logging in or signing up bai 23 dinh duong, chuyen hoa vat chat va năng luong VSV dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 535 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 13, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG TIẾT 44 – SINH HỌC 10 CƠ BẢN BÀI 22 DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT Người soạn: Nguyễn Đình HoàngPowerPoint Presentation: CHƯƠNG I: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT BÀI 22 DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬTPowerPoint Presentation: I./ KHÁI NIỆM VI SINH VẬT: Hãy cho biết những đại diện và đặc điểm chung của các sinh vật được xếp vào nhóm VSV?PowerPoint Presentation: I./ KHÁI NIỆM VI SINH VẬT: Đặc điểm cơ bàn của cơ thể vi sinh vật: Cơ thể nhỏ bé Cấu tạo cơ thể: Đơn bào (nhân sơ, nhân thực), hay tập hợp đơn bào Chuyển hóa nhanh, sinh trưởng mạnh, phân bố rộng Đại diện VSV thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo, vi nấm, virutPowerPoint Presentation: Môi trường tự nhiên: Gồm các hợp chất tự nhiên chưa xác định rõ thành phần. Ví dụ: 1 lít nước canh thịt, 1 lít dịch khoai tây nghiền Môi trường tổng hợp: Đã biết rõ thành phần hoá học và số lượng. Ví dụ: 1 lít d 2 glucozơ 20% Môi trường bán tổng hợp: Chứa một số hợp chất có nguồn gốc tự nhiên và một số hợp chất hoá học đã biết rõ thành phần. Ví dụ: 1 lít d2 khoai tây và 20 gam glucozơ Kể những loại VSV mà em biết. Mỗi loại đó sống ở môi trường nào? II. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG 1. Môi trường Trong phòng thí nghiệm người ta nuôi cấy VSV trong những môi trường ntn?2. Các kiểu dinh dưỡng:: 2. Các kiểu dinh dưỡng: Kiểu dinh dưỡng Nguồn năng Nguồn các bon chủ yếu Ví dụ Quang tự dưỡng Ánh sáng CO 2 Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tím và màu lục Hoá tự dưỡng Chất vô cơ và hữu cơ CO 2 Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá hiđrô, ôxi hoá lưu huỳnh Hoàn thành bảng c ác kiểu dinh dưỡng: Dựa và nguồn các bon thu được Dựa vào nguồn năng lượng hấp thụ2. Các kiểu dinh dưỡng:: 2. Các kiểu dinh dưỡng: Kiểu dinh dưỡng Nguồn năng Nguồn các bon chủ yếu Ví dụ Quang dị dưỡng Ánh sáng Chất hữu cơ Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía Hoá dị dưỡng Chất hữu cơ Chất hữu cơ Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn vi khuẩn không quang hợpPowerPoint Presentation: Căn cứ để phân chia các kiểu dinh dưỡng ? Dị dưỡng Tự dưỡng Nguồn năng lượng và nguồn các bonPowerPoint Presentation: III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN 1, Hô hấp: - Hô hấp hiếu khí - Hô hấp kị khí 2, Lên men: Các chất sau khi được hấp thụ vào tế bào vi sinh vật sẽ tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất. Tùy theo sự có mặt của ô xi phân tử mà các chất này được biến đổi theo con đường hô hấp hiếu khí hay kỵ khí hay lên men Hoàn thành phiếu học tập để phân biệt các kiểu hô hấp và lên men?PowerPoint Presentation: III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN ĐẶC ĐIỂM HÔ HẤP VÀ LÊN MEN HÔ HẤP HIẾU KHÍ HÔ HẤP KỴ KHÍ LÊN MEN C ó mặt ô xi phân tử Ch ất nhận êlectron cuối cùng Ch ất tham gia S ản phẩm tạo thành sau phản ứngPowerPoint Presentation: III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN ĐẶC ĐIỂM HÔ HẤP VÀ LÊN MEN HÔ HẤP HIẾU KHÍ HÔ HẤP KỴ KHÍ LÊN MEN C ó mặt ô xi phân tử Ch ất nhận êlectron cuối cùng Ch ất tham gia S ản phẩm tạo thành sau phản ứng Có Ô xi phân tử Phân tử hữu cơ CO 2 , H 2 O và ATP CO 2 , H 2 O và ATP và sản phẩm trung gian Phân tử hữu cơ Phân tử vô cơ (NO 2 , SO 4 2- ) Không có Không có Phân tử hữu cơ Phân tử hữu cơ CO 2 và hợp chất hữu cơPowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Hãy xác định tên của các loại môi trường sau: Môi trường 1: Gồm: Thạch (agar) 1,5%; (NH 4 ) 3 PO 4 - 1,5%; KH 2 PO 4 - 1,0%; MgSO 4 - 0,2%; CaCl 2 - 0,1% Môi trưởng 2: Gồm: Cao thịt bò; Cao nấm men; (NH 4 ) 3 PO 4 - 1,5%; KH 2 PO 4 - 1,0% Môi trường 3: Gồm các thành phần; Cao thịt bò, Pepton, Cao nấm men MT tổng hợp MT bán tổng hợp MT t ự nhiênPowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Nếu dựa vào nguồn các bon thu được thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào? - Chia làm 2 nhóm: + Vi sinh vật tự dưỡng (nguồn các bon từ CO 2 ) + Vi sinh vật dị dưỡng (nguồn các bon từ hợp chất hữu cơ)PowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Nếu dựa vào nguồn năng lượng thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào? - Chia làm 2 nhóm: + Vi sinh vật quang dưỡng (nguồn năng lượng từ ánh sáng) + Vi sinh vật hóa dưỡng (nguồn năng lượng từ các chất hóa học)PowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Nếu phối hợp cả nguồn các bon và nguồn năng lượng thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào? - Chia làm 4 nhóm: + Quang tự dưỡng + Quang dị dưỡng + Hóa tự dưỡng + Hóa dị dưỡngPowerPoint Presentation: BÀI TẬP CỦNG CỐ Điểm khác nhau giữa hô hấp kị khí và lên men là: Hô hấp kỵ khí có sự tham gia của ôxi, lên men không có sự tham gia của ôxi Chất nhân êlectron cuối cùng của lên men là phân tử hữu cơ, hô hấp kỵ khí là phân tử vô cơ Sản phẩm tạo thành sau phản ứng của hô hấp kỵ khí là CO 2 và hợp chất hữu cơ, lên men là CO 2 , H 2 O, ATP và sản phẩm trung gian Chất tham gia phản ững đều là phân tử hữu cơ (Glucozơ, tinh bột ….) A D C BPowerPoint Presentation: SaiPowerPoint Presentation: Đúng You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
bai 23 dinh duong, chuyen hoa vat chat va năng luong VSV dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 535 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 13, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG TIẾT 44 – SINH HỌC 10 CƠ BẢN BÀI 22 DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT Người soạn: Nguyễn Đình HoàngPowerPoint Presentation: CHƯƠNG I: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT BÀI 22 DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬTPowerPoint Presentation: I./ KHÁI NIỆM VI SINH VẬT: Hãy cho biết những đại diện và đặc điểm chung của các sinh vật được xếp vào nhóm VSV?PowerPoint Presentation: I./ KHÁI NIỆM VI SINH VẬT: Đặc điểm cơ bàn của cơ thể vi sinh vật: Cơ thể nhỏ bé Cấu tạo cơ thể: Đơn bào (nhân sơ, nhân thực), hay tập hợp đơn bào Chuyển hóa nhanh, sinh trưởng mạnh, phân bố rộng Đại diện VSV thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo, vi nấm, virutPowerPoint Presentation: Môi trường tự nhiên: Gồm các hợp chất tự nhiên chưa xác định rõ thành phần. Ví dụ: 1 lít nước canh thịt, 1 lít dịch khoai tây nghiền Môi trường tổng hợp: Đã biết rõ thành phần hoá học và số lượng. Ví dụ: 1 lít d 2 glucozơ 20% Môi trường bán tổng hợp: Chứa một số hợp chất có nguồn gốc tự nhiên và một số hợp chất hoá học đã biết rõ thành phần. Ví dụ: 1 lít d2 khoai tây và 20 gam glucozơ Kể những loại VSV mà em biết. Mỗi loại đó sống ở môi trường nào? II. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG 1. Môi trường Trong phòng thí nghiệm người ta nuôi cấy VSV trong những môi trường ntn?2. Các kiểu dinh dưỡng:: 2. Các kiểu dinh dưỡng: Kiểu dinh dưỡng Nguồn năng Nguồn các bon chủ yếu Ví dụ Quang tự dưỡng Ánh sáng CO 2 Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tím và màu lục Hoá tự dưỡng Chất vô cơ và hữu cơ CO 2 Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá hiđrô, ôxi hoá lưu huỳnh Hoàn thành bảng c ác kiểu dinh dưỡng: Dựa và nguồn các bon thu được Dựa vào nguồn năng lượng hấp thụ2. Các kiểu dinh dưỡng:: 2. Các kiểu dinh dưỡng: Kiểu dinh dưỡng Nguồn năng Nguồn các bon chủ yếu Ví dụ Quang dị dưỡng Ánh sáng Chất hữu cơ Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía Hoá dị dưỡng Chất hữu cơ Chất hữu cơ Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn vi khuẩn không quang hợpPowerPoint Presentation: Căn cứ để phân chia các kiểu dinh dưỡng ? Dị dưỡng Tự dưỡng Nguồn năng lượng và nguồn các bonPowerPoint Presentation: III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN 1, Hô hấp: - Hô hấp hiếu khí - Hô hấp kị khí 2, Lên men: Các chất sau khi được hấp thụ vào tế bào vi sinh vật sẽ tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất. Tùy theo sự có mặt của ô xi phân tử mà các chất này được biến đổi theo con đường hô hấp hiếu khí hay kỵ khí hay lên men Hoàn thành phiếu học tập để phân biệt các kiểu hô hấp và lên men?PowerPoint Presentation: III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN ĐẶC ĐIỂM HÔ HẤP VÀ LÊN MEN HÔ HẤP HIẾU KHÍ HÔ HẤP KỴ KHÍ LÊN MEN C ó mặt ô xi phân tử Ch ất nhận êlectron cuối cùng Ch ất tham gia S ản phẩm tạo thành sau phản ứngPowerPoint Presentation: III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN ĐẶC ĐIỂM HÔ HẤP VÀ LÊN MEN HÔ HẤP HIẾU KHÍ HÔ HẤP KỴ KHÍ LÊN MEN C ó mặt ô xi phân tử Ch ất nhận êlectron cuối cùng Ch ất tham gia S ản phẩm tạo thành sau phản ứng Có Ô xi phân tử Phân tử hữu cơ CO 2 , H 2 O và ATP CO 2 , H 2 O và ATP và sản phẩm trung gian Phân tử hữu cơ Phân tử vô cơ (NO 2 , SO 4 2- ) Không có Không có Phân tử hữu cơ Phân tử hữu cơ CO 2 và hợp chất hữu cơPowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Hãy xác định tên của các loại môi trường sau: Môi trường 1: Gồm: Thạch (agar) 1,5%; (NH 4 ) 3 PO 4 - 1,5%; KH 2 PO 4 - 1,0%; MgSO 4 - 0,2%; CaCl 2 - 0,1% Môi trưởng 2: Gồm: Cao thịt bò; Cao nấm men; (NH 4 ) 3 PO 4 - 1,5%; KH 2 PO 4 - 1,0% Môi trường 3: Gồm các thành phần; Cao thịt bò, Pepton, Cao nấm men MT tổng hợp MT bán tổng hợp MT t ự nhiênPowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Nếu dựa vào nguồn các bon thu được thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào? - Chia làm 2 nhóm: + Vi sinh vật tự dưỡng (nguồn các bon từ CO 2 ) + Vi sinh vật dị dưỡng (nguồn các bon từ hợp chất hữu cơ)PowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Nếu dựa vào nguồn năng lượng thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào? - Chia làm 2 nhóm: + Vi sinh vật quang dưỡng (nguồn năng lượng từ ánh sáng) + Vi sinh vật hóa dưỡng (nguồn năng lượng từ các chất hóa học)PowerPoint Presentation: CỦNG CỐ Nếu phối hợp cả nguồn các bon và nguồn năng lượng thì chia vi sinh vật thành những nhóm nào? - Chia làm 4 nhóm: + Quang tự dưỡng + Quang dị dưỡng + Hóa tự dưỡng + Hóa dị dưỡngPowerPoint Presentation: BÀI TẬP CỦNG CỐ Điểm khác nhau giữa hô hấp kị khí và lên men là: Hô hấp kỵ khí có sự tham gia của ôxi, lên men không có sự tham gia của ôxi Chất nhân êlectron cuối cùng của lên men là phân tử hữu cơ, hô hấp kỵ khí là phân tử vô cơ Sản phẩm tạo thành sau phản ứng của hô hấp kỵ khí là CO 2 và hợp chất hữu cơ, lên men là CO 2 , H 2 O, ATP và sản phẩm trung gian Chất tham gia phản ững đều là phân tử hữu cơ (Glucozơ, tinh bột ….) A D C BPowerPoint Presentation: SaiPowerPoint Presentation: Đúng