bài 33 sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

g

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

TIẾT 34 BÀI 33: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT Hóa thạch và vai trò của hóa thạch trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới Hóa thạch là gì? a. Khái niệm

PowerPoint Presentation:

Hóa thạch là những di tích của sinh vật để lại trong lớp đất đá của vỏ Trái đất. b. Các dạng hóa thạch Bao gồm : -Bộ xương. - Dấu vết của sinh vật để lại trên đá (Vết chân, hình dáng…) -Các hóa thạch nguyên vẹn ( Trong nhựa hổ phách hoặc trong lớp băng dày) 2. Vai trò của các hóa thạch trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới. Cung cấp bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới. Xác định tuổi hóa thạch Loài nào xuất hiên trước, loài nào xuất hiện sau và mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

PowerPoint Presentation:

+Tuổi hóa thạch được xác định bằng phương pháp phân tích các đồng vị phóng xạ. VD: - 14 C trong hóa thạch ( Chu bán rã 5730 năm) - 238 U trong lớp đất đá chứa hóa thạch ( Chu kỳ bán rã 4,5 tỉ năm)

PowerPoint Presentation:

II. Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất . Hiện tượng trôi dạt lục địa Là sự di chuyển các phiến kiến tạo vỏ trái đất ( lục địa ) do lớp dung nham nóng chảy bên trong Trái đất chuyển động

PowerPoint Presentation:

250 triệu năm trước 180 triệu năm trước 65 triệu năm trước Các lục địa ngày nay

PowerPoint Presentation:

Hiện tượng trôi dạt lục địa *Vai trò : Biến đổi về kiến tạo của vỏ Trái đất (trôi dạt lục địa) Thay đổi mạnh ĐK Khí hậu Những đợt tuyệt chủng hàng loạt các loài Thời điểm phát sinh các loài.

PowerPoint Presentation:

2. Sinh vật trong các đại địa chất . Căn cứ vào các hóa thạch : Loại hóa thạch và số lượng Căn cứ vào những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của Trái đất. Chia lịch sử phát triển sinh giới thành 5 đại: Thái cổ Nguyên sinh Cổ sinh Trung sinh Tân sinh

PowerPoint Presentation:

Đại Kỉ Tuổi ( Triệu năm ) Đặc điểm địa chất , khí hậu ) Sinh vật điển hình 4600 Trái đất hình thành Thái cổ 3500 Hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất Nguyên sinh 2500 ĐVKXS thấp ở biển . Tảo . Hóa thạch ĐV cổ nhất . Hóa thạch SV nhân thực cổ nhất . Tích lũy oxi khí quyển Bảng 33: Các đại địa chất và sinh vật tương ứng

PowerPoint Presentation:

Đại Kỉ Tuổi ( triệu năm ) Đặc điểm địa chất khí hậu . Sinh vật điển hình Cổ sinh Cambri 542 Phân bố lục địa và đại dương khác xa hiện nay. Khí quyển nhiêu CO2 Phát sinh các ngành ĐV, phân hóa tảo . Ocđovic 488 Di chuyển lục địa . Băng hà . Mực nước biển giảm . Khi hậu khô . Phát sinh TV. Tảo biển ngự trị . Tuyệt diệt nhiều sinh vật . Silua 444 Hình thành lục địa . Mực nước biển dâng cao . Khí hậu nóng và ẩm . Cây có mạch và ĐV lên cạn . Đêvôn 416 Khí hậu khô hanh , Ven biển ẩm ướt . Hình thành xa mạc . Phân hóa cá xương . Phát sinh lưỡng cư côn trùng Các bon (Than đá ) 360 Đầu kỉ ẩm và nóng , về sau trở nên lạnh và khô . Dương xỉ phát triển mạnh . TV có hạt phát triển mạnh . Luõng cư ngự trị . Phát sinh bò sát . Bảng 33: Các đại địa chất và sinh vật tương ứng

PowerPoint Presentation:

Đại Kỉ Tuổi ( Triệu năm ) Đặc điểm địa chất khí hậu Sinh vật điển hình Cổ sinh Pecmi 300 Các lục địa liên kết với nhau . Băng hà . Khí hậu khô và lạnh . Phân hóa bò sát . Phân hóa côn trùng . Tuyệt diệt nhiều ĐV biển . Trung sinh Triat (Tam Điệp ) 250 Lục địa chiếm ưu thế . Khí hậu khô . Cây hạt trần ngự trị . Phân hóa bò sát cổ . Cá xương phát triển . Phát sinh thú và chim . Jura 200 Hình thành hai lục địa Bắc và Nam. Biển tiến vào lục địa . Khí hậu ấm áp . Cây hạt trần ngự trị . Bò sát cổ ngự trị . Phân hóa chim . Krêta ( Phấn trắng ) 145 Các lục địa liên kết với nhau . Biển thu hẹp . Khí hậu khô . Xuất hiện TV có hoa . Tiến hóa ĐV có vú . Cuối kỉ tuyệt diệt nhiều SV, kể cả bò sát cổ . Bảng 33: Các đại địa chất và sinh vật tương ứng

PowerPoint Presentation:

Đại Kỉ Tuổi ( Triệu năm ) Đặc điểm địa chất khí hậu . Sinh vật điển hình Tân sinh Đệ tam 65 Các lục địa gần giống hiện nay. Khí hậu đầu khỉ ấm áp , cuối kỉ lạnh . Phát sinh các nhóm linh trưởng . Cây có hoa ngự trị . Phân hóa các lớp thú , chim , côn trùng . Đệ tứ 1,8 Băng hà . Khí hậu lạnh , khô . Xuất hiện loài người . Bảng 33: Các đại địa chất và sinh vật tương ứng

PowerPoint Presentation:

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT Những sinh vật đầu tiên trên trái đất ở Đại Thái cổ: Sinh vật nhân sơ Những sinh vật có nhân đầu tiên ở đại Nguyên sinh.

PowerPoint Presentation:

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT Đại cổ sinh:

PowerPoint Presentation:

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT Đại trung sinh:

PowerPoint Presentation:

Hoàn thành bảng sau : Sự kiện Thời điểm Tích luỹ ô-xi trong khí quyển ĐV, TV lên cạn Dương xỉ phát triển mạnh Phát sinh bò sát Phát sinh thú, chim TV có hoa xuất hiện Loài người xuất hiện Đại nguyên sinh Kỉ Silua- Đại cổ sinh Kỉ cacbon- Đại Cổ sinh Kỉ cacbon- Đại Cổ sinh Kỉ tam điệp- Đại Trung sinh Kỉ phấn trắng- Đại Trung sinh Kỉ Đệ tứ- Đại Tân sinh Củng cố:

PowerPoint Presentation:

N H Ự A H Ổ P H Á C H S Ó N G T H Ầ N Đ Ệ T A M T R Ô I D Ạ T L Ụ C Đ Ị A H Ạ T T R Ầ N L Ê N C Ạ N S I Ê U L Ụ C Đ Ị A K H Ủ N G L O N G H Ó A T H Ạ C H TRÒ CHƠI Ô CHỮ 1 2 3 4 5 6 7 8 Câu 1: 11 chữ cái, nguyên liệu đặc biệt bảo tồn nguyên vẹn xác sinh vật. Câu 2: 8 chữ cái, Một hiện tượng gây ra do trôi dạt lục địa, xảy ra ở biển Câu 3: 5 chữ cái, một kỉ trong đại Tân sinh Câu 4: 13 chữ cái, một hiện tượng địa chất gây nên các biến động lớn khác Câu 5: 7 chữ cái; Nhóm Thực vật hưng thịnh ở Đại Trung sinh Câu 6: 6 chữ cái ; Một quá trình quan trọng của sinh vật ở kỉ Silua- Đại cổ sinh Câu 7: 10 chữ cái, trái đất cách đây 250 triệu năm còn là … Câu 8: 9 chữ cái, nhóm động vật hưng thịnh ở kỉ Jura- Đại Trung sinh

authorStream Live Help