bai 9 Tinh chat hoa hoc cua muoi

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

MOÂN: HOÙA HOÏC 9 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẦM DƠI TRƯỜNG THCS QUÁCH VĂN PHẨM chào mừng quý thầy cô giáo và tất cả các em học sinh BÀI 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NAÊM HOÏC 2010 - 2011

CaCO3 CaO + CO2 CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O CaO + 2HCl CaCl2 + H2O Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O:

CaCO 3 CaO + CO 2 CaO + H 2 O Ca(OH) 2 Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O CaO + 2HCl CaCl 2 + H 2 O Ca(OH) 2 + 2HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + 2H 2 O KIỂM TRA BÀI CŨ BÀI TẬP1-SGK TRANG 30 : VIẾT CÁC PTHH THỰC HIỆN NHỮNG CHUYỂN ĐỔI HÓA HỌC SAU. t o CaCO 3 CaCl 2 Ca(NO 3 ) 2 Muối có những tính chất hóa học nào ? CaCO 3

PowerPoint Presentation:

Bài 9: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI I. Tính chất hoá học của muối 1. Muối tác dụng với axit

1. Muối tác dụng với axit :

1. Muối tác dụng với axit Thí nghiệm : Cho vµo èng nghiÖm mét Ýt axit sunfuric lo·ng (H 2 SO 4 ) , sau ®ã cho thªm tõng giät dung dÞch bari clorua BaCl 2 vµo èng nghiÖm. 27

1. Muối tác dụng với axit :

 Muối tan + dd axit → Muối mới + axit mới (trắng) 1. Muối tác dụng với axit

2. Muối tác dụng với bazơ:

2. Muối tác dụng với bazơ ThÝ nghiệm-H 1.22 : Cho vµo èng nghiÖm 1 → 2ml dung dịch muối đồng sunfat CuSO 4 v ào ống nghiệm, sau ®ã thªm tõng giät dung dÞch natri hi®r«xit NaOH. 25

2. Muối tác dụng với bazơ:

2. Muối tác dụng với bazơ (xanh lơ) dd muối + dd bazơ → muối mới + bazơ mới.

Các bước làm thí nghiệm: + Sử dụng ống hót, hót 2ml → 3ml dung dịch bạc nitrát (AgNO3) cho vào ống nghiệm. + Ng©m một đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitrát (AgNO3) + Nªu hiện tượng, nhận xÐt về chất tạo ra sau phản ứng. :

Các bước làm thí nghiệm : + Sử dụng ống hót, hót 2ml → 3ml dung dịch bạc nitrát (AgNO 3 ) cho vào ống nghiệm. + Ng©m một đoạn d ây đồng trong dung dịch bạc nitrát (AgNO 3 ) + Nªu hiện tượng, nhận xÐt về chất tạo ra sau phản ứng. 3 . Muối tác dụng với kim loại Thí nghiệm-H 1.20 : Ngâm một đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitrát (AgNO 3 ) 28

PowerPoint Presentation:

3 . Muối tác dụng với kim loại dd muối + kim loại → muối mới + Kim loại mới.

4. Muối tác dụng với muối:

4. Muối tác dụng với muối Thí nghiệm-H1.21: Nhá vµi giät dung dÞch b¹c nitrat vµo èng nghiÖm cã s½n 1 2ml dung dÞch natri clorua. 26 Các bước làm thí nghiệm: + Sử dụng ống hút 1 2ml dung dịch NaCl vào ống nghiệm. + Nhỏ tiếp 3 giọt dung dịch AgNO 3 vào ống nghiệm. + Nêu hiện tượng, nhận xét về chất tạo ra sau phản ứng

4. Muối tác dụng với muối:

4. Muối tác dụng với muối (tr¾ng) Dung dịch muối +Muối tan → 2 muối mới

5. Phản ứng phân hủy muối:

5. Phản ứng phân hủy muối NhiÒu muèi bÞ ph©n huû ë nhiÖt ®é cao nh­: KClO 3 , CaCO 3 , KMnO 4 … KClO 3 t o … + … CaCO 3 t o … + … 2KClO 3 t o 2KCl + 3O 2 t o CaCO 3 CaO + CO 2

CuSO4 + NaOH :

Cu SO 4 + Na OH II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch 1. NhËn xÐt vÒ c¸c ph¶n øng ho¸ häc cña muèi. Cu SO 4 Na OH 2 ( ) 2 + 2 BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O H 2 CO 3 Phản ứng trao đổi là phản ứng như thế nào?

PowerPoint Presentation:

Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới. 2. Phản ứng trao đổi

C¸c ph¶n øng trao ®æi ::

C¸c ph¶n øng trao ®æi : CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4 BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O Cu(OH) 2 CO 2 BaSO 4 NhËn xÐt g× vÒ tr¹ng th¸i cña s¶n phÈm c¸c ph¶n øng trªn ? §iÒu kiÖn x¶y ra ph¶n øng trao ®æi lµ g× ?

3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:

3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.

Phản ứng hoá học sau thuộc loại phản ứng hoá học nào ?:

Phản ứng hoá học sau thuộc loại phản ứng hoá học nào ? 2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + 2H 2 O

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.:

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

I. Tính chất hoá học của muối 1) Muối tác dụng với kim loại 2) Muối tác dụng với axit 3) Muối tác dụng với muối 4) Muối tác dụng với bazơ 5) Phản ứng phân huỷ muối II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch 1) Định nghĩa. (sgk) 2) Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :

I. Tính chất hoá học của muối 1) Muối tác dụng với kim loại 2) Muối tác dụng với axit 3) Muối tác dụng với muối 4) Muối tác dụng với bazơ 5) Phản ứng phân huỷ muối II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch 1) Định nghĩa. (sgk) 2) Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI Bài 9:

Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng. Viết PTHH ở ô có dấu (x) :

Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng. Viết PTHH ở ô có dấu (x) Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 BaCl 2 Bài tập4 - sgk trang33 Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb (NO 3 ) 2 x x x o BaCl 2 x o x o 1 2 3 4 5 6 7 8

Bài 4 - sgk trang 33: :

Bài 4 - sgk trang 33: Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO) 3 x x x o BaCl 2 x o x o Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 PbCO 3 + 2NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + 2KCl PbCl 2 + 2KNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 PbSO 4 + 2NaNO 3 BaCl 2 + Na 2 CO 3 BaCO 3 + 2NaCl BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl

Lµm bµi tËp 1; 2; 3; 5; 6 – trang 33 (sgk) §äc tr­íc bµi 10: Mét sè muèi quan träng :

Lµm bµi tËp 1; 2; 3; 5; 6 – trang 33 (sgk) §äc tr­íc bµi 10: Mét sè muèi quan träng + + 