Tiết 40; Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... Từ nhiều nghĩa)

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

Tiết 40; Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... Từ nhiều nghĩa) https://sites.google.com/site/nguvanquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Tiết : 40 TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Từ đơn, từ phức, …, từ nhiều nghĩa)

PowerPoint Presentation:

I. Từ đơn và từ phức : 1. Khái niệm : Từ đơn là từ do một tiếng có nghĩa tạo nên. Từ phức là từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên. Em hãy nêu khái niệm từ đơn và từ phức? Có mấy loại từ phức? Phân biệt từ ghép và từ láy? Từ phức có hai loại: từ ghép và từ láy. + Từ ghép tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa. + Từ láy có quan hệ láy âm giữa các tiếng.

PowerPoint Presentation:

I. Từ đơn và từ phức : 1. Khái niệm : 2. Ví dụ 2 : Trong các từ sau từ nào là từ láy từ nào là từ ghép : ngặt nghèo, nho nhỏ, giam giữ, gật gù, bó buộc, tươi tốt, lạnh lùng, bọt bèo, xa xôi, cỏ cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn, lấp lánh. Từ ghép Từ láy ngặt nghèo , giam giữ , bó buộc , tươi tốt , bọt bèo , cỏ cây , đưa đón , nhường nhịn , rơi rụng , mong muốn . nho nhỏ , gật gù , lạnh lùng , xa xôi , lấp lánh .

PowerPoint Presentation:

I. Từ đơn và từ phức : 1. Khái niệm : 3. Ví dụ 3 : Xác định từ láy giảm nghĩa và tăng nghĩa trong các từ láy sau : trăng trắng, sạch sành sanh, đèm đẹp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh, nhấp nhô, xôm xốp. Từ láy giảm nghĩa Từ láy tăng nghĩa trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, lành lạnh, xôm xốp. nhấp nhô , sạch sành sanh , sát sàn sạt . 2. Ví dụ :

PowerPoint Presentation:

II. Thành ngữ : 1. Khái niệm : Thành ngữ là gì? Thành ngữ khác tục ngữ điểm nào? Thành ngữ là ngữ cố định biểu thị khái niệm. Tục ngữ là câu biểu thị phán đoán nhận định. Trong bài tập II.2 tổ hợp từ nào là thành ngữ, tổ hợp từ nào là tục ngữ? Thành ngữ Tục ngữ b * Đánh trống bỏ dùi . d* Được voi đòi tiên . e* Nước mắt cá sấu . a * Gần mực thì đen , gần đèn thì sáng . c* Chó treo mèo đậy . 2. Vídụ 2:

PowerPoint Presentation:

II. Thành ngữ : 1. Khái niệm : Trong bài tập II.3 : tìm hai thành ngữ có yếu tố chỉ động vật và hai thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật ? 3. Vídụ 3: Thành ngữ có yếu tố chỉ động vật: Đầu voi đuôi chuột. - Mồm chó vó ngựa. Miệng hùm gan sứa. - Kiến bò miệng chén . Thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật: Bèo dạt mây trôi. - Cây cao bóng cả. Cây nhà lá vườn.. - Dây cà ra dây muống. 2. Vídụ 2:

PowerPoint Presentation:

II. Thành ngữ : 1. Khái niệm : Trong bài tập II.4 : tìm hai thành ngữ trong văn chương ? 3. Vídụ 3: Thành ngữ trong văn chương: Người nách thước, kẻ tay đao Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi . ( Nguyễn Du) Bảy nổi ba chìm với nước non . ( Hồ Xuân Hương) 2. Vídụ 2: 4. Vídụ 4:

PowerPoint Presentation:

III. Nghĩa của từ : 1. Khái niệm : Nghĩa của từ là gì? Nghĩa của từ là nội dung (tính chất, hoạt động, quan hệ …) mà từ biểu thị. 2. Ví dụ : A B C D Chọn cách hiểu đúng Nghĩa của từ mẹ là “người phụ nữ, có con, nói trong quan hệ với con” Nghĩa của từ mẹ khác với nghĩa của từ bố ở phần nghĩa “người phụ nữ, có con” Nghĩa của từ mẹ không thay đổi trong hai câu: Thất bại là mẹ thành công và Mẹ em rất hiền. Nghĩa của từ mẹ không có phần nào chung với nghĩa của từ bà .

PowerPoint Presentation:

A B đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ. rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ. Sai rồi! Rất tốt! III. Nghĩa của từ : 1. Khái niệm : 2. Ví dụ 2 : Trong hai cách giải thích từ Độ lượng , cách nào đúng?

PowerPoint Presentation:

IV.T ừ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ : 1 . Khái niệm : Thế nào là từ nhiều nghĩa, phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm. Cho ví dụ? - Từ nhiều nghĩa là từ có hai nghĩa trở lên.Nghĩa chuyển suy ra từ nghĩa chính. VD: Mùa xuân là tết trồng cây, làm cho đất nước càng ngày càng xuân . - Từ đồng âm: âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau: VD: Ruồi đậu mâm xôi đậu .

PowerPoint Presentation:

IV.T ừ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ : 1 . Khái niệm : Thế nào là hiện tượng chuyển nghĩa? Cho ví dụ? Hiện tượng chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ: nghĩa chuyển suy ra từ nghĩa chính. Ví dụ: Tay : một bộ phân của cơ thể . Tay : tay thiện xạ . (hoán dụ)

PowerPoint Presentation:

IV.T ừ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ : 1 . Khái niệm : 2. Ví dụ : Từ hoa trong câu Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? Từ hoa dùng theo nghĩa chuyển. Nhưng không phải là hiện tượng chuyển nghĩa của từ. Vì từ hoa chỉ dùng tạm thời, chưa làm thay đổi nghĩa của từ; chưa đưa vào từ điển.

PowerPoint Presentation:

V. Hướng dẫn tự học : Giải nghĩa và đặt câu cho mỗi thành ngữ, tục ngữ trong bài. Soạn bài: Tổng kết từ vựng (tt)

PowerPoint Presentation:

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c«!

authorStream Live Help