Bài 5: Tiet 6 mot so axit quan trong t1ppt

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 1 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP CHÚNG TA! Giáo viên dạy: Nguyễn Hữu Hải. Giáo án: Hóa học lớp 9 Trường THCS Hợp Đồng.

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 2 A – AXIT CLOHIĐRIC (HCl) Tính chất: * Tính chất vật lí: DD khí hiđro clorua trong nước được gọi là dung dịch axit clohiđric. (dd bão hòa có nồng độ khoảng 37%. Là một axit mạnh)

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 3 Axit có những tính chất hóa học nào? Axit clohiđric thuộc loại axit nào? Vậy axit clohiđric có đủ các tính chất hóa học của một axit không? Để trả lời câu hỏi trên chúng ta cùng kiểm tra bằng cách tiến hành các thí nghiệm chứng minh.

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 4 * Tính chất hóa học: - Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ. - Tác dụng với nhiều kim loại (Mg; Al; Zn; Fe …) tạo thành muối clorua và khí hiđro. 2HCl (dd) + Fe (r)  FeCl 2 (dd) + H 2 (k) 6HCl (dd) + 2Al (r)  2AlCl 3 (dd) + 3H 2 (k)

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 5 - Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nước: HCl (dd) + NaOH (dd)  NaCl (dd) + H 2 O (l) 2HCl (dd) + Mg(OH) 2 (r)  MgCl 2 (dd) + 2H 2 O (l) Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và nước: 2HCl (dd) + CuO (r)  CuCl 2 (dd) + H 2 O (l) 6HCl (dd) + Fe 2 O 3 (r)  2FeCl 3 (dd) + 3H 2 O (l) - Tác dụng với muối (bài muối)

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 6 B – AXIT SUNFURIC (H 2 SO 4 ) I) Tính chất vật lí: - Là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 nước, không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa nhiều nhiệt - Axit sunfuric đặc hút nước mạnh.

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 7 II) Tính chất hóa học: Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit: DD axit sunfuric làm đổi màu quỳ tím thành đỏ Tác dụng với kim loại tạo thành muối sunfat và khí hiđro: H 2 SO 4 (dd) + Zn (r)  ZnSO 4 (dd) + H 2 (k)

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 8 Tác dụng với bazơ tạo thành muối sunfat và nước: H 2 SO 4 (dd) + Cu(OH) 2 (r)  CuSO 4 (dd) + 2H 2 O (l) - Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối sunfat và nước H 2 SO 4 (dd) + CuO (r)  CuSO 4 (dd) + H 2 O (l) Tác dụng với muối (bài muối).

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 9 Bài tập 1 (sgk/19) Có những chất: CuO; BaCl 2 ; Zn; ZnO. Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch HCl; dung dịch H 2 SO 4 loãng, sinh ra: Chất khí cháy được trong không khí? Dung dịch có màu xanh lam? Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước? Dung dịch không màu và nước? Viết tất cả các phương trình hóa học.

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 10 Bài tập 6 (sgk/19) Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 50 ml dd HCl. Phản ứng xong, thu được 3,36 lit khí (đktc). Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng. Tính nồng độ mol của muối sắt trong dung dịch sau phản ứng (biết thể tích dung dịch không thay đổi).

Hướng dẫn về nhà:: 

4/20/2012 11 Hướng dẫn về nhà: Học thuộc phần ghi nhớ. Làm bài tập số 2, 3, 4 (sgk/19) BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC. XIN CHÀO CÁC EM!

PowerPoint Presentation: 

4/20/2012 12 MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT. Tính chất của dung dịch axit clohiđric , của dung dịch axit sunfuric loãng . Kĩ năng : dự đoán , làm thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của dd HCl ; H 2 SO 4 loãng . Nhận biết được dung dịch axit HCl và dung dịch muối clorua . Axit H 2 SO 4 và dung dịch muối sunfat . Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl ; H 2 SO 4 trong phản ứng .