logging in or signing up Bài 9 Thứ tự thực hiện các phép tính dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: Embed: Flash iPad Dynamic Copy Does not support media & animations Automatically changes to Flash or non-Flash embed WordPress Embed Customize Embed URL: Copy Thumbnail: Copy The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 310 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 19, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/toanhocquan19 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINHPowerPoint Presentation: 2) Viết các số dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10: a) 2324 b) 1) Viết dạng tổng quát của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Áp dụng, viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa: a) b) Tổng quát: (a 0; m n) Lời giải a) 2324 = 2.1000 + 3.100 + 2.10 + 4 b) = a.100 + b.10 + cPowerPoint Presentation: Trong hai cách làm sau, cách làm nào cho kết quả đúng:PowerPoint Presentation: Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNHPowerPoint Presentation: VD: 48 - 32 + 8; 60 : 2.5; ; 100:{2.[52 – (35 – 8)]} … là các biểu thức 1. Nhắc lại về biểu thức. Tiết 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH Chú ý: a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính ĐN: (SGK/Tr 31): Các biểu thức trên có đặc điểm gì? Các biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện các phép tính như thế nào? VD2: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 48 – 32 + 8 b) 60 : 2 . 5 c) VD3: Tính giá trị của biểu thức: (96 + 4):{2.[52 – (35 – 8)]} Thứ tự thực hiện các phép tính của các biểu thức có dấu ngoặc là gì? = 16 + 8 = 24 = 30.5 = 150 = 5.4 + 2.7 - 3.4 = 20 + 14 - 12 = 22 = 100 : {2.[52 – 27]} = 100 : {2.25} = 100 : 50 = 2 Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức a. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: b. Đối với biểu thức có dấu ngoặc: 1. Nhắc lại về biểu thức VD1 : 48 – 32 + 8; 60:2.5 ; 100:{2.[52 – (35 – 8)]}; …. là các biểu thức ĐN: (SGK/Tr 31) *Chú ý: (SGK/Tr 31) (SGK/Tr 31) (SGK/Tr 31) - Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính từ trái sang phải. - Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân và chia và cuối cùng là cộng và trừ. - Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: Ta thực hiện phép tính trong ngoặc tròn ( ) trước, rồi thực hiện phép tính trong ngoặc vuông [ ], cuối cùng thực hiện phép tính trong ngoặc nhọn { }.PowerPoint Presentation: ?1 Tính: a) b) Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH b. Đối với biểu thức có dấu ngoặc: (SGK/Tr 31) = 36 : 4.3 + 2.25 = 9.3 + 50 = 27 + 50 = 77 = 2(5.16 – 18) = 2(80 – 18) = 2.62 = 124 BT1 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức a. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: 1. Nhắc lại về biểu thức VD1 : 48 – 32 + 8; 60:2.5 ; 100:{2.[52 – (35 – 8)]} …. là các biểu thức ĐN: (SGK/Tr 31) * Chú ý: (SGK/Tr 31) (SGK/Tr 31) ?2 ?1 a) 77 b) 124 ?2 Tìm số tự nhiên x, biết: a) (6x - 39):3 = 201 6x – 39 = 201.3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642 x = 642 : 6 x = 107 Vậy x = 34 thoả mãn đề bài Vậy x = 107 thoả mãn đề bài. 23 + 3x = 3x = 125 – 23 3x = 102 x = 102:3 x = 34PowerPoint Presentation: :4.3 = 36:4.3 = 9.3 = 27 2 6 Trong hai cách làm sau, cách làm nào cho kết quả đúng: 11 :4.3 = 36:4.3 = 9.3 = 27 2 6 b)PowerPoint Presentation: Ghi nhớ 1. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Luỹ thừa nhân và chia cộng và trừ 2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc: ( ) [ ] { }PowerPoint Presentation: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: - Học bài theo SGK và vở ghi - Làm bài 73; 73; 75; 76 (SGK/Tr 32) - Làm bài 104; 105; 106; 107; 108 (SBT/Tr 15)PowerPoint Presentation: BÀI GIẢNG KẾT THÚC KÍNH CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINHPowerPoint Presentation: Trả lời Bạn Minh làm sai, vì đã không thực hiện đúng thứ tự các phép tính Bạn Minh thực hiện các phép tính như sau: a) b) 36 : 6 +5 = 6 + 5 = 11 Theo em bạn Minh làm đúng hay sai? Tại sao? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng. Sửa lại: a) b) 8 You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
Bài 9 Thứ tự thực hiện các phép tính dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: Embed: Flash iPad Dynamic Copy Does not support media & animations Automatically changes to Flash or non-Flash embed WordPress Embed Customize Embed URL: Copy Thumbnail: Copy The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 310 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 19, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/toanhocquan19 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINHPowerPoint Presentation: 2) Viết các số dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10: a) 2324 b) 1) Viết dạng tổng quát của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Áp dụng, viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa: a) b) Tổng quát: (a 0; m n) Lời giải a) 2324 = 2.1000 + 3.100 + 2.10 + 4 b) = a.100 + b.10 + cPowerPoint Presentation: Trong hai cách làm sau, cách làm nào cho kết quả đúng:PowerPoint Presentation: Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNHPowerPoint Presentation: VD: 48 - 32 + 8; 60 : 2.5; ; 100:{2.[52 – (35 – 8)]} … là các biểu thức 1. Nhắc lại về biểu thức. Tiết 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH Chú ý: a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính ĐN: (SGK/Tr 31): Các biểu thức trên có đặc điểm gì? Các biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện các phép tính như thế nào? VD2: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 48 – 32 + 8 b) 60 : 2 . 5 c) VD3: Tính giá trị của biểu thức: (96 + 4):{2.[52 – (35 – 8)]} Thứ tự thực hiện các phép tính của các biểu thức có dấu ngoặc là gì? = 16 + 8 = 24 = 30.5 = 150 = 5.4 + 2.7 - 3.4 = 20 + 14 - 12 = 22 = 100 : {2.[52 – 27]} = 100 : {2.25} = 100 : 50 = 2 Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức a. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: b. Đối với biểu thức có dấu ngoặc: 1. Nhắc lại về biểu thức VD1 : 48 – 32 + 8; 60:2.5 ; 100:{2.[52 – (35 – 8)]}; …. là các biểu thức ĐN: (SGK/Tr 31) *Chú ý: (SGK/Tr 31) (SGK/Tr 31) (SGK/Tr 31) - Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính từ trái sang phải. - Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân và chia và cuối cùng là cộng và trừ. - Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: Ta thực hiện phép tính trong ngoặc tròn ( ) trước, rồi thực hiện phép tính trong ngoặc vuông [ ], cuối cùng thực hiện phép tính trong ngoặc nhọn { }.PowerPoint Presentation: ?1 Tính: a) b) Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH b. Đối với biểu thức có dấu ngoặc: (SGK/Tr 31) = 36 : 4.3 + 2.25 = 9.3 + 50 = 27 + 50 = 77 = 2(5.16 – 18) = 2(80 – 18) = 2.62 = 124 BT1 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức a. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: 1. Nhắc lại về biểu thức VD1 : 48 – 32 + 8; 60:2.5 ; 100:{2.[52 – (35 – 8)]} …. là các biểu thức ĐN: (SGK/Tr 31) * Chú ý: (SGK/Tr 31) (SGK/Tr 31) ?2 ?1 a) 77 b) 124 ?2 Tìm số tự nhiên x, biết: a) (6x - 39):3 = 201 6x – 39 = 201.3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642 x = 642 : 6 x = 107 Vậy x = 34 thoả mãn đề bài Vậy x = 107 thoả mãn đề bài. 23 + 3x = 3x = 125 – 23 3x = 102 x = 102:3 x = 34PowerPoint Presentation: :4.3 = 36:4.3 = 9.3 = 27 2 6 Trong hai cách làm sau, cách làm nào cho kết quả đúng: 11 :4.3 = 36:4.3 = 9.3 = 27 2 6 b)PowerPoint Presentation: Ghi nhớ 1. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Luỹ thừa nhân và chia cộng và trừ 2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc: ( ) [ ] { }PowerPoint Presentation: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: - Học bài theo SGK và vở ghi - Làm bài 73; 73; 75; 76 (SGK/Tr 32) - Làm bài 104; 105; 106; 107; 108 (SBT/Tr 15)PowerPoint Presentation: BÀI GIẢNG KẾT THÚC KÍNH CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINHPowerPoint Presentation: Trả lời Bạn Minh làm sai, vì đã không thực hiện đúng thứ tự các phép tính Bạn Minh thực hiện các phép tính như sau: a) b) 36 : 6 +5 = 6 + 5 = 11 Theo em bạn Minh làm đúng hay sai? Tại sao? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng. Sửa lại: a) b) 8