logging in or signing up Bài 2 Các giới sinh vật dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 53 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 12, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: Tiết 2 CÁC GIỚI SINH VẬTPowerPoint Presentation: Nội dung bài học: gồm 2 phần Giới và hệ thống phân loại 5 giới II. Đặc điểm chính của mỗi giớiI. Giới và hệ thống phân loại 5 giới : I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới Khái niệm giới: Giới động vật Giới thực vật Hãy cho biết giới là gì? Giới ( Regnum ) trong sinh học là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung các đặc điểm nhất địnhPowerPoint Presentation: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là : Giới – ngành - lớp- bộ - họ- chi (giống) – loài Ví dụ: + Giới động vật (Animalia) → Ngành động vật có dây sống (Chordata) → Lớp động vật có vú (Mammalia) → Bộ linh trưởng (Primates) → Họ Homonidae → Chi Homo → Loài người (Homo sapiens) + Giới động vật (Animalia) → Ngành động vật có dây sống (Chordata) → Lớp lưỡng cư (Amphibia) → Bộ ếch không đuôi (Anura) → Họ Bufonidae → Chi Bufo → Loài cóc nhà (Bufo melanostictus)PowerPoint Presentation: 2. Hệ thống phân loại 5 giới: * Theo Whittaker và Margulis thế giới sinh vật được chia làm mấy giới? Theo Whittaker và Margulis thế giới sinh vật được chia làm 5 giới Sơ đồ hệ thống 5 giới Giới Thực vật (Plantae) Giới Nấm (Fungi) Giới Động vật (Animalia) Giới Nguyên sinh (Protista) Giới Khởi sinh (Monera) Tế bào nhân thực Tế bào nhân sơCây tiến hóa 3 siêu giới: Archaea, Bacteria, Eukarya: Cây tiến hóa 3 siêu giới: Archaea, Bacteria, EukaryaII. Đặc điểm chính của mỗi giới : II. Đặc điểm chính của mỗi giới Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật 1. Đặc điểm: a. Loại tế bào b. Mức độ tổ chức cơ thể c. Kiểu dinh dưỡng 2. Đại diệnPowerPoint Presentation: Giới khởi sinh (Monera)PowerPoint Presentation: Giới Nguyên sinh (Protista)PowerPoint Presentation: Giới Nấm (Fungi)PowerPoint Presentation: Giới Thực vật (Plantae)PowerPoint Presentation: Giới Động vật (Animalia)PowerPoint Presentation: Giới Động vật (Animalia)II. Đặc điểm chính của mỗi giới : II. Đặc điểm chính của mỗi giới Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật 1. Đặc điểm: a. Loại tế bào b. Mức độ tổ chức cơ thể c. Kiểu dinh dưỡng 2. Đại diệnPowerPoint Presentation: Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật Đặc điểm: a. Loại tế bào SVnhân sơ SVnhân thực SV nhân thực SV nhân thực SV nhân thực b. Mức độ tổ chức cơ thể + Cơ thể đơn bào + Kích thước nhỏ 1-5 µm + Cơ thể đơn bào hay đa bào, có loài có diệp lục + Cơ thể đơn bào hay đa bào + Cấu trúc dạng sợi, thành TB chứa kitin + Không có lục lạp, lông, roi + SV đa bào + Sống cố định + Có khả năng cảm ứng chậm + SV đa bào + Có khả năng di chuyển + Có khả năng phản ứng nhanhPowerPoint Presentation: Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật c. Kiểu dinh dưỡng + Sống hoại sinh + Một số có khả năng tổng hợp chất hữu cơ + Sống dị dưỡng (hoại sinh) + Tự dưỡng + Dị dưỡng: hoại sinh, kí sinh, cộng sinh + Tự dưỡng: có khả năng quang hợp + Sống dị dưỡng 2. Đại diện + Vi khuẩn + Vi sinh vật cổ + Tảo đơn bào, đa bào + Nấm nhầy + ĐV nguyên sinh: trùng giầy, trùng biến hình + Nấm men, nấm sợi + Địa y (tảo + nấm) + Rêu + Quyết, cây hạt trần, cây hạt kín + Ruột khoang , giun tròn , giun dẹp , thân mềm , chân khớp , ĐVCSXPowerPoint Presentation: Bằng các kiến thức đã tìm hiểu, hãy nêu vai trò của các giới sinh vật? Giới khởi sinh : + Vi khuẩn cổ là sinh vật xuất hiện sớm nhất, đã từng chiếm ưu thế trên trái đất nhưng tiến hoá theo một nhóm riêng. + Một số vi khuẩn được ứng dụng trong công nghệ sinh học Giới nguyên sinh : là thức ăn cho các sv khác : cá, tôm. . .PowerPoint Presentation: Giới nấm :+ Phân huỷ xác động thực vật => tạo mùn cho đất + Thực phẩm bổ dưỡng: nấm rơm nấm hương, tuyết, mỡ. . . + SX thức uống , rượu bia: làm tương, gây lên men rượu. . . Giới thực vật : cung cấp thức ăn cho giới động vật , điều hoà khí hậu, hạn chế xói mòn, sụt lở, lũ lụt, hạn hán giữ nguồn nước ngầm , cung cấp gỗ, lương thực thực phẩm, dược liệu cho con người Giới động vật: Tham gia trong mắc xích chuỗi thức ăn, là nguồn thức ăn cho con người , là nguyên liệu cho công nghiệp , chế biếnPowerPoint Presentation: Chúng ta cần làm gì để bảo vệ tài nguyên động thực vật? + Xử lí nghiêm những trường hợp phá hoại môi trường + Tham gia trồng và bảo vệ rừng, vườn cây trong trường học, đường phố + Công dân cần nắm luật bảo vệ rừng, tham gia vào hoạt động bảo vệ rừng + Xây dựng các khu bảo tồn để bảo vệ các loài động thực vật quý hiếmIII. Củng cố: III. Củng cố Câu 1: Những giới sinh vật nào gồm các sinh vật nhân thực? Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật b. Giới khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật c. Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Nguyên sinh, giới Động vật d. Giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vậtPowerPoint Presentation: Câu 2: Giới nguyên sinh gồm: a . Vi sinh vật, động vật nguyên sinh b. Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh c. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh d. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinhCâu 3: Sự khác biệt căn bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là: : Câu 3: Sự khác biệt căn bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là: Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng b . Giới Thực vật gồm những sinh vật sống cố định, cảm ứng chậm; giối động vậtgồm những sinh vật phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển c. Giới Thực vật gồm 4 ngành chính, nhưng giới Động vật gồm 7 ngành chính d. Cả a, b đúngCâu 4: Vi sinh vật gồm: : Câu 4: Vi sinh vật gồm: Vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi trùng, virut b. Vi khuẩn cổ, virut, tảo đơn bào, nấm men, động vật nguyên sinh c. Vi khuẩn, vi sinh vật cổ, virut, nấm d. vi khuẩn, nấm men, tảo đơn bào, động vật nguyên sinhPowerPoint Presentation: Câu 5: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới là: a. Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng b. Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng c. Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể d. Trình tự các nucleotit, mức độ tổ chức cơ thểPowerPoint Presentation: Câu 6: Ngành Thực vật đa dạng và tiến hóa nhất là ngành a. Rêu b. Quyết c. Hạt kín d. Hạt trầnPowerPoint Presentation: XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC THẬT TỐT You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
Bài 2 Các giới sinh vật dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 53 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 12, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: Tiết 2 CÁC GIỚI SINH VẬTPowerPoint Presentation: Nội dung bài học: gồm 2 phần Giới và hệ thống phân loại 5 giới II. Đặc điểm chính của mỗi giớiI. Giới và hệ thống phân loại 5 giới : I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới Khái niệm giới: Giới động vật Giới thực vật Hãy cho biết giới là gì? Giới ( Regnum ) trong sinh học là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung các đặc điểm nhất địnhPowerPoint Presentation: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là : Giới – ngành - lớp- bộ - họ- chi (giống) – loài Ví dụ: + Giới động vật (Animalia) → Ngành động vật có dây sống (Chordata) → Lớp động vật có vú (Mammalia) → Bộ linh trưởng (Primates) → Họ Homonidae → Chi Homo → Loài người (Homo sapiens) + Giới động vật (Animalia) → Ngành động vật có dây sống (Chordata) → Lớp lưỡng cư (Amphibia) → Bộ ếch không đuôi (Anura) → Họ Bufonidae → Chi Bufo → Loài cóc nhà (Bufo melanostictus)PowerPoint Presentation: 2. Hệ thống phân loại 5 giới: * Theo Whittaker và Margulis thế giới sinh vật được chia làm mấy giới? Theo Whittaker và Margulis thế giới sinh vật được chia làm 5 giới Sơ đồ hệ thống 5 giới Giới Thực vật (Plantae) Giới Nấm (Fungi) Giới Động vật (Animalia) Giới Nguyên sinh (Protista) Giới Khởi sinh (Monera) Tế bào nhân thực Tế bào nhân sơCây tiến hóa 3 siêu giới: Archaea, Bacteria, Eukarya: Cây tiến hóa 3 siêu giới: Archaea, Bacteria, EukaryaII. Đặc điểm chính của mỗi giới : II. Đặc điểm chính của mỗi giới Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật 1. Đặc điểm: a. Loại tế bào b. Mức độ tổ chức cơ thể c. Kiểu dinh dưỡng 2. Đại diệnPowerPoint Presentation: Giới khởi sinh (Monera)PowerPoint Presentation: Giới Nguyên sinh (Protista)PowerPoint Presentation: Giới Nấm (Fungi)PowerPoint Presentation: Giới Thực vật (Plantae)PowerPoint Presentation: Giới Động vật (Animalia)PowerPoint Presentation: Giới Động vật (Animalia)II. Đặc điểm chính của mỗi giới : II. Đặc điểm chính của mỗi giới Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật 1. Đặc điểm: a. Loại tế bào b. Mức độ tổ chức cơ thể c. Kiểu dinh dưỡng 2. Đại diệnPowerPoint Presentation: Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật Đặc điểm: a. Loại tế bào SVnhân sơ SVnhân thực SV nhân thực SV nhân thực SV nhân thực b. Mức độ tổ chức cơ thể + Cơ thể đơn bào + Kích thước nhỏ 1-5 µm + Cơ thể đơn bào hay đa bào, có loài có diệp lục + Cơ thể đơn bào hay đa bào + Cấu trúc dạng sợi, thành TB chứa kitin + Không có lục lạp, lông, roi + SV đa bào + Sống cố định + Có khả năng cảm ứng chậm + SV đa bào + Có khả năng di chuyển + Có khả năng phản ứng nhanhPowerPoint Presentation: Giới Khởi sinh Nguyên sinh Nấm Thực vật Động vật c. Kiểu dinh dưỡng + Sống hoại sinh + Một số có khả năng tổng hợp chất hữu cơ + Sống dị dưỡng (hoại sinh) + Tự dưỡng + Dị dưỡng: hoại sinh, kí sinh, cộng sinh + Tự dưỡng: có khả năng quang hợp + Sống dị dưỡng 2. Đại diện + Vi khuẩn + Vi sinh vật cổ + Tảo đơn bào, đa bào + Nấm nhầy + ĐV nguyên sinh: trùng giầy, trùng biến hình + Nấm men, nấm sợi + Địa y (tảo + nấm) + Rêu + Quyết, cây hạt trần, cây hạt kín + Ruột khoang , giun tròn , giun dẹp , thân mềm , chân khớp , ĐVCSXPowerPoint Presentation: Bằng các kiến thức đã tìm hiểu, hãy nêu vai trò của các giới sinh vật? Giới khởi sinh : + Vi khuẩn cổ là sinh vật xuất hiện sớm nhất, đã từng chiếm ưu thế trên trái đất nhưng tiến hoá theo một nhóm riêng. + Một số vi khuẩn được ứng dụng trong công nghệ sinh học Giới nguyên sinh : là thức ăn cho các sv khác : cá, tôm. . .PowerPoint Presentation: Giới nấm :+ Phân huỷ xác động thực vật => tạo mùn cho đất + Thực phẩm bổ dưỡng: nấm rơm nấm hương, tuyết, mỡ. . . + SX thức uống , rượu bia: làm tương, gây lên men rượu. . . Giới thực vật : cung cấp thức ăn cho giới động vật , điều hoà khí hậu, hạn chế xói mòn, sụt lở, lũ lụt, hạn hán giữ nguồn nước ngầm , cung cấp gỗ, lương thực thực phẩm, dược liệu cho con người Giới động vật: Tham gia trong mắc xích chuỗi thức ăn, là nguồn thức ăn cho con người , là nguyên liệu cho công nghiệp , chế biếnPowerPoint Presentation: Chúng ta cần làm gì để bảo vệ tài nguyên động thực vật? + Xử lí nghiêm những trường hợp phá hoại môi trường + Tham gia trồng và bảo vệ rừng, vườn cây trong trường học, đường phố + Công dân cần nắm luật bảo vệ rừng, tham gia vào hoạt động bảo vệ rừng + Xây dựng các khu bảo tồn để bảo vệ các loài động thực vật quý hiếmIII. Củng cố: III. Củng cố Câu 1: Những giới sinh vật nào gồm các sinh vật nhân thực? Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật b. Giới khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật c. Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Nguyên sinh, giới Động vật d. Giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vậtPowerPoint Presentation: Câu 2: Giới nguyên sinh gồm: a . Vi sinh vật, động vật nguyên sinh b. Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh c. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh d. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinhCâu 3: Sự khác biệt căn bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là: : Câu 3: Sự khác biệt căn bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là: Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng b . Giới Thực vật gồm những sinh vật sống cố định, cảm ứng chậm; giối động vậtgồm những sinh vật phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển c. Giới Thực vật gồm 4 ngành chính, nhưng giới Động vật gồm 7 ngành chính d. Cả a, b đúngCâu 4: Vi sinh vật gồm: : Câu 4: Vi sinh vật gồm: Vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi trùng, virut b. Vi khuẩn cổ, virut, tảo đơn bào, nấm men, động vật nguyên sinh c. Vi khuẩn, vi sinh vật cổ, virut, nấm d. vi khuẩn, nấm men, tảo đơn bào, động vật nguyên sinhPowerPoint Presentation: Câu 5: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới là: a. Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng b. Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng c. Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể d. Trình tự các nucleotit, mức độ tổ chức cơ thểPowerPoint Presentation: Câu 6: Ngành Thực vật đa dạng và tiến hóa nhất là ngành a. Rêu b. Quyết c. Hạt kín d. Hạt trầnPowerPoint Presentation: XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC THẬT TỐT