Bài 2: Tinh chất hóa học của Oxit - Khái quát về phân loại oxít

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Mục tiêu HS cần đạt được sau khi học: 1.KiÕn thøc: - HS biÕt ®­îc nh÷ng tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit, oxit baz¬, vµ dÉn ra d­îc nh÷ng tÝnh chÊt hãa häc t­¬ng øng víi mçi tÝnh chÊt. - Häc sinh hiÓu ®­îc c¬ së ph©n lo¹i c¸c hîp chÊt oxit axit vµ oxit baz¬, lµ dùa vµo tÝnh chÊt hãa häc cña chóng. 2.Kü n¨ng: - RÌn luyÖn kü n¨ng viÕt PTHH. - RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸n theo PTHH. 3.Th¸i ®é: - Gi¸o dôc lßng yªu thÝch say mª m«n häc.

PowerPoint Presentation:

Oxit bazơ Oxit axit Câu hỏi : Cho các oxit sau: CaO; P 2 O 5 ; BaO; CO 2 ; Na 2 O; SO 3 ; CuO; SO 2 Hãy phân loại và gọi tên các oxit? KIỂM TRA BÀI CŨ CaO BaO Na 2 O CuO SO 3 SO 3 CO 2 P 2 O 5

PowerPoint Presentation:

Tiết 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

Tính chất hóa học của oxit a. Thí nghiệm :

Tính chất hóa học của oxit a. Thí nghiệm

PowerPoint Presentation:

Cách tiến hành Hiện tượng Kết luận (PTHH) Cho vào: - ống nghiệm 1: bột CuO màu đen. ống nghiệm 2: mẩu vôi sống CaO Thêm vào mỗi ống 2->3ml nước, lắc nhẹ Dùng đũa thuỷ tinh nhỏ vài giọt chất lỏng có trong 2 ống nghiệm trên vào 2 mẩu giấy quỳ tím và quan sát. ống nghiệm 1 : Không có hiện tượng xảy ra. Chất lỏng trong ống nghiệm không làm cho quỳ tím chuyển màu. - ống nghiệm 2: vôi sống (CaO) nhão ra, có hiện tượng toả nhiệt, dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. CuO không phản ứng với nước. CaO phản ứng với nước tạo thành dung dịch bazơ CaO+H 2 O Ca(OH) 2 * Thí nghiệm 1

PowerPoint Presentation:

Cách tiến hành Hiện tượng Kết luận (PTHH) Cho vào: - ống nghiệm 1: bột CuO màu đen. ống nghiệm 2: mẩu vôi sống CaO (màu trắng) Dùng ống hút nhỏ vào mỗi ống 2->3ml dd HCl, lắc nhẹ -> quan sát. ống nghiệm 1 : Bột CuO màu đen bị hoà tan trong dd HCl tạo thàng dd màu xanh lam - ống nghiệm 2: vôi sống CaO màu trắng bị hoà tan trong dd HCl tạo thành dd trong suốt. CuO+2HCl CuCl 2 +H 2 O (màu đen) (dd ) (dd màu xanh) CaO + 2HCl CaCl 2 +H 2 O (màu trắng) (dd) (không màu) * Thí nghiệm 2

PowerPoint Presentation:

Cách tiến hành Hiện tượng Kết luận (PTHH) - Cho vào 2 ống nghiệm , mỗi ống 2ml dd nước vôi trong Ca(OH) 2 Dùng ống hút thổi (sục) vào dd trong ống nghiệm 2 -> quan sát, so sánh với ống nghiệm 1. ống nghiệm 1 : Dung dịch trong suốt. ống nghiệm 2: Dung dịch bị đục * Thí nghiệm 3 CO 2 +Ca(OH) 2 CaCO 3 +H 2 O (k) (dd) (r) (l)

b. Tính chất hóa học *Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào? - Tác dụng với nước: CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd) Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd kiềm. - Tác dụng với axit: CuO (r) + 2HCl(dd) CuCl2 (dd) + H2O(l) Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước. - Tác dụng với oxit axit : CaO(r) + CO2 (k) CaCO3(r) BaO(r) + SO2 (k) BaSO3(r) Một số oxit bazơ ( tương ứng với bazơ tan ) tác dụng với oxit axit tạo thành muối. :

b. Tính chất hóa học * Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào? - Tác dụng với nước: CaO(r) + H 2 O(l) Ca(OH) 2 (dd) Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd kiềm. - Tác dụng với axit: CuO (r) + 2HCl(dd) CuCl 2 (dd) + H 2 O(l) Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước. - Tác dụng với oxit axit : CaO(r) + CO 2 (k) CaCO 3 (r) BaO(r) + SO 2 (k) BaSO 3 (r) Một số oxit bazơ ( tương ứng với bazơ tan ) tác dụng với oxit axit tạo thành muối.

*oxit axit có những tính chất húa học nào? - Tác dụng với nước: P2O5 (r) + 3H2O (l) 2 H3PO4 (dd) Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit ( Trừ SiO2) - Tác dụng với bazơ: CO2(k) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3(r) +H2O(l) Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước - Tác dụng với oxit bazơ: SO2 (k) + BaO(r) BaSO3(r):

*oxit axit có những tính chất húa học nào? - Tác dụng với nước: P 2 O 5 (r) + 3H 2 O (l) 2 H 3 PO 4 (dd) Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit ( Trừ SiO2) - Tác dụng với bazơ: CO 2 (k) + Ca(OH) 2 (dd) CaCO 3 (r) +H 2 O(l) Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước - Tác dụng với oxit bazơ: SO 2 (k) + BaO(r) BaSO 3 (r)

PowerPoint Presentation:

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Bài tập 1 Cho các oxit sau: CaO, Fe 2 O 3 , SO 3 Những oxit tác dụng được với nước là: CaO, SO 3, Fe 2 O 3 Những oxit tác dụng với dd HCl là: CaO, Fe 2 O 3 Những oxit tác dụng với dd NaOH là: SO 3 A B C SAI ĐÚNG ĐÚNG

PowerPoint Presentation:

Dựa vào tính chất hoá học: 4 loại: Oxit bazơ:CaO, Na 2 O … Oxit axit:P 2 O 5, SO 2 … Oxit lưỡng tính: Al 2 O 3, ZnO … Oxit trung tính:CO, NO… II. Phân loại

PowerPoint Presentation:

Bài tập 2: Hãy điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ chấm trong các câu sau: Dựa vào tính chất hoá học của oxit, người ta phân oxit thành … loại: ……………..; ………………; ……………………..; ………………………….. 2. Oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd ………., tác dụng với axit tạo thành …………..và …………, tác dụng với oxit axit tạo thành ………………… 3. Oxit axit tác dụng với ………….tạo thành dd axit, tác dụng với dd ………….tạo thành muối và nước, tác dụng với………………….. tạo thành muối. nước oxit axit oxit lưỡng tính muối bazơ 4 oxit bazơ muối bazơ nước oxit trung tính oxit bazơ

PowerPoint Presentation:

TRÒ CHƠI NGHĨ NHANH, GIÀNH ĐIỂM TỐT LUẬT CHƠI + Chia lớp thành 2 đội chơi trả lời các câu hỏi. Thời gian suy nghĩ mỗi câu là 10 giây, nếu không trả lời được sẽ phải nhường quyền trả lời cho đội bạn ( riêng câu 6 suy nghĩ trong 30giây ) + Có 6 câu hỏi; Đúng mỗi câu được 10 điểm. + Khi trò chơi kết thúc, đội nào có điểm cao hơn sẽ là đội chiến thắng. + Phần thưởng cho đội chiến thắng là một (…)

PowerPoint Presentation:

Câu hỏi số 1: Cho 3ml nước cất vào ống nghiệm chứa một ít bột CuO , lắc nhẹ . Dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển sang màu : a. xanh b. đỏ c. vàng d. quỳ tím không đổi màu d 15 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Hết giờ

PowerPoint Presentation:

Câu hỏi số 2: Cho 3ml nước cất vào ống nghiệm chứa một mẩu vôi sống CaO, lắc nhẹ. Dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển sang màu: a. xanh b. đỏ c. vàng d. quỳ tím không đổi màu a 15 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Hết giờ

PowerPoint Presentation:

Câu hỏi số 3: Khi cho P 2 O 5 tác dụng với nước , dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển sang màu : a. xanh b. đỏ c. vàng d. quỳ tím không đổi màu b 15 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Hết giờ

PowerPoint Presentation:

Câu hỏi số 4: Cho 3ml dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa một ít bột CuO, lắc nhẹ có hiện tượng tạo thành dung dịch trong suốt, không màu. tạo thành dung dịch màu xanh lam. có chất khí thoát ra. không có hiện tượng gì. b 15 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Hết giờ

PowerPoint Presentation:

Câu hỏi số 5 Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: CuO + H 2 SO 4  A + H 2 O Chất A trong phản ứng trên là chất nào trong các chất sau đây? a. CuSO 4 b. Cu c. SO 2 d. Cu 2 SO 4 a 15 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Hết giờ

PowerPoint Presentation:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Hết giờ Câu hỏi số 6 Hoà tan 0,1 mol P 2 O 5 vào nước thu được 100ml dd axit phôtphoric H 3 PO 4 theo phương trình hoá học sau: P 2 O 5 + 3H 2 O  2H 3 PO 4 Nồng độ mol của dung dịch thu được là: a. 1M c. 0,1M d. 0,2M b. 2M

PHẦN THƯỞNG CHO ĐỘI CHIẾN THẮNG LÀ ::

PHẦN THƯỞNG CHO ĐỘI CHIẾN THẮNG LÀ : Điểm 10 và MỘT TRÀNG PHÁO TAY

PowerPoint Presentation:

H ƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học thuộc tính chất hoá học của oxit. Làm bài tập 2,3,4,5,6 SGK/6 Bài 6(SGK/6): Xem trước bài một số oxit quan trọng phần A. Nêu tính chất hóa học của Canxi oxit.

PowerPoint Presentation:

Hướng dẫn bài 6-SGK/6 nCuO = mH 2 SO 4 = nH 2 SO 4 = CuO + H 2 SO 4 CuSO 4 + H 2 O CuO phản ứng hết, H 2 SO 4 dư Dung dịch sau phản ứng chất tan gồm : CuSO 4 và H 2 SO 4 dư C% CuSO 4 = % C% H 2 SO 4 = ?

authorStream Live Help