Chương IV Bài 8 Cộng trừ đa thức 1 biến

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ CHINH MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7 CHĂM NGOAN HỌC GIỎI KÍNH THẦY YÊU BẠN TRƯỜNG THCS NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA BÀI CŨ : 

KIỂM TRA BÀI CŨ Bài tập : Cho hai đa thức P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2 Hãy tính: P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x) Đáp án: P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1)+( -x4 +x3 +5x + 2 ) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 -x4 +x3 +5x + 2 = 2x5+(5x4-x4)+(- x3+x3)+ x2 +(- x +5x)+( -1+2) = 2x5 + 4x4 + x2 +4x + 1 P(x)-Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3+ x2-x - 1) - (-x4 + x3 +5x +2 ) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 + x4 - x3 - 5x - 2 = 2x5+(5x4+x4)+( -x3- x3) +x2+(- x - 5x) + (- 1 - 2) =2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 -6x -3

Slide 3: 

Tiết 61: Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Tiết 61: Bài 8:CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN : 

Tiết 61: Bài 8:CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN 1. Cộng hai đa thức một biến : Ví dụ : Cho hai đa thức P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 Q(x) = - x4 + x3 +5x + 2 Hãy tính tổng: P(x) + Q(x)=? Cách 1: ( Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học ở bài 6) P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1)+( -x4 +x3 +5x + 2 ) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 -x4 +x3 +5x + 2 = 2x5+(5x4-x4)+(- x3+x3)+ x2 +(- x +5x)+( -1+2) = 2x5 + 4x4 + x2 +4x + 1 Giải:

Slide 5: 

Ví dụ 1. Tính tổng của hai đa thức sau : P(x) = 2x5  5x4  x3 + x2 – x - 1 và Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 Cách 2 : (cộng theo cột dọc) P(x) = 2x5  5x4  x3 + x2 – x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 + P(x) + Q(x) = 5x4 + (-x4) = -x3 + x3 = [(5 + (-1)]x4 = 0 + 4x4 -x + 5x = (-1 + 5)x = -1 + 2 = + 4x + 1 Giải: Cách 1: ( Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học ở bài 6) 2x5 x2 + 0 = 2x5 + 0 = x2 4x4 4x 1 - Có nhận xét gì về hai đa thức P(x) và Q(x)?    

Slide 6: 

TIẾT 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN 1.Cộng hai đa thức một biến : Ví dụ: Tính tổng: P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1 Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2 Cách 1: ( Thực hiện theo cách cộng đa thức bất kì ) Cách 2: (Thực hiện theo cột dọc) 2. Trừ hai đa thức một biến : Ví dụ : Tính P(x) - Q(x) với P(x) và Q(x) đã cho ở phần 1 . Giải : Cách 1: ( Thực hiện theo cách trừ đa thức bất kì ) P(x) - Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x - 1) - (-x4 + x3 + 5x + 2 ) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 + x4 - x3 - 5x - 2 = 2x5+ (5x4+x4) + ( -x3-x3) +x2 + (-x -5x) + (-1-2) = 2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 - 6x - 3

Slide 7: 

2x5-0 = 5x4-(-x4) = -x3-x3 = x2- 0 = -x - 5x = -1 - 2 = TIẾT 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN 1.Cộng hai đa thức một biến : Trừ hai đa thức một biến : Ví dụ : Tính P(x) - Q(x) với P(x) và Q(x) đã cho ở phần 1. Giải : Cách 1: ( Thực hiện theo cách trừ đa thức bất kì ) Cách 2:(Thực hiện theo cột dọc) P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 – x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 2x5 6x4 - 2x3 x2 - 6x - 3 _ P(x)-Q(x ) = + +

Slide 8: 

TIẾT 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN 1.Cộng hai đa thức một biến : Trừ hai đa thức một biến : Ví dụ : Tính P(x) - Q(x) với P(x) và Q(x) đã cho ở phần 1. Giải : Cách 1: ( Thực hiện theo cách trừ đa thức bất kì ) Cách 2:(Thực hiện theo cột dọc) Q(x) = -x4 + x3 + 5x +2 => - Q(x) = - (-x4 + x3 + 5x +2) = x4 - x3 - 5x - 2 P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x - 1 - Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2 P(x) +[– Q(x) ]= 2x5+ 6x4 -2x3+x2 - 6x - 3 + Dựa vào phép trừ số nguyên, Em hãy so sánh: 5- 7 và 5 + (-7) => So sánh P(x) – Q(x) và P(x) + (– Q(x)) P(x) - Q(x) = P(x) + [-Q(x)] P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 – x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 - 6x - 3 -

Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau :Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng trừ đa thức đã học ở Bài 6 .Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm ( hoặc tăng) của biến , rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng , trừ các số . (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột ) : 

TIẾT 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN 1.Cộng hai đa thức một biến : 2. Trừ hai đa thức một biến : *) Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau :Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng trừ đa thức đã học ở Bài 6 .Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm ( hoặc tăng) của biến , rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng , trừ các số . (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột ) Vậy để cộng trừ hai đa thức một biến ta làm như thế nào? Khi cộng hay trừ hai đa thức một biến theo cột dọc ta cần chú ý điều gì?

Slide 10: 

Thảo luận nhóm 2 phút ?1 Hết giờ ! Cho hai đa thức : M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5 N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5 Hãy tính: M(x) + N(x) và M(x) - N(x)

Slide 11: 

M(x) = x4+ 5x3 - x2 + x - 0,5 + N(x) = 3x4 - 5x2 -x - 2,5 M(x)+N(x) = 4x4 + 5x3 - 6x2 - 3 Bài giải : M(x) = x4+5x3 - x2 + x - 0,5 - N(x) = 3x4 -5x2 - x - 2,5 M(x)-N(x) = -2x4+5x3+ 4x2 +2x + 2 ?1

Slide 12: 

Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng P(x) = 2x3 – x - 1 Q(x) = x2 - 5x + 2 + P(x) + Q(x) = P(x) = 2x3 – x - 1 Q(x) = 2 - 5x + x2 - P(x) - Q(x) = Cách 1 Cách 2 Cách 3 P(x) = 2x3 – x - 1 Q(x) = x2 - 5x + 2 + P(x) + Q(x) = Cách 4 P(x) = - 1 – x + 2x3 Q(x) = 2 - 5x + x2 - P(x) - Q(x) = 2x3 + x2 - 6x + 1 - 3 + 4x – x2 + 2x3 Bài tập:

Slide 13: 

Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây. Hộp quà may mắn

Slide 14: 

HỘP QUÀ MÀU VÀNG Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3 thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3 Đúng SAI 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Slide 15: 

HỘP QUÀ MÀU XANH Bạn Nga tính A(x) – B(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích? Sai Đúng 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 5/3 - B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x - 1/3 A(x) - B(x) = x5 - 3x3 -x2 + 4x - 2 + Cho hai đa thức: A(x) = 2x5 - 2x3 - x - B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +

Slide 16: 

HỘP QUÀ MÀU TÍM Đúng Sai 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích? 3x + 5 P(x)+Q(x)+H(x)= P(x)= x3 -2x2 + x + 1 + Q(x)= -x3 +x2 + 1 H(x)= x2 +2x + 3

Slide 17: 

PHẦN THƯỞNG LÀ ĐIỂM 10

Slide 18: 

RẤT TIẾC, BẠN SAI RỒI!!!

Slide 19: 

PHẦN THƯỞNG LÀ ĐIỂM 10

Slide 20: 

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Nắm vững cách cộng , trừ các đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài. -Làm các bài tập : 44 ; 45; 46 ;48 ; 50 ; 52 (SGK/ 45;46 ) Hướng dẫn bài 45 a) Vì P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1 => Q(x) = (x5 – 2x2 + 1) – P(x) b) Vì P(x) – R(x) = x3 => R(x) = P(x) – x3 Thay đa thức P(x) vào rồi thực hiện phép tính

Slide 21: 

Xin chân thành cám ơn các thầy cô giáo và các em! TIẾT HỌC KẾT THÚC

authorStream Live Help