Tiết 33 Ôn tập hk I- DVKXS

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation: 

BÀI 30 ( Tiết 33) ÔN TẬP PHẦN I ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

PowerPoint Presentation: 

Hãy cho biết Động vật không xương sống bao gồm những ngành động vật nào?  - Ngành ĐV nguyên sinh Ngành ruột khoang - Các ngành giun (Ngành Giun dẹp, tròn và đốt) Ngành thân mềm Ngành chân khớp (Lớp giáp xác, hình nhện và sâu bọ) ÔN TẬP PHẦN I ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành bảng 1 T99 ( sgk) I, Tính đa dạng của Động vật không xương sống

PowerPoint Presentation: 

Trùng giày C¸c ®¹i diÖn cña §éng vËt kh«ng x­¬ng sèng Ngành Đặc điểm Ngành Đặc điểm Các ngành Đặc điểm Đại diện: Đại diện . Có roi . Có nhiều hạt diệp lục . Có chân giả . Nhiều không bào . Luôn luôn biến hình . Có miệng và khe miệng . Nhiều lông bơi . Cơ thể hình trụ . Nhiều tua miệng . . .Thường có vách xương đá vôi . Cơ thể hình chuông . Thuỳ miệng kéo dài . Cơ thể hình trụ . Có tua miệng . Cơ thể dẹp . Thường hình lá, kéo dài . Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu . Tiết diện ngang tròn . Cơ thể phân đốt . Có chân bên hoặc tiêu giảm Trùng roi Trùng biến hình Hải quỳ Sứa Thuỷ tức Sán dây Giun đũa Giun đất ĐVNS Ruột khoang Giun Đại diện: Đại diện: Đại diện: Đại diện: Đại diện: Đại diện: Đại diện:

PowerPoint Presentation: 

Nhện Vẹm Ngành Đặc điểm Ngành Đặc điểm : Đai diện Đai diện Đai diện §ai diÖn Đai diện Đai diện . Vỏ đá vôi xoắn ốc . Có chân lẻ . Hai vỏ đá vôi . Có chân lẻ . Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất . Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng . Có cả chân bơi, chân bò . Thở bằng mang . Có 4 đôi chân . Thở bằng phổi và ống khí . Có 3 đôi chân . Thở bằng ống khí . Có cánh Ốc sên Mực Con tôm Bọ hung Thân mềm Chân khớp Các đại diện của Động vật không xương sống

PowerPoint Presentation: 

ÔN TẬP PHẦN I ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG Kể thêm các đại diện ở mỗi ngành? Nhận xét tính đa dạng của Động vật không xương sống? I, Tính đa dạng của Động vật không xương sống ĐVKXS đa dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn mang đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành thích nghi với điều kiện sống 

PowerPoint Presentation: 

ÔN TẬP PHẦN I ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG II, Sự thích nghi của Động vật không xương sống I, Tính đa dạng của Động vật không xương sống Vận dụng kiến thức đã học và bảng 1  hoàn thành bảng 2 T100 ( sgk)

PowerPoint Presentation: 

Sự thích nghi của Động vật không xương sống STT Tên động vật Môi trường sống Sự thích nghi Kiểu dinh dưỡng Kiểu di chuyển Kiểu hô hấp 1 2 3 4 5 6 1 Trùng giày 2 3 Giun đất 4 Tôm 5 Châu chấu Thuỷ tức Nước bẩn Dị dưỡng Bơi bằng lông Khuếch tán qua màng cơ thể Ở nước ngọt Dị dưỡng Bám cố định Khuếch tán qua da Sống trong đất Ăn chất mùn Đào đất để chui Khuếch tán qua da Ở nước (ngọt, mặn) Ăn thịt ĐV khác Bơi, bò, bật Thở bằng mang Trên cạn Ăn thực vật Bay, bò, nhảy Ống khí

PowerPoint Presentation: 

II, Sự thích nghi của Động vật không xương sống I, Tính đa dạng của Động vật không xương sống III, Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS Hãy quan sát và hoàn thành bảng 3 /T101 (sgk)

PowerPoint Presentation: 

STT Tầm quan trọng thực tiễn Tên loài 1 Làm thực phẩm 2 Có giá trị xuất khẩu 3 Được nhân nuôi 4 Có giá trị dinh dưỡng chữa bệnh 5 Làm hại cơ thể động vật và người 6 Làm hại thực vật Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS Tôm, cua, sò, trai, ốc, mực… Tôm, cua, mực… Tôm, sò, cua… Mật ong, mai mực… Sán lá gan, giun đũa… Châu chấu, ốc sên, sâu hại…

PowerPoint Presentation: 

KẾT LUẬN Cơ thể đa bào Cơ thể có bộ xương ngoài Ngành Chân khớp Cơ thể mềm Thường không phân đốt và có vỏ đá vôi Ngành Thân mềm Dẹp, kéo dài hoặc phân đốt Các ngành giun Ngành ruột khoang Cơ thể đơn bào Bộ xương ngoài bằng kitin Cơ thể thường phân đốt - Cả chân cũng phân đốt, một số có cánh Đối xứng hai bên Đối xứng toả tròn Ngành ĐVNS Cơ thể thường hình trụ hay hình dù với 2 lớp tế bào - Miệng có tua miệng, có tế bào gai tự vệ Chỉ là một tế bào nhưng thực hiện đủ các chức năng sống của cơ thể - Kích thước hiển vi

PowerPoint Presentation: 

Dựa vào sơ đồ sau, em hãy nêu tên các ngành động vật đã học Động vật không xương sống Ngành động vật nguyên sinh Ngành ruột khoang Các ngành giun Ngành thân mềm Ngành chân khớp

PowerPoint Presentation: 

CÔNG VIỆC VỀ NHÀ 1.Kiến thức - Học bài và nắm vững: + Tính đa dạng của ĐVKXS. + Sự thích nghi của ĐVKXS. + Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS + Liên hệ thực tế đời sống . 2.Bài tập - Học thuộc và xem lại nội dung ôn tập này và các nội dung khác. 3.Chuẩn bị bài sau - Kiểm tra Học kì I

PowerPoint Presentation: 

trân trọng cảm ơn các thầy , cô giáo cùng toàn thể các em học sinh