logging in or signing up So bi chia so chia thuong bahanhphuoc Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 95 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: November 08, 2010 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Slide 1: Người thực hiện: Phạm Thị Nga Trường Tiểu học Xuân Sơn MÔN TOÁN LỚP 2 Chào mừng các thầy cô về dự giờ Slide 2: Đọc thuộc lòng bảng chia 2 đã học Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 TOÁN Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 : Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 Nêu tên các thành phần vµ kÕt qu¶ trong phép trừ mà em đã được học? Các thành phần trong phép trừ là: - Số bị trừ - Số trừ - Hiệu. TOÁN Slide 4: Thứ hai ngày 2 tháng 3 năm 2009 Toán Số bị chia – Số chia – Thương 1.Ví dụ: 6 : 2 = Số bị chia Số chia Thương 3 Slide 5: 6 : 2 cũng được gọi là thương Chú ý: Slide 6: Hãy nêu tên thành phần và kết quả trong phép chia sau: 12 : 2 = 6 14 : 2 = 7 Bài1:Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống : Bài1:Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống 6 9 5 10 12 18 10 20 2 2 2 2 6 9 5 10 3 2 6 3 Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 Toán Số bị chia - Số chia - Thương Slide 8: Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 Toán Số bị chia – Số chia – Thương Bài 2 : Số ? 2 x 7 = 14 : 2 = 2 x 8 = 16 : 2 = 2 x 9 = 18 : 2 = 2 x 10 = 20 : 2 = 14 7 16 8 18 9 20 10 Bài 3:Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) : Bài 3:Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) 8 : 2 = 4 8 : 4 = 2 10 :2 = 5 10 : 5 = 2 6 3 2 8 4 2 8 2 4 10 2 5 10 5 2 Slide 10: Viết nhanh, viết đỳng. Hãy dùng các số và dấu sau để viết thành phép chia rồi nêu tên thành phần trong phép chia đó: 9 18 2 : = 18 : 2 = 9 18 : 9 = 2 Slide 11: 18 : 2 = 9 Số bị chia Số chia Thương Dặn dò: : Dặn dò: Nhớ tên thành phần của phép chia Xem trước bài: Bảng chia 3 You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
So bi chia so chia thuong bahanhphuoc Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 95 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: November 08, 2010 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Slide 1: Người thực hiện: Phạm Thị Nga Trường Tiểu học Xuân Sơn MÔN TOÁN LỚP 2 Chào mừng các thầy cô về dự giờ Slide 2: Đọc thuộc lòng bảng chia 2 đã học Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 TOÁN Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 : Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 Nêu tên các thành phần vµ kÕt qu¶ trong phép trừ mà em đã được học? Các thành phần trong phép trừ là: - Số bị trừ - Số trừ - Hiệu. TOÁN Slide 4: Thứ hai ngày 2 tháng 3 năm 2009 Toán Số bị chia – Số chia – Thương 1.Ví dụ: 6 : 2 = Số bị chia Số chia Thương 3 Slide 5: 6 : 2 cũng được gọi là thương Chú ý: Slide 6: Hãy nêu tên thành phần và kết quả trong phép chia sau: 12 : 2 = 6 14 : 2 = 7 Bài1:Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống : Bài1:Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống 6 9 5 10 12 18 10 20 2 2 2 2 6 9 5 10 3 2 6 3 Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 Toán Số bị chia - Số chia - Thương Slide 8: Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 Toán Số bị chia – Số chia – Thương Bài 2 : Số ? 2 x 7 = 14 : 2 = 2 x 8 = 16 : 2 = 2 x 9 = 18 : 2 = 2 x 10 = 20 : 2 = 14 7 16 8 18 9 20 10 Bài 3:Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) : Bài 3:Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) 8 : 2 = 4 8 : 4 = 2 10 :2 = 5 10 : 5 = 2 6 3 2 8 4 2 8 2 4 10 2 5 10 5 2 Slide 10: Viết nhanh, viết đỳng. Hãy dùng các số và dấu sau để viết thành phép chia rồi nêu tên thành phần trong phép chia đó: 9 18 2 : = 18 : 2 = 9 18 : 9 = 2 Slide 11: 18 : 2 = 9 Số bị chia Số chia Thương Dặn dò: : Dặn dò: Nhớ tên thành phần của phép chia Xem trước bài: Bảng chia 3