logging in or signing up Bài 38 Thực hành - Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 414 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 10, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: Tiết 42: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNGI/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI: I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI Quan sát một số hình ảnh sau:Bò sữa Hà Lan: Bò sữa Hà Lan Bò Honsten Hà Lan có trọng lượng lớn, con đực: 600 kg; con cái: 550 kg. Khả năng cho sản lượng sữa cao (từ 3800-12000 kg sữa/305 ngày) 1. Các giống bòPowerPoint Presentation: Bò Sind: Có trọng lượng lớn, con đực trưởng thành nặng 450-500 kg/con; con cái nặng 400 kg. Tuổi đẻ đầu tiên là 48 tháng. Năng suất sữa: 1600kg/275 ngàyPowerPoint Presentation: B ò lai Sind: Con đực có trọng lượng 320-440 kg, con cái: 275 kg. Là giống bò chuyên dụng cày, kéo và lấy thịt.PowerPoint Presentation: Bò lai Sind 2. Các giống lợn: 2. Các giống lợn Giống lợn Ỉ Mỡ: Nguồn gốc Nam Định; Lúc 4-5 tháng tuổi có thể phối giống. Mỗi năm đẻ 2 lứa, số con thường 8-11 con/lứa Tỷ lệ mỡ nhiều (48%)PowerPoint Presentation: Giống lợn Móng Cái: Nguồn gốc ở Quảng Ninh Khoang đen hình yên ngựa Lúc 7-8 tháng có thể phối giống Đẻ từ 10-14 con/lứa. Tỷ lệ mỡ/thịt xẻ: 35-38%PowerPoint Presentation: Lợn Lan Đrat: Tai to mềm, cụp Trọng lượng lớn: con đực: 270-300 kg; con cái 200-230 kg. Phối giống từ khi 7-8 tháng tuổi Lớn nhanh, 6 tháng tuổi đạt 100kg. Tỷ lệ thịt nạc cao 54-56%.PowerPoint Presentation: Lợn Y Oóc Sai: Trọng lượng lớn, con đực nặng 250-320 kg; con cái 200-250 kg. Mông vai nở, bụng thon gọn, tai to, đứng.3. Các giống gà: 3. Các giống gà Giống gà Đông Cảo: Nguồn gốc Hưng Yên Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng. Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng 3,5 kg, đẻ ít trứng.PowerPoint Presentation: Giống gà Đông Cảo: Nguồn gốc Hưng Yên Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng. Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng 3,5 kg, đẻ ít trứng.PowerPoint Presentation: Giống Gà Hồ: Nguồn gốc: Bắc Ninh Con trống trưởng thành nặng 4,5-5,5 kg; con mái 3,5-4 kg. Gà Hồ có thịt thơm ngon, là biểu tượng văn hóa vùng Kinh BắcPowerPoint Presentation: Giống Gà Chọi (Gà Nòi) Thường dùng làm gà chiến Con trống 4-5 kg; con mái: 3,5-4 kg.PowerPoint Presentation: Giống gà Tam hoàng Gà trưởng thành chủ yếu là màu vàng Con trống nặng 2-2,2 kg; con mái 1,6-1,8 kg Đẻ sớm, từ 126-130 ngày tuổi.PowerPoint Presentation: Giống Gà Ri: Con trống nặng 2,7 kg; con mái: 1,2 kg. Mắn đẻ, đẻ 4-5 lứa/năm, mỗi lứa đẻ 10-15 trứng. Thịt thơm ngon.PowerPoint Presentation: Giống Gà Ross 208: Nguồn gốc Hungary Là giống gà chuyên thịt Dòng trống: 4,5 kg; dòng mái: 4 kg. Thời gian đẻ 1 lần kéo dài 6-7 tháng.PowerPoint Presentation: Giống gà Rốt- Ri: Giống lai Gà chuyên trứng: 180-200 trứng/năm Tuổi đẻ trứng đầu tiên là 135 ngày.PowerPoint Presentation: Một số giống gà khác Gà Tè Gà TrePowerPoint Presentation: Gà Lương Phượng Gà H’mông4. Các giống vịt: 4. Các giống vịt Giống Vịt Cỏ: Vịt đực trưởng thành nặng 1,6kg; vịt cái 1,5 kg Đẻ từ 150-250 quả/nămPowerPoint Presentation: Giống Vịt bầu bến: Nguồn gốc Hòa Bình Con đực: 1,6-1,8 kg; con mái: 1,3-1,7 kg. Đẻ 134-148 quả/năm, tỷ lệ nở cao. Thịt ngonPowerPoint Presentation: Giống Vịt Kaki cambell Nguồn gốc: Anh quốc Trưởng thành 1,8-2kg/con. Đẻ 260-300 quả/nămPowerPoint Presentation: Giống Vịt Super meat Nguồn gốc: Anh quốc Con trống: 3,2-3,8 kg; con mái: 3,2-3,5 kg. Đẻ 200 trứng/năm Là giống vịt chuyên thịt5. Các giống cá trong nước và ngoài nước: 5. Các giống cá trong nước và ngoài nước Cá Rô phi Nhanh lớn; nuôi thịtCá chép : Cá chépPowerPoint Presentation: Giống cá Chim trắng Loài cá có răng sắc nhọn, Có thịt ngonPowerPoint Presentation: Một số loài cá khác Cá giếc Cá quảPowerPoint Presentation: Giống cá Basa và cá TraII/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG: II/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG Vừa quan sát vừa ghi chép vào phiếu học tập, kết hợp với kiến thức bài 37.Lúa lai DT10: Lúa lai DT10Nhìn chung các giống ngô lai có các đặc điểm Năng suất cao: 8-13 tạ/ha Một số giống có khả năng thích ứng rộng, chịu hạn, chống chịu sâu bệnh. (LVN4, 10, 20): Nhìn chung các giống n gô lai có các đặc điểm Năng suất cao: 8-13 tạ/ha Một số giống có khả năng thích ứng rộng, chịu hạn, chống chịu sâu bệnh. (LVN4, 10, 20)Lạc lai V79: Lạc lai V79Đậu tương DT55: Đậu tương DT55Giống dâu tằm số 12: Giống dâu tằm số 12PowerPoint Presentation: Ở địa phương chúng ta hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào ?Kết luận: Kết luận - Hãy cho nhận xét ngắn gọn về thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở Việt Nam ?Dặn dò : Dặn dò Tự ôn lại những kiến thức đã học trong chương VI. Ứng dụng di truyền học. Chuẩn bị bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái. You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
Bài 38 Thực hành - Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng dangbach2000 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 414 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 10, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description https://sites.google.com/site/sinhhoc1 Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript PowerPoint Presentation: Tiết 42: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNGI/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI: I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI Quan sát một số hình ảnh sau:Bò sữa Hà Lan: Bò sữa Hà Lan Bò Honsten Hà Lan có trọng lượng lớn, con đực: 600 kg; con cái: 550 kg. Khả năng cho sản lượng sữa cao (từ 3800-12000 kg sữa/305 ngày) 1. Các giống bòPowerPoint Presentation: Bò Sind: Có trọng lượng lớn, con đực trưởng thành nặng 450-500 kg/con; con cái nặng 400 kg. Tuổi đẻ đầu tiên là 48 tháng. Năng suất sữa: 1600kg/275 ngàyPowerPoint Presentation: B ò lai Sind: Con đực có trọng lượng 320-440 kg, con cái: 275 kg. Là giống bò chuyên dụng cày, kéo và lấy thịt.PowerPoint Presentation: Bò lai Sind 2. Các giống lợn: 2. Các giống lợn Giống lợn Ỉ Mỡ: Nguồn gốc Nam Định; Lúc 4-5 tháng tuổi có thể phối giống. Mỗi năm đẻ 2 lứa, số con thường 8-11 con/lứa Tỷ lệ mỡ nhiều (48%)PowerPoint Presentation: Giống lợn Móng Cái: Nguồn gốc ở Quảng Ninh Khoang đen hình yên ngựa Lúc 7-8 tháng có thể phối giống Đẻ từ 10-14 con/lứa. Tỷ lệ mỡ/thịt xẻ: 35-38%PowerPoint Presentation: Lợn Lan Đrat: Tai to mềm, cụp Trọng lượng lớn: con đực: 270-300 kg; con cái 200-230 kg. Phối giống từ khi 7-8 tháng tuổi Lớn nhanh, 6 tháng tuổi đạt 100kg. Tỷ lệ thịt nạc cao 54-56%.PowerPoint Presentation: Lợn Y Oóc Sai: Trọng lượng lớn, con đực nặng 250-320 kg; con cái 200-250 kg. Mông vai nở, bụng thon gọn, tai to, đứng.3. Các giống gà: 3. Các giống gà Giống gà Đông Cảo: Nguồn gốc Hưng Yên Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng. Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng 3,5 kg, đẻ ít trứng.PowerPoint Presentation: Giống gà Đông Cảo: Nguồn gốc Hưng Yên Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng. Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng 3,5 kg, đẻ ít trứng.PowerPoint Presentation: Giống Gà Hồ: Nguồn gốc: Bắc Ninh Con trống trưởng thành nặng 4,5-5,5 kg; con mái 3,5-4 kg. Gà Hồ có thịt thơm ngon, là biểu tượng văn hóa vùng Kinh BắcPowerPoint Presentation: Giống Gà Chọi (Gà Nòi) Thường dùng làm gà chiến Con trống 4-5 kg; con mái: 3,5-4 kg.PowerPoint Presentation: Giống gà Tam hoàng Gà trưởng thành chủ yếu là màu vàng Con trống nặng 2-2,2 kg; con mái 1,6-1,8 kg Đẻ sớm, từ 126-130 ngày tuổi.PowerPoint Presentation: Giống Gà Ri: Con trống nặng 2,7 kg; con mái: 1,2 kg. Mắn đẻ, đẻ 4-5 lứa/năm, mỗi lứa đẻ 10-15 trứng. Thịt thơm ngon.PowerPoint Presentation: Giống Gà Ross 208: Nguồn gốc Hungary Là giống gà chuyên thịt Dòng trống: 4,5 kg; dòng mái: 4 kg. Thời gian đẻ 1 lần kéo dài 6-7 tháng.PowerPoint Presentation: Giống gà Rốt- Ri: Giống lai Gà chuyên trứng: 180-200 trứng/năm Tuổi đẻ trứng đầu tiên là 135 ngày.PowerPoint Presentation: Một số giống gà khác Gà Tè Gà TrePowerPoint Presentation: Gà Lương Phượng Gà H’mông4. Các giống vịt: 4. Các giống vịt Giống Vịt Cỏ: Vịt đực trưởng thành nặng 1,6kg; vịt cái 1,5 kg Đẻ từ 150-250 quả/nămPowerPoint Presentation: Giống Vịt bầu bến: Nguồn gốc Hòa Bình Con đực: 1,6-1,8 kg; con mái: 1,3-1,7 kg. Đẻ 134-148 quả/năm, tỷ lệ nở cao. Thịt ngonPowerPoint Presentation: Giống Vịt Kaki cambell Nguồn gốc: Anh quốc Trưởng thành 1,8-2kg/con. Đẻ 260-300 quả/nămPowerPoint Presentation: Giống Vịt Super meat Nguồn gốc: Anh quốc Con trống: 3,2-3,8 kg; con mái: 3,2-3,5 kg. Đẻ 200 trứng/năm Là giống vịt chuyên thịt5. Các giống cá trong nước và ngoài nước: 5. Các giống cá trong nước và ngoài nước Cá Rô phi Nhanh lớn; nuôi thịtCá chép : Cá chépPowerPoint Presentation: Giống cá Chim trắng Loài cá có răng sắc nhọn, Có thịt ngonPowerPoint Presentation: Một số loài cá khác Cá giếc Cá quảPowerPoint Presentation: Giống cá Basa và cá TraII/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG: II/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG Vừa quan sát vừa ghi chép vào phiếu học tập, kết hợp với kiến thức bài 37.Lúa lai DT10: Lúa lai DT10Nhìn chung các giống ngô lai có các đặc điểm Năng suất cao: 8-13 tạ/ha Một số giống có khả năng thích ứng rộng, chịu hạn, chống chịu sâu bệnh. (LVN4, 10, 20): Nhìn chung các giống n gô lai có các đặc điểm Năng suất cao: 8-13 tạ/ha Một số giống có khả năng thích ứng rộng, chịu hạn, chống chịu sâu bệnh. (LVN4, 10, 20)Lạc lai V79: Lạc lai V79Đậu tương DT55: Đậu tương DT55Giống dâu tằm số 12: Giống dâu tằm số 12PowerPoint Presentation: Ở địa phương chúng ta hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào ?Kết luận: Kết luận - Hãy cho nhận xét ngắn gọn về thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở Việt Nam ?Dặn dò : Dặn dò Tự ôn lại những kiến thức đã học trong chương VI. Ứng dụng di truyền học. Chuẩn bị bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái.