Bài 29 Nhân hai số nguyên cùng dấu

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/toanhocquan10

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH

Slide 2: 

KIỂM TRA BÀI CŨ 1).Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu?2).Thực hiện phép tính 3.(-4) = ? 2.(-4) = ? 1.(-4) = ? 0.(-4) = ? 1. Qui tắc: “ Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –” đằng trước kết quả”. 2. Ta có: 3.(-4) = -(I3I.I-4I)= -3.4 = -12 2.(-4) = -(2.4)= - 8 1.(-4) = -(1.4)= -4 0.(-4) = 0 Trả lời: ? Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên gì? => Là một số nguyên âm.

Slide 3: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

Slide 4: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU Nhân hai số nguyên dương ?1(sgk): Tính: a. 12.3 = ? b. 5.120 = ? Giải: Tính: a. 12.3 = 36 b. 5.120 = 600 Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên ? KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

Slide 5: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU ?2.(sgk) Hãy quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết quả hai tích cuối? 3.(-4) = -12 2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) = 0 (-1).(-4) = ? (-2).(-4) = ? T¨ng 4 T¨ng 4 T¨ng 4 2. Nhân hai số nguyên âm: (-1).(-4)= 4 (-2).(-4)= 8

Slide 6: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU (-1).(- 4) = 4 (-2).(- 4) = 8 (-1).(- 4) = 4 (-2).(- 4) = 8 ?2.(SGK): SO SÁNH Ta có: ?Nªu qui t¾c nh©n 2 sè ngyªn ©m. Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.

Slide 7: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU Ví dụ: Tính: (-4).(-25) Giải: (-4).(-25) = 100 ? Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên gỡ? 2. Nhân hai số nguyên âm: KL2: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.

Slide 8: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU ?3(SGK): TÝnh: a) 5.17; b) (-15).(- 6) Giải: a) 5.17 = 85 ; b) (-15).(-6) = 15.6 = 80 2. Nhân hai số nguyên âm: Qui tắc(sgk/90) =>So sỏnh: 1. Nếu a, b cùng dấu thì a.b ? | a|.| b| 2. Nếu a, b khác dấu thì : a.b ? -(| a|.| b|) 1. NÕu a, b cïng dÊu th× a.b = | a|.| b| 2. NÕu a, b kh¸c dÊu th× : a.b = -(| a|.| b|) 3. Kết luận: 1. a.0 = 0.a = 0 2. Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a|.| b| 3. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|)

Slide 9: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU 1. Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a|.| b| 2. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|) So sánh: 1. NÕu a, b cïng dÊu th× a.b ? | a|.| b| 2. NÕu a, b kh¸c dÊu th× : a.b ? -(| a|.| b|)

Slide 10: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU (+).(+) => ? (-).(-) => ? (+).(-) => ? (-).(+) => ? - + + - Chú ý: a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b=0 Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.

Slide 11: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU (a).(b) = (a.b)1. (+).(?) => (+)2. (+).(?) => (-) ( - ) ( + ) ?4(SGK):Cho a là một số nguyên dương. Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm nếu: 1.Tích a.b là một số nguyên dương? 2. Tích a.b là một số nguyên âm? Đáp án ?4: a) Do a > 0 và a.b > 0 nên b> 0 hay b là số nguyên dương. b) Do a > 0 và a.b < 0 nên b < 0 hay b là số nguyên âm.

Slide 12: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU Bµi tËp 78 (SGK tr91): TÝnh: a). (+3) . (+9) = ? b). (-3) . 7 = ? c). 13 . (-5) = ? d). (-150) . (-4) = ? e). (+7) . (-5) = ? 27 - 21 - 65 600 - 35

Slide 13: 

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU H­íng dÉn về nhà: - Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên âm. - Ghi nhớ phần “chú ý”. Làm các BT: 79,80,81,82/sgk. Tiết sau luyện tập.

Kính chào quí thầy cô và các em. : 

Kính chào quí thầy cô và các em.

authorStream Live Help