Bài 29 Hoa 9 tiet 35 On tap hoc ki 1

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

1 Tiết 35: Bài 24 : ÔN TẬP HỌC KỲ I Một ngày đến lớp là một ngày vui. __ __ ___ ___

PowerPoint Presentation:

2 1) S ự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Thảo luận nhóm (5') I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ TiẾT 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I

PowerPoint Presentation:

3 Xếp các chất: KOH, K, K 2 SO 4 , K 2 O thành dãy biến đổi hóa học sau: K  ?  ?  ? Viết các PTHH cho dãy biến đổi trên? Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất? Kim loại  ?  ?  ? Phiếu học tập số 1

PowerPoint Presentation:

4 K  K 2 O  KOH  K 2 SO 4 Kim loại oxit bazơbazơ muối 2K + 2H 2 O  2KOH + H 2 K 2 O + H 2 O  2KOH 2KOH + H 2 SO 4  K 2 SO 4 + 2H 2 O Đáp án 

1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ :

5 1) S ự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ K im loại  muối K im loại  bazơ  muối ( 1 )  muối (2 ) K im loại  oxit bazơ  bazơ  muối 1  muối 2 K im loại  oxit bazơ  muối  bazơ  muối I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 

II.Sự chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại:

6 II.Sự chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại Xếp các chất: CuO, Cu, CuSO 4 , CuOH) 2 thành dãy biến đổi hóa học sau : ?  ?  ?  Cu Viết các PTHH cho dãy biến đổi trên? Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất? ?  ?  ?  kim loại Thảo luận nhóm (5')

PowerPoint Presentation:

7 CuSO 4  Cu(OH) 2  CuO  Cu 1) CuSO 4 +2NaOH Na 2 SO 4 + Cu(OH) 2 2) Cu(OH) 2 CuO + H 2 O 3) CuO + H 2 Cu + H 2 O Muối  bazơ oxit bazơ  kim loại Đáp án 2 3 1

2/ Sự chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại :

8 2/ S ự chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại - M uối  kim loại - M uối  bazơ  oxit bazơ  kim loại - B azơ  muối  kim loại - O xit bazơ  kim loại I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 

PowerPoint Presentation:

9 Cho 4 chất sau: Al, AlCl 3 , Al(OH) 3 , Al 2 O 3 . Hãy sắp xếp 4 chất này thành hai dãy biến hóa (mỗi dãy đều gồm 4 chất) và viết các PTHH tương ứng để thực hiện dãy biến hóa đó. 1) Bài tập 2 trang 72/sgk: II. Bài tập 

PowerPoint Presentation:

10 1) Al  AlCl 3  Al(OH) 3 Al 2 O 3 AlCl 3  Al(OH) 3  Al 2 O 3  Al Đáp án (1): 2Al + 6HCl  2AlCl 3 + 3H 2 (2): AlCl 3 + 3NaOH  Al(OH) 3 + 3NaCl (3): 2Al(OH) 3 Al 2 O 3 + 3H 2 O 1 2 3 2 1 3 

AlCl3  Al(OH)3  Al2O3  Al:

11 AlCl 3  Al(OH) 3  Al 2 O 3  Al (1): AlCl 3 +3NaOH  Al(OH) 3 + 3NaCl (2): 2Al(OH) 3 Al 2 O 3 + 3H 2 O (3): 2Al 2 O 3 4Al + 3O 2 1 3 2

PowerPoint Presentation:

12 Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết. 2) Bài tập 3 trang 72/sgk: 

PowerPoint Presentation:

13 Nhaän bieát nhoâm, baïc, saét : NaOH NaOH NaOH Al Ag Fe Nhận biết nhôm, bạc, sắt:

PowerPoint Presentation:

14 - Các bước tiến hành Lấy mỗi kim loại một ít làm mẫu thử Cho các mẫu thử tác dụng với dd NaOH Mẫu thử nào có bọt khí bay ra là nhôm 2Al +2NaOH +2H 2 O  2NaAlO 2 +3H 2 (k) Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng dd HCl Mẫu nào có khí thoát ra là Fe, chất còn lại là Ag không phản ứng. Fe + 2HCl  FeCl 2 + H 2 (k) Đáp án 

PowerPoint Presentation:

15 Thả 12g hỗn hợp Al và Ag vào dd H 2 SO 4 7,35%. Sau khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 13,44 lit khí H 2 (ở đktc). Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Tính khối lượng dd H 2 SO 4 7,35%. 3) Bài tập: 

Đáp án:

16 Đáp án nH 2 =13,44: 22.4 = 0,6 mol Chỉ có Al phản ứng với Al. Ag không PƯ 2Al + 3H 2 SO 4  Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 (k) 2mol 3mol 1mol 3mol 0,4mol 0,6mol 0,2mol 0,6mol m Al =0,4.27 = 10,8g  m Ag = 12-10,8 = 1,2 g %m Al =10,8 x 100/ 12 = 90% % m Ag = 100 - 90 = 10% mH 2 SO 4 = 0,6.98 = 58,8 g mddH 2 SO 4 = 58,8.100/7,35 = 800 gam

PowerPoint Presentation:

17 Củng cố TRẮC NGHIỆM bµi tËp

PowerPoint Presentation:

18 1.Bài tập 4/72: Chọn đáp án đúng a/ FeCl 3 , MgO, Cu, Ca(OH) 2 . b/ NaOH, CuO, Ag, Zn. c/ Mg(OH) 2 , CaO, K 2 SO 3 , NaCl. d/ Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 2 , BaCl 2 . Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :

PowerPoint Presentation:

19 2. Bài tập 5/72: Chọn đáp án đúng a/ FeCl 3 , MgCl 2 , CuO, HNO 3 . b/ H 2 SO 4 , SO 2 , CO 2 , FeCl 2 . c/ HNO 3 , HCl, CuSO 4 , KNO 3 . d/ Al, MgO, H 3 PO 4 , BaCl 2 . Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây : Đáp án: b

PowerPoint Presentation:

20 3. Không phản ứng đánh dấu (o), có phản ứng đánh dấu (x): HCl H 2 S CO 2 SO 2 Ca(OH) 2 HCl NaCl H 2 O X X X X O O O O O O O O O O X X

PowerPoint Presentation:

21 4. Bài tập 6/72 : Chọn phương án đúng a/ Nước vôi trong. b/ Dung dịch HCl. c/ Dung dịch NaCl. d/ Nước. Giải thích và viết các phương trình hóa học nếu có. Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau : HCl, H 2 S, CO 2 , SO 2 . Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

PowerPoint Presentation:

22 Làm sạch khí độc hại HCl, H 2 S, CO 2 , SO 2 : SO 2 CO 2 H 2 S HCl SO 2 SO 2 SO 2 PTHH: Ca(OH) 2 + SO 2 CaSO 3 + H 2 O ( r)

PowerPoint Presentation:

23 Làm sạch khí độc hại HCl, H 2 S, CO 2 , SO 2 : CO 2 H 2 S HCl PTHH: Ca(OH) 2 + SO 2 CaSO 3 + H 2 O ( r) CO 2 CO 2 CO 2 Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O ( r)

PowerPoint Presentation:

24 Làm sạch khí độc hại HCl, H 2 S, CO 2 , SO 2 : H 2 S HCl PTHH: H 2 S H 2 S H 2 S Ca(OH) 2 + H 2 S CaS + H 2 O 2 PTHH: Ca(OH) 2 + SO 2 CaSO 3 + H 2 O ( r) Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O ( r)

PowerPoint Presentation:

25 Làm sạch khí độc hại HCl, H 2 S, CO 2 , SO 2 : H 2 S HCl PTHH: HCl HCl HCl HCl CaCl 2 Ca(OH) 2 + HCl CaCl 2 + H 2 O 2 2 Ca(OH) 2 + H 2 S CaS + H 2 O 2 PTHH: Ca(OH) 2 + SO 2 CaSO 3 + H 2 O ( r) Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O ( r)

PowerPoint Presentation:

26 - Ôn tập các kiến thức cơ bản, các bài tập về hỗn hợp, xác định công thức - Ôn tập theo đề cương ôn tập HKI, học kĩ để chuẩn bị kiểm tra - Bài tập nhà: 1,7,8,10 /sgk tr 72 - Chuẩn bị trước bài Cacbon. Dặn dò - Hướng dẫn tự học

PowerPoint Presentation:

27 Please leave Show intact Music : Serenade – Isaac Stern C¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em

PowerPoint Presentation:

28 Kính chúc quý thầy cô khỏe mạnh , hạnh phúc và thành công CÙNG CÁC EM HỌC SINH LỚP 9/1