ¶nh ®¸m m©y hiÖn ra rÊt sèng ®éng víi nh÷ng ®­êng nÐt, d¸ng vÎ, mµu s¾c kh¸c nhau, gióp ng­êi ®äc dÔ h×nh dung vµ c¶m nhËn. B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm Vẽ sơ đồ các phép tu từ từ vựng? B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG Các phép tu từ từ vựng So sánh Nói giảm, nói tránh Ẩn dụ Nói quá Hoán dụ Chơi chữ Nhân hoá Điệp ngữ Sơ đồ các phép tu từ từ vựng

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 1) So sánh:  Khái niệm: Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng.  Phân loại: So sánh ngang bằng So sánh không ngang bằng  Vận dụng: B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 2) Ẩn dụ:  Khái niệm: Gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật sự việc khác có nét tương đồng.  Phân loại: Ẩn dụ hình thức Ẩn dụ cách thức Ẩn dụ phẩm chất Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác  Vận dụng: vv B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 3) Hoán dụ:  Khái niệm: Gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật sự việc khác có mối quan hệ gàn gũi.  Phân loại: Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng  Vận dụng: B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 4) Nhân hóa:  Khái niệm: Dùng những từ ngữ vốn dùng tả hoặc gọi người để tả hoặc gọi vật.  Phân loại: Dùng từ gọi người để gọi vật Dùng từ tả đặc diểm, tính chất của người để tả đặc điểm, tính chất của vật. Xưng hô với vật như với người  Vận dụng: B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 5) Điệp ngữ:  Khái niệm: Dùng từ, ngữ hoặc câu lặp đi, lặp nhiều lần trong câu, đoạn, trong văn bản nhằm nhấn mạnh ý muốn nói.  Phân loại: Điệp ngữ nối tiếp Điệp ngữ cách quảng Điệp ngữ chuyển tiếp (vòng)  Vận dụng: B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 6) Chơi chữ:  Khái niệm: là biện pháp tu từ lợi dụng sự đặc sắc về âm và nghĩa của từ tạo ra những ý nghĩa bất ngờ.  Phân loại: Dùng từ ngữ đồng âm Dùng cách nói trại (gần âm) Dùng cách điệp âm Dùng cách nói láy  Vận dụng: B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 7) Nói quá:  Khái niệm: Là biện pháp tu từ phóng đại qui mô, mức dộ, tính chất của sự vật hiện tượng  Vận dụng: B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

I. Từ tượng hình, từ tượng thanh 1) Ôn tập khái niệm 2) Vận dụng II. Một số phép tu từ từ vựng 1) Ôn tập khái niệm 2) Phân loại 3) Vận dụng III. Luyện tập I. Từ tượng hình, từ tượng thanh II. Một số phép tu từ từ vựng 8) Nói giảm, nói tránh:  Khái niệm: Noùi giaûm noùi traùnh laø moät bieän phaùp tu töø duøng caùch dieãn ñaït teá nhò, uyeån chuyeån, traùnh gaây caûm giaùc quaù ñau buoàn, gheâ sôï, naëng neà, traùnh thoâ tuïc, thieáu lòch söï.  Vận dụng: B. Tiếng Việt TỔNG KẾT TỪ VỰNG

PowerPoint Presentation:

NỘI DUNG TỔNG KẾT TỪVỰNG QUA 4 BÀI HỌC Tiết 42 : -Từ đơn, từ phức Thành ngữ Nghĩa của từ Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ Tiết 53: -Từ tượng thanh và từ tượng hình -Một số phép tu từ từ vựng. Tiết 44 : -Từ đồng âm -Từ đồng nghĩa -Từ trái nghĩa -Cấp độ khái quá Nghĩa của từ Tiết 49 : -Sự phát triển của từ vựng -Từ mượn -Từ Hán Việt -Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội -Trau dồi vốn từ

authorStream Live Help