Chương I, Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/toanhocquan10

Comments

Presentation Transcript

Thứ 3 ngày 29 tháng 9 năm 2009:

Thứ 3 ngày 29 tháng 9 năm 2009 Giáo án thi giảng đại số lớp 8 Người soạn: Đặng Thị Thanh Hương Lớp: sư phạm toán k33 § 3NH ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

PowerPoint Presentation:

Kiểm tra bài cũ Câu hỏi : nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Làm bài tập 15 trang 9 Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với mỗi hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau. Bài15/9. làm tính nhân: a) b) Trong bài tập 15 bạn phải thực hiện phép nhân đa thức.Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân một số dạng đa thức thường gặpvà ngược lại biến đổi đa thức thành tích, người ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ. trong chương trình toán lớp 8 chúng ta sẽ lần lượt học 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

PowerPoint Presentation:

Mục tiêu: học sinh nắm vững 3 hằng đẳng thức đáng nhớ: (A+B) 2 , (A+B) 2 , A 2 -B 2 . Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính nhanh, tính nhẩm. Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý. 2. Chuẩn bị: Giáo viên: sgk, giáo án, máy chiếu, phấn bảng. Học sinh: sgk, vở ghi, dụng cụ học tập. § 3NH ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ:

§ 3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Bình phương của một tổng a b a b a 2 ab ab b 2 Hình 1 Nhìn vào hình 1 hãy cho biết diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu Diện tích hình vuông lớn: (a+b)(a+b)=a 2 +2ab+b 2 ?1 Với a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính (a+b)(a+b). Ta có (a+b)(a+b)=a 2 +ab+ab+b 2 =a 2 +2ab+b 2 Từ đó rút ra (a+b) 2 =a 2 +2ab+b 2 Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có: (A+B) 2 =A 2 +2AB+B 2 (1)

PowerPoint Presentation:

?2 Phát biểu đẳng đẳng thức (1) bằng lời Bình phương của một tổng bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích của biểu thức thứ nhất với hai lần biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai. Áp dụng: Tính (a+1) 2 Viết biểu thức x 2 +4x+4 dưới dạng bình phương của một tổng Tính nhanh: 51 2 , 301 2 (a+1) 2 =a 2 +2a+1 x 2 +4x+4=x 2 +2.x.2+2 2 =(x+2) 2 51 2 =(50+1) 2 =50 2 +2.50+1=2500+100+1=2601 301 2 =(300+1) 2 =300 2 +2.300+1=90000+600+1=90601 Giải

PowerPoint Presentation:

2. Bình phương của một hiệu ?3 Tính [a+(-b)] 2 (với a, b là các số tùy ý) Ta có: [a+(-b)] 2 =a 2 +2a(-b)+(-b) 2 =a 2 -2ab+b 2 Từ đó rút ra (a-b) 2 =a 2 -2ab+b 2 Với hai biểu thức tùy ý A và B ta cũng có: (A-B) 2 =A 2 -2AB+B 2 (2) Thực hiện phép tính (A-B)(A-B)ta cũng có hằng đẳng thức (2) ?4 Phát biểu hằng đẳng thức 2 bằng lời Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương biểu thức thứ hai.

PowerPoint Presentation:

Áp dụng a) Tính b) tính c) Tính nhanh 99 2 a) b) c) 99 2 =(100-1) 2 =100 2 - 2.100.1 + 1 = 10000 - 200 + 1 = 9801 Giải

PowerPoint Presentation:

3. Hiệu hai bình phương ?5 Thực hiện phép tính(a+b)(a-b) ( với a, b là các số tùy ý ) Ta có: (a+b)(a-b)=a 2 -ab-ab-b 2 =a 2 -b 2 Từ đó rút ra a 2 -b 2 =(a+b)(a-b). Với A và B là các biểu thức tùy ý ta cũng có: A 2 -B 2 =(A+B)(A-B) (3) ?6 Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng lời. Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng.

PowerPoint Presentation:

Áp dụng a) Tính (x+1)(x-1) b) Tính (x-2y)(x+2y) c) Tính nhanh 56.64 Giải a) (x+1)(x-1)=x 2 -1 b) (x-2y)(x+2y)=x 2 -(2y) 2 =x 2 -4y 2 c) 56.64=(60-4)(60+4)=60 2 -4 2 =3600-16=3584 ?7 Ai đúng? Ai sai? Đức viết: x 2 -10x+25 = (x-5) 2 Thọ viết: x 2 -10x+25 = (5-x) 2 Hương nhận xét: Thọ viết sai, Đức viết đúng. Sơn nói: Qua ví dụ trên mình rút ra một hằng đẳng thức rất đẹp! Hãy nêu ý kiến của em. Sơn rút ra được hằng đẳng thức nào? GIẢI Đức và Thọ đều viết đúng vì: x 2 -10x+25 = 25-10x+x 2 (x-5) 2 = (5-x) 2 Sơn đã rút ra hằng đẳng thức: (A-B) 2 = (B-A) 2

PowerPoint Presentation:

4. Củng cố Các phép biến đổi sau đúng hay sai? a) (x-y) 2 = x 2 -y 2 b) (x+y) 2 = x 2 +y 2 c) (a-2b) 2 = -(2b-a) 2 d) (2a+3b)(3b-2a) = 9b 2 – 4a 2 SAI SAI SAI ĐÚNG Bài học hôm nay kết thúc. Vậy qua bài học các em cân ghi nhớ những nội dung : 1) Bình phương của một tổng (A+B) 2 =A 2 +2AB+B 2 2) Bình phương của một hiệu (A-B) 2 =A 2 -2AB+B 2 3)Hiệu hai bình phương A 2 -B 2 =(A+B)(A-B)

PowerPoint Presentation:

Dặn dò về nhà Học thuộc và phát biểu 3 hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều . Bài tập về nhà 16, 17, 18, 19 sách giáo khoa trang 11, 12

PowerPoint Presentation:

BÀI HỌC KẾT THÚC MỜI CÁC EM NGHỈ