Chương IV Bài 5 Công thức nghiệm rút gọn

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/toanhocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 9 Giáo viên: Vũ Văn Tiến

PowerPoint Presentation:

KIỂM TRA BÀI CŨ Giải các phương trình sau bằng cách dùng công thức nghiệm: a) 3x 2 + 8x + 4 = 0 b) 7x 2 -6 x + 2 = 0 Vì > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt: Vì > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt: Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) trong nhiều trường hợp nếu đặt b = 2 b’thì việc tính toán để giải phương trình sẽ đơn giản hơn.

PowerPoint Presentation:

§ 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 I. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN K í hi ệu Δ ’ = b’ 2 – ac ta có Δ = 4 Δ ’ Cho phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) Đặt b = 2b’, hãy tính biệt thức Δ theo b’,a,c. ¹ Dựa vào công thức nghiệm đã học, b = 2b’và Δ = 4 Δ ’ hãy tìm nghiệm của phương trình (nếu có) ứng với các trường hợp Δ ’>0, Δ ’ = 0, Δ ’ < 0

PowerPoint Presentation:

§ 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 Hãy thực hiện yêu cầu trên bằng cách hoàn thành phiếu học tập sau: PHIẾU HỌC TẬP Điền vào các chỗ trống (…) để được kết quả đúng : + Nếu Δ ’ > 0 thì Δ …0 (khi đó ),phương trình có ………………….……. + Nếu Δ ’ = 0 thì Δ …0, phương trình có ……………. + Nếu Δ ’ < 0 thì Δ …0, phương trình …………… hai nghiệm phân biệt nghiệm kép vô nghiệm > < = 2

PowerPoint Presentation:

§ 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN x 1 = x 2 = + Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : + Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : + Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm . x 1 = x 2 = Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’, Δ ’ = b’ 2 – ac : x 1 = x 2 = + Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : + Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : + Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm . x 1 = x 2 = Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và Δ = b 2 – 4ac : CÔNG THỨC NGHIỆM

PowerPoint Presentation:

Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn: 1. Xác định các hệ số a, b’ và c 2. Tính ∆’ = b’ 2 – ac. 3. Nếu ∆’ > 0 hoặc ∆’ = 0 thì viết nghiệm theo công thức. Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm. c = . . . . § 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN x 1 = x 2 = + Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : + Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : + Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm . x 1 = x 2 = Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’, Δ ’ = b’ 2 – ac : 2. ÁP DỤNG ?2 . Giải phương trình 5x 2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào nh ững chỗ tr ống : a = . . . b’ = . . . 5 2 -1 ; ; Nghiệm của phương trình: x 1 = x 2 = Ta có : Δ ’ = . . . b’ 2 - ac =2 2 – 5.(-1)= 4 + 5 = 9

PowerPoint Presentation:

§ 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN x 1 = x 2 = + Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : + Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : + Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm . x 1 = x 2 = Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’, Δ ’ = b’ 2 – ac : 2. ÁP DỤNG ?2 . Giải phương trình 5x 2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào nh ững chỗ tr ống : ?3 . X ác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn g iải c ác phương trình: a) 3x 2 + 8x + 4 = 0 b) 7x 2 -6 x + 2 = 0 Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn: 1. Xác định các hệ số a, b’ và c 2. Tính ∆’ = b’ 2 – ac. 3. Nếu ∆’ > 0 hoặc ∆’ = 0 thì viết nghiệm theo công thức. Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

PowerPoint Presentation:

KIỂM TRA BÀI CŨ Giải các phương trình sau bằng cách dùng công thức nghiệm: a) 3x 2 + 8x + 4 = 0 b) 7x 2 -6 x + 2 = 0 Vì > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt: Vì > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt: So sánh 2 cách giải và cho biết với 2 phương trình này thì dùng công thức nghiệm hay công thức nghiệm thu gọn sẽ thuận lợi hơn ?

PowerPoint Presentation:

Phải chăng với bất cứ phương trình bậc hai nào thì việc giải bằng công thức nghiệm thu gọn sẽ thuận lợi hơn giải bằng công thức nghiệm ? VD: Giải pt 2x 2 + 3x – 5 = 0 Vì > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt: Vì > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt: Dùng công thức nghiệm: Dùng công thức nghiệm thu gọn:

PowerPoint Presentation:

§ 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN x 1 = x 2 = + Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : + Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : + Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm . x 1 = x 2 = Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’, Δ ’ = b’ 2 – ac : 2. ÁP DỤNG ?2 . Giải phương trình 5x 2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào nh ững chỗ tr ống : ?3 . X ác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn g iải c ác phương trình: a) 3x 2 + 8x + 4 = 0 b) 7x 2 -6 x + 2 = 0 B ài tập Giải c ác phương trình: a) 25x 2 – 16 = 0 b) -3x 2 + 18x = 0 c) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1. Ghi nhớ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn. Lưu ý khi giải các phương trình nên tìm cách giải hợp lý nhất 2. Làm các bài tập 17, 18, 20 (Sgk/49) Bài tập nâng cao : Cho 2 PT : x 2 + bx + c = 0 và x 2 + mx + n = 0 . C/m rằng nếu bm 2(c+n) thì ít nhất một trong hai PT có nghiệm . Gợi ý : chứng minh ∆+ ∆’ 0 suy ra ∆ hoặc ∆’ 0

PowerPoint Presentation:

§ 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN x 1 = x 2 = + Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : + Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : + Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm . x 1 = x 2 = Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’, Δ ’ = b’ 2 – ac : 2. ÁP DỤNG ?2 . Giải phương trình 5x 2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào nh ững chỗ tr ống : ?3 . X ác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn g iải c ác phương trình: a) 3x 2 + 8x + 4 = 0 b) 7x 2 -6 x + 2 = 0 B ài tập Giải c ác phương trình: a) 25x 2 – 16 = 0 b) -3x 2 + 18x = 0 c) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1. Ghi nhớ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn. Lưu ý khi giải các phương trình nên tìm cách giải hợp lý nhất 2. Làm các bài tập 17, 18, 20 (Sgk/49) Bài tập nâng cao : Cho 2 PT : x 2 + bx + c = 0 và x 2 + mx + n = 0 . C/m rằng nếu bm 2(c+n) thì ít nhất một trong hai PT có nghiệm . Gợi ý : chứng minh ∆+ ∆’ 0 suy ra ∆ hoặc ∆’ 0

PowerPoint Presentation:

MÔN TOÁN LỚP 9 Xin ch©n thµnh c¸m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o ®· vÒ dù héi gi¶ng !

PowerPoint Presentation:

TiÕt 12: Trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng Ông là ai? 3/ N ê u c á ch gi ải ph ươ ng tr ình 5x 2 – 60 = 0 h ợp l ý nh ấ t ? 1 3 4 2 1/ Ph ươ ng tr ình 2x 2 – 24x -2010 = 0 c ó 2 nghi ệm ph â n bi ệt , đú ng hay sai ? 4/ Ph ươ ng tr ình – 12 x 2 – 48 = 0 có bao nhi ê u nghi ệm ? § 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN x 1 = x 2 = + Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : + Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : + Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm . x 1 = x 2 = Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’, Δ ’ = b’ 2 – ac : 2. ÁP DỤNG ?2 . Giải phương trình 5x 2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào nh ững chỗ tr ống : ?3 . X ác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn g iải c ác phương trình: a) 3x 2 + 8x + 4 = 0 b) 7x 2 -6 x + 2 = 0 2/ Cho bi ế t s ố nghi ệm c ủa ph ươ ng tr ình -3 x 2 +2 x +1 = 0 ? 5 G ỢI Ý: Đây là một nhà thiên văn học, nhà vật lí, triết học ngưới I-ta-li-a . Ông là người đã làm thín nghiệm nghiên cứu sự rơi tự do của các vật trên đỉnh tháp nghiêng Pi- da. Ông là người có câu nói rất nổi tiếng “Dù sao Trái đất vẫn quay”.

PowerPoint Presentation:

Ga–li- l ê (1564-1642) là nhà thiên văn học, nhà vật lí, nhà triết học người I-ta-li-a, ông đã l àm những th í nghi ệm đ o v ậ n t ố c vật r ơ i . Ô ng l à ng ười ch ứ ng minh được v ận t ố c c ủa v ật r ơ i kh ô ng ph ụ thu ộc v à o tr ọng l ượng c ủ a n ó . Ga – li –lê đã làm ra kính thiên văn để quan sát Mặt Trời. Ô ng ch ốn g l ại lu ậ n thuy ế t c ủa Pt ô -l ê -m ê cho r ằng Tr á i Đấ t l à trung t â m c ủa v ũ tr ụ v à đứ ng y ê n. M ọi h ành tinh đề u quanh quanh Tr á i Đấ t. Ô ng ủng h ộ quan đ i ể m c ủa C ô -p é c-n í ch coi M ặt Tr ời l à trung t â m, Tr á i Đấ t v à c á c h ành tinh kh á c nh ư sao M ộc , sao Thu ỷ , sao Kim,sao Ho ả đề u quay quanh M ặt Tr ời . Ch ính v ì v ậy ô ng đã b ị to à á n c ủa gi áo h ội x ử t ộ i. Mặc d ù họ đã bắt ông ph ải tuy ê n b ố t ừ b ỏ quan đ i ể m c ủa m ình , nh ư ng ngay sau khi to à tuy ê n ph ạt , ô ng v ẫ n k ê u l ê n r ằng : “Nh ư ng d ù sao Tr ấ i Đấ t v ẫ n quay” § 5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Tiết 55 1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN Ga – li - lê

authorStream Live Help