logging in or signing up Bài 6 Acid Nucleic dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 28 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 12, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: BÀI 6. AXIT NUCLÊIC I. AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN) II. AXÍT RIBÔNUCLÊIC (ARN):PowerPoint Presentation: James Watson (người Mỹ) & Francis Crick (người Anh) I. AXIT ÑEÂOÂXIRIBOÂNUCLEÂIC (ADN)PowerPoint Presentation: Mô hình công bố năm 1953 Với phát minh này, hai nhà khoa học cùng với Uynkin được trao giải thưởng Nôben năm 1962Qua mô hình cấu trúc ADN, hãy nhắc lại:: Qua mô hình cấu trúc ADN, hãy nhắc lại: Cấu tạo hóa học của ADN. Mô tả cấu trúc không gian của ADN. Vì Sao ADN có cấu tạo rất đa dạng và đặc thù?PowerPoint Presentation: I. ADN Cấu trúc hóa học ADN ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, m đơn phân l nuclotit (Nu). 1 Nuclêôtit Đường pentôzơ Nhóm photphat Một trong bốn Bazơ nitơ A,T,G,XPowerPoint Presentation: Mạch polinuclêôtitPowerPoint Presentation: Trên một chuỗi polipeptit là liên kết gì? Giữa hai chuỗi polipetit là liên kết gì?PowerPoint Presentation: Liên kết phosphodiestePowerPoint Presentation: 2 chuỗi polynuclêotit của ADN xoắn lại quanh trục, tạo nên xoắn kép đều và giống1 cầu thang xoắn. Cßn tay thang là c¸c phân tử đường và c¸c nhóm photphat. Mỗi bậc thang là 1 cặp bazơ liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sungPowerPoint Presentation: ADN đa dạng và đặc thù: bởi số lựơng , thành phần ,trật tự sắp xếp của các Nu ADN vừa kh bền vững và khá linh họat Nhờ số lượng lin kết hydro cực kỳ lớn, nhưng lại l lin kết yếu. Đọc mục em có biết, trang 30PowerPoint Presentation: Gen là trình tự xác định của các nuclêôtit trên phân tử ADN mã hóa 1 sản phẩm nhất định (Prôtêin hay ARN). GEN GENPowerPoint Presentation: ADN ở tế bào nhân sơ ADN ở tế bào nhân thựcPowerPoint Presentation: - Tế bào nhân sơ phân tử ADN có cấu trúc dạng vòng. - Tế bào nhân thực phân tử ADN có cấu trúc mạch thẳng. Lưu ýPowerPoint Presentation: 2. Chức năng của ADN: Hs độc thông tin và quan sát H6.1 và phim thực hiện lệnh PowerPoint Presentation: TẾ BÀO CHẤT SAO MÃ mARN di chuyển ra tế bào chất GIẢI MÃ NHÂN TẾ BÀO ADN mARN rARN tARN Ribosome 20 loại aa ATP EnzimPowerPoint Presentation: 2. Chức năng của ADN Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Thông tin di truyền lưu giữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng và trình tự các nuclêôtit. Trình tự các nuclêôtit trên ADN làm nhiệm vụ mã hóa cho trình tự cho các axit amin trong chuỗi polypeptit. Prôtêin qui định các đặc điểm của cơ thể sinh vật.PowerPoint Presentation: Kết luận : Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các quá trình phiên mã ( sao mã ) và dịch mã ( giải mã ) theo sơ đồ : ADN ARN PRÔTÊIN Sao mã Giải mãPowerPoint Presentation: HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)PowerPoint Presentation: CÁC LOẠI NU CỦA PHÂN TỬ ARN HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)PowerPoint Presentation: m- ARN t- ARN r- ARN HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN) So sánh cấu trúc và chức năng của 3 loại ARNPowerPoint Presentation: rARNPowerPoint Presentation: ARN thông tin (mARN) ARN vận chuyển (tARN) ARN Ribôxôm (rARN) Cấu trúc Có 1 chuỗi polynuclêôtit, dạng mạch thẳng. Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thùy mang bộ ba đối mã. 1 đầu đối diện là vị trí gắn axit amin. Giúp liên kết với mARN và Ribôxôm. Chỉ có 1 mạch nhiều vùng các nuclêôtit liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn kép cục bộ. Trình tự Nu đặc biệt để Rb nhận biết ra chiều của thông tin di truyền trên ARN để tiến hành dịch mã.PowerPoint Presentation: Chức năng Truyền thông tin di truyền từ ADN tới Ribôxôm. Vận chuyển các axit amin tới Ribôxôm. Cùng Prôtêin cấu tạo nên Ribôxôm l nơi tổng hợp prôtêin. ARN thông tin (mARN) ARN vận chuyển (tARN) ARN Ribôxôm (rARN)PowerPoint Presentation: Câu hỏi 1. So sánh sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN ADN ARN 1- 2 mạch ( chuỗi ) pôlinuclêôtít 2 - 4 loại Nu :A,T,G,X 3- 2 mạch ADN liên kết bổ sung với nhau 1-1 mạch ( chuỗi ) pôlinuclêôtít 2-4 loại Nu:A,U,G,X 3-không có liên kết bổ sungPowerPoint Presentation: 4 loại Nu, thành phần và trật tữ sắp xếp Câu 2. ADN đặc trưng bởi ? số lượng , thành phần và trật tữ sắp xếp các Nu số lượng , liên kết bổ sung và trật tữ sắp xếp các Nu sao mã , phiên mả và giải mã You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
Bài 6 Acid Nucleic dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 28 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 12, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: BÀI 6. AXIT NUCLÊIC I. AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN) II. AXÍT RIBÔNUCLÊIC (ARN):PowerPoint Presentation: James Watson (người Mỹ) & Francis Crick (người Anh) I. AXIT ÑEÂOÂXIRIBOÂNUCLEÂIC (ADN)PowerPoint Presentation: Mô hình công bố năm 1953 Với phát minh này, hai nhà khoa học cùng với Uynkin được trao giải thưởng Nôben năm 1962Qua mô hình cấu trúc ADN, hãy nhắc lại:: Qua mô hình cấu trúc ADN, hãy nhắc lại: Cấu tạo hóa học của ADN. Mô tả cấu trúc không gian của ADN. Vì Sao ADN có cấu tạo rất đa dạng và đặc thù?PowerPoint Presentation: I. ADN Cấu trúc hóa học ADN ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, m đơn phân l nuclotit (Nu). 1 Nuclêôtit Đường pentôzơ Nhóm photphat Một trong bốn Bazơ nitơ A,T,G,XPowerPoint Presentation: Mạch polinuclêôtitPowerPoint Presentation: Trên một chuỗi polipeptit là liên kết gì? Giữa hai chuỗi polipetit là liên kết gì?PowerPoint Presentation: Liên kết phosphodiestePowerPoint Presentation: 2 chuỗi polynuclêotit của ADN xoắn lại quanh trục, tạo nên xoắn kép đều và giống1 cầu thang xoắn. Cßn tay thang là c¸c phân tử đường và c¸c nhóm photphat. Mỗi bậc thang là 1 cặp bazơ liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sungPowerPoint Presentation: ADN đa dạng và đặc thù: bởi số lựơng , thành phần ,trật tự sắp xếp của các Nu ADN vừa kh bền vững và khá linh họat Nhờ số lượng lin kết hydro cực kỳ lớn, nhưng lại l lin kết yếu. Đọc mục em có biết, trang 30PowerPoint Presentation: Gen là trình tự xác định của các nuclêôtit trên phân tử ADN mã hóa 1 sản phẩm nhất định (Prôtêin hay ARN). GEN GENPowerPoint Presentation: ADN ở tế bào nhân sơ ADN ở tế bào nhân thựcPowerPoint Presentation: - Tế bào nhân sơ phân tử ADN có cấu trúc dạng vòng. - Tế bào nhân thực phân tử ADN có cấu trúc mạch thẳng. Lưu ýPowerPoint Presentation: 2. Chức năng của ADN: Hs độc thông tin và quan sát H6.1 và phim thực hiện lệnh PowerPoint Presentation: TẾ BÀO CHẤT SAO MÃ mARN di chuyển ra tế bào chất GIẢI MÃ NHÂN TẾ BÀO ADN mARN rARN tARN Ribosome 20 loại aa ATP EnzimPowerPoint Presentation: 2. Chức năng của ADN Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Thông tin di truyền lưu giữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng và trình tự các nuclêôtit. Trình tự các nuclêôtit trên ADN làm nhiệm vụ mã hóa cho trình tự cho các axit amin trong chuỗi polypeptit. Prôtêin qui định các đặc điểm của cơ thể sinh vật.PowerPoint Presentation: Kết luận : Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các quá trình phiên mã ( sao mã ) và dịch mã ( giải mã ) theo sơ đồ : ADN ARN PRÔTÊIN Sao mã Giải mãPowerPoint Presentation: HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)PowerPoint Presentation: CÁC LOẠI NU CỦA PHÂN TỬ ARN HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)PowerPoint Presentation: m- ARN t- ARN r- ARN HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN) So sánh cấu trúc và chức năng của 3 loại ARNPowerPoint Presentation: rARNPowerPoint Presentation: ARN thông tin (mARN) ARN vận chuyển (tARN) ARN Ribôxôm (rARN) Cấu trúc Có 1 chuỗi polynuclêôtit, dạng mạch thẳng. Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thùy mang bộ ba đối mã. 1 đầu đối diện là vị trí gắn axit amin. Giúp liên kết với mARN và Ribôxôm. Chỉ có 1 mạch nhiều vùng các nuclêôtit liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn kép cục bộ. Trình tự Nu đặc biệt để Rb nhận biết ra chiều của thông tin di truyền trên ARN để tiến hành dịch mã.PowerPoint Presentation: Chức năng Truyền thông tin di truyền từ ADN tới Ribôxôm. Vận chuyển các axit amin tới Ribôxôm. Cùng Prôtêin cấu tạo nên Ribôxôm l nơi tổng hợp prôtêin. ARN thông tin (mARN) ARN vận chuyển (tARN) ARN Ribôxôm (rARN)PowerPoint Presentation: Câu hỏi 1. So sánh sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN ADN ARN 1- 2 mạch ( chuỗi ) pôlinuclêôtít 2 - 4 loại Nu :A,T,G,X 3- 2 mạch ADN liên kết bổ sung với nhau 1-1 mạch ( chuỗi ) pôlinuclêôtít 2-4 loại Nu:A,U,G,X 3-không có liên kết bổ sungPowerPoint Presentation: 4 loại Nu, thành phần và trật tữ sắp xếp Câu 2. ADN đặc trưng bởi ? số lượng , thành phần và trật tữ sắp xếp các Nu số lượng , liên kết bổ sung và trật tữ sắp xếp các Nu sao mã , phiên mả và giải mã