logging in or signing up Bài 1 Gen, mă di truyền và quá trình nhân đôi ADN dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: Embed: Flash iPad Copy Does not support media & animations WordPress Embed Customize Embed URL: Copy Thumbnail: Copy The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 893 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 17, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị: Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị 10 bài 7 bài lý thuyết 1 bài tập chương 2 bài thực hànhGEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 1. Khái niệm Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (sản phẩm đó có thể là chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN).GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 1. Khái niệm Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (sản phẩm đó có thể là chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN).GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 2. Cấu trúc chung của một gen cấu trúc Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúcGEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúc Nằm ở đầu của gen, có trình tự Nu đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã đồng thời chứa trình tự Nu điều hòa quá trình phiên mã. mang thông tin mã hóa các axit amin. + Gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục (gen không phân mảnh). + Phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục (gen phân mảnh). Bao gồm đoạn mã hóa axit amin (exon) và các đoạn không mã hóa axit amin (intron). nằm ở cuối gen, mang trình tự kết thúc quá trình phiên mã .GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 3. Các loại gen Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào. Gen điều hòa là những gen tạo ra sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gen khác.GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN II. MÃ DI TRUYỀN 1. Khái niệm: Mã di truyền là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin. Mã di truyền được đọc trên mARN và ADN. Mã di truyền là mã bộ ba.GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN II. MÃ DI TRUYỀN 2. Đặc điểm Mã di truyền là mã bộ ba. + Chỉ có 4 loại nucleotit + Khoảng 20 axit amin Bộ ba nucleotit: 4 3 = 64 tổ hợp Đủ để mã hoá 20 loại axit aminGEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN II. MÃ DI TRUYỀN 2. Đặc điểm: Mã di truyền là mã bộ ba. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định và liên tục từng bộ ba Nu. Mã di truyền có tính đặc hiệu. Mã di truyền có tính thoái hóa (dư thừa). Mã di truyền có tính phổ biến.( 1 số trường hợp ngoại lệ như: triplet TXT ở ADN ti thể là tín hiệu kết thúc dịch mã không mã hóa cho Arg như ở ADN nhân ).PowerPoint Presentation: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN III. Cơ chế nhân đôi của ADN : III. Cơ chế nhân đôi của ADN 1. Nguyên tắc: - Quá trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ, nhân thực và ADN của virut (dạng sợi kép) đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.III. Cơ chế nhân đôi của ADN 2. Cơ chế a. Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ (E. coli): III. Cơ chế nhân đôi của ADN 2. Cơ chế a. Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ ( E. coli ) - Có một đơn vị nhân đôi khi ADN tách ra, tạo thành chạc chữ Y. - Enzim ADN polimêraza chỉ có thể bổ sung nuclêôtit vào nhóm 3 , OH (chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5 , → 3 , ) , vì vậy: + Đối với mạch khuôn có chiều 3 , → 5 , thì mạch mới bổ sung được tổng hợp liên tục có chiều 5’ 3’ + Đối với mạch có đầu 5’ →3 , thì mạch mới bổ sung được tổng hợp từng đoạn Okazaki ngắn. Đoạn Okazaki cũng được tổng hợp theo chiều 5’ 3’ ngược chiều phát triển của chạc chữ YPowerPoint Presentation: III. Cơ chế nhân đôi của ADN 2. Cơ chế a. Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ ( E. coli ) ADN mẹ ADN polimeraza ARN polimeraza tổng hợp mồi Đoạn Okazaki Mạch mới tổng hợp Enzim nối ligaza ADN polimeraza Đoạn mồi Enzim mở xoắnCỦNG CỐ : CỦNG CỐ Phân biệt gen ở sinh vật nhân sơ và nhân thực Các đặc điểm của mã di truyền Cơ chế nhân đôi ANDHƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Chú ý chiều tổng hợp của enzim AND pol Chuẩn bị cho tiết học sau: phân biệt cấu trúc và chức năng của các loại ARN. You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
Bài 1 Gen, mă di truyền và quá trình nhân đôi ADN dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: Embed: Flash iPad Copy Does not support media & animations WordPress Embed Customize Embed URL: Copy Thumbnail: Copy The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 893 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 17, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị: Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị 10 bài 7 bài lý thuyết 1 bài tập chương 2 bài thực hànhGEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 1. Khái niệm Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (sản phẩm đó có thể là chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN).GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 1. Khái niệm Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (sản phẩm đó có thể là chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN).GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 2. Cấu trúc chung của một gen cấu trúc Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúcGEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúc Nằm ở đầu của gen, có trình tự Nu đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã đồng thời chứa trình tự Nu điều hòa quá trình phiên mã. mang thông tin mã hóa các axit amin. + Gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục (gen không phân mảnh). + Phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục (gen phân mảnh). Bao gồm đoạn mã hóa axit amin (exon) và các đoạn không mã hóa axit amin (intron). nằm ở cuối gen, mang trình tự kết thúc quá trình phiên mã .GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN I. GEN 3. Các loại gen Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào. Gen điều hòa là những gen tạo ra sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gen khác.GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN II. MÃ DI TRUYỀN 1. Khái niệm: Mã di truyền là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin. Mã di truyền được đọc trên mARN và ADN. Mã di truyền là mã bộ ba.GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN II. MÃ DI TRUYỀN 2. Đặc điểm Mã di truyền là mã bộ ba. + Chỉ có 4 loại nucleotit + Khoảng 20 axit amin Bộ ba nucleotit: 4 3 = 64 tổ hợp Đủ để mã hoá 20 loại axit aminGEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN II. MÃ DI TRUYỀN 2. Đặc điểm: Mã di truyền là mã bộ ba. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định và liên tục từng bộ ba Nu. Mã di truyền có tính đặc hiệu. Mã di truyền có tính thoái hóa (dư thừa). Mã di truyền có tính phổ biến.( 1 số trường hợp ngoại lệ như: triplet TXT ở ADN ti thể là tín hiệu kết thúc dịch mã không mã hóa cho Arg như ở ADN nhân ).PowerPoint Presentation: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN III. Cơ chế nhân đôi của ADN : III. Cơ chế nhân đôi của ADN 1. Nguyên tắc: - Quá trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ, nhân thực và ADN của virut (dạng sợi kép) đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.III. Cơ chế nhân đôi của ADN 2. Cơ chế a. Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ (E. coli): III. Cơ chế nhân đôi của ADN 2. Cơ chế a. Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ ( E. coli ) - Có một đơn vị nhân đôi khi ADN tách ra, tạo thành chạc chữ Y. - Enzim ADN polimêraza chỉ có thể bổ sung nuclêôtit vào nhóm 3 , OH (chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5 , → 3 , ) , vì vậy: + Đối với mạch khuôn có chiều 3 , → 5 , thì mạch mới bổ sung được tổng hợp liên tục có chiều 5’ 3’ + Đối với mạch có đầu 5’ →3 , thì mạch mới bổ sung được tổng hợp từng đoạn Okazaki ngắn. Đoạn Okazaki cũng được tổng hợp theo chiều 5’ 3’ ngược chiều phát triển của chạc chữ YPowerPoint Presentation: III. Cơ chế nhân đôi của ADN 2. Cơ chế a. Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ ( E. coli ) ADN mẹ ADN polimeraza ARN polimeraza tổng hợp mồi Đoạn Okazaki Mạch mới tổng hợp Enzim nối ligaza ADN polimeraza Đoạn mồi Enzim mở xoắnCỦNG CỐ : CỦNG CỐ Phân biệt gen ở sinh vật nhân sơ và nhân thực Các đặc điểm của mã di truyền Cơ chế nhân đôi ANDHƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Chú ý chiều tổng hợp của enzim AND pol Chuẩn bị cho tiết học sau: phân biệt cấu trúc và chức năng của các loại ARN.