trinh chieu chia se hoi thao di dan

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

DI DÂN ĐẾN CÁC CHÂU LỤC:

DI DÂN ĐẾN CÁC CHÂU LỤC

Slide8:

 TỔNG QUÁT Di cư đến Di cư quay về Di cư gián đoạn Thành thị 18,7 0,5 0,4 Nông thôn 11,7 12,0 0,5 Trung du và miền núi phía Bắc 8,4 2,0 0,5 Đồng bằng sông Hồng 16,6 0,3 0,3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 14,3 12,0 0,3 Tây Nguyên 8,7 0,9 0,4 Đông Nam Bộ 28,3 0,7 0,4 Đồng bằng sông Cửu Long 16,7 1,8 0,7 Hà Nội 15,3 0,6 0,4 TP. Hồ Chí Minh 19,9 0,3 0,5 THỐNG KÊ CỦA XÃ HỘI

Slide9:

THÀNH THỊ  NÔNG THÔN Thành thị Nông thôn Nam Nữ Trung du và miền núi phía Bắc 13,3 9,70 11,2 10,6 Đồng bằng sông Hồng 17,3 17,4 16,9 17,7 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 16,3 12,3 15,3 16,2 Tây Nguyên 11,9 9,00 9,20 10,7 Đông Nam Bộ 33,1 22,0 29,3 29,4 Đồng bằng sông Cửu Long 20,0 15,7 19,6 18,6 Hà Nội 20,1 11,4 15,0 17,5 TP. Hồ Chí Minh 20,3 22,4 20,3 21,1

Slide10:

CÁC KHÓ KHĂN Loại hình khu vực giới tính Di cư đến Di cư quay về gián đoạn Thành thị Nông thôn Nam Nữ Thủ tục hành chính phức tạp 5,3 1,4 3,6 5,6 5,2 3,8 Không được cấp đất 7,7 6,0 3,0 14,4 8,2 6,7 Khó khăn về chỗ ở 47,5 25,9 40,9 45,5 44,7 41,1 Khó khăn về điện thắp sáng 3,9 1,7 1,7 6,3 4,3 2,8 Khó khăn về nước sinh hoạt 8,7 4,6 4,9 12,5 7,9 7,7 Không tìm được việc làm 26,1 62,4 28,6 43,6 35,1 33,6 Không được cung cấp dịch vụ y tế 2,3 0,9 1,4 3,1 2,1 1,9 Không được đảm bảo an ninh 5,1 1,4 5,1 2,9 3,2 5,1 Không thể tìm trường học cho con 1,9 0,3 1,1 2,2 1,4 1,7 Không thích nghi với nơi ở mới 28,3 3,4 24,5 19,8 19,5 25,2 Không có nguồn thu nhập 36,2 48,3 31,6 50,9 39,1 38,8 Tiếp cận nguồn thông tin 9,7 5,7 5,2 14,7 9,3 8,5 Bị phân biệt đối xử ở cộng đồng 0,6 0,0 0,6 0,2 0,6 0,3 Môi trường sống ô nhiễm 2,8 2,6 4,2 2,6 3,8 3,4 Bị lạm dụng, quấy rối tình dục 0,0 0,3 0,0 0,2 0,0 0,1 Khác 13,3 8,6 13,1 10,8 11,9 12,5

Slide11:

Bản Báo cáo Ad Limina 2009 - 2017 Ủy ban Mục vụ Di dân

Slide12:

Dân số khoảng: 96 triệu dân ( 1,27% dân số thế giới, xếp thứ 14 thế giới) 310.060 km 2 Dân thành thị: khoảng 33 triệu dân (34,7%) Di dân ra n ư ớc ngoài: 41.350 ng ư ời (2016) I. TỔNG QUÁT

Slide13:

GIÁO TỈNH HÀ NỘI 1. Hà Nội +33.710 người 2. Hải Phòng +18.467 người 3. Vinh +34.977 người 4. Bùi Chu +1.296 người 5. Bắc Ninh +162.284 người 6. Hưng Hóa +25.472 người 7. Phát Diệm +3.240 người 8. Lạng Sơn +6.102 người 9. Thanh Hóa +11.290 người 10. Thái Bình +16.281 người

Slide14:

GIÁO TỈNH HUẾ 11. Huế +10.107 người 12. Qui Nhơn +14.334 người 13. Kontum +6.160 người 14. Nha Trang +4.356 người 15. Đà Nẵng +42.062 người 16. Buôn Mê Thuột +39.517 người

Slide15:

GIÁO TỈNH SÀI GÒN 17. Tp. HCM +88.783 người 18. Vĩnh Long +26.834 người 19. Cần Thơ +41.978 người 20. Mỹ Tho +50.656 người 21. Đà Lạt +7.555 người 22. Long Xuyên +12.597 người 23. Phú Cường +109.945 người 24. Xuân Lộc +48.902 người 25. Phan Thiết +1.589 người 26. Bà Rịa +5.023 người

Slide18:

THẢO LUẬN

authorStream Live Help