Benh tai xanh - PRRS -Giaiphap (NXPowerLite)

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1:

HỘI CHỨNG RỐI LOẠN SINH SẢN HÔ HẤP TRÊN HEO (PORCINE REPRODUCTIVE AND RESPIRATORY SYNDROME) (PRRS – BỆNH TAI XANH)

NGUYÊN NHÂN:

NGUYÊN NHÂN * Do virus Lelystad * Virus có cấu trúc ARN * Thuộc họ Togaviridae * Có rất nhiều chủng - Chủng Châu Âu - Chủng Bắc Mỹ

TRIỆU CHỨNG:

TRIỆU CHỨNG

Heo con nhiễm trùng huyết:

Heo con nhiễm trùng huyết

Slide 5:

Tim và phổi của heo con sơ sinh Chẩn đoán: PCR ELISA:huyết thanh

Tụ huyết tai xanh:

Tụ huyết tai xanh 9-10 tuan tuoi

Slide 10:

9-10 weeks of age

Slide 11:

Heo nái

Slide 12:

THỜI GIAN BIỂU HIỆN 10 - 21 ngày lốc 30 - 70 ngày chết và thai khô Trên 56 ngày tác động đến bào thai 70 - sinh ảnh hưởng đến heo con sơ sinh lưu trú trên cổ tử cung heo mẹ

Sự chết phôi và thai:

Sự chết phôi và thai Số ngày nái mang thai 0 14 21 35 70 100 114 Tiêu hủy Lốc Chết khô, tử sản Mang thai giả Sẩy thai Heo con chết, số heo con sơ sinh ít

Slide 14:

Thai bị chết lưu khi sinh

Slide 15:

Thai bị chết lưu khi sinh

Slide 16:

Thai bị chết lưu trước khi sinh

Slide 17:

Sẩy thai

Slide 22:

Heo con bị chết sau khi sinh

Heo con yếu, tiêu chảy:

Heo con yếu, tiêu chảy

Sốt, ủ rủ, bỏ ăn, ho:

Sốt, ủ rủ, bỏ ăn, ho

Xung huyết, Xuất huyết:

Xung huyết, Xuất huyết

Phần sau:

Phần sau

Phần hông:

Phần hông

Cách giải quyết:

Cách giải quyết

Slide 37:

Bình tónh.

Chấp nhận?:

Chấp nhận?

Vì ???:

Vì ??? CHƯA CÓ VACCINE HIỆU QUẢ. KHÔNG CÓ KHÁNG SINH ĐẶC HIỆU.

PHÒNG NGỪA:

PHÒNG NGỪA * CHÍCH NGỪA ĐẦY ĐỦ CÁC BỆNH: * Đặc biệt là bệnh đường hô hấp: Mycoplasma, APP, … * Bệnh nguy hiểm kế phát: Dịch tả, FMD, THT, ….

PHÒNG NGỪA:

PHÒNG NGỪA * TĂNG CƯỜNG SỨC ĐỀ KHÁNG: 1. Dinh dưỡng tốt (thức ăn chất lượng cao, hạn chế TA bột) 2. Vitamin (C, B-Comlex ……) 3. Trộn kháng sinh hô hấp (LincoSpectin, Tylan 40, Tiamutin, Sunfa – Tylo …)

PHÒNG NGỪA:

PHÒNG NGỪA * VỆ SINH SÁT TRÙNG ĐỊNH KỲ: 1. Đúng liều lượng 2. Khoảng 2 lần/tuần ( TH4, GPC8, VirkonS, Biocide ….)

Nái: Phần đầu:

Nái: Phần đầu

Nái: Phần bụng:

Nái: Phần bụng

Nái: Phần chân:

Nái: Phần chân

Nái: Phần đùi sau:

Nái: Phần đù i sau

Nái: Phần cổ 1:

Nái: Phần cổ 1

Chân:

Chân

ĐIỀU TRỊ KẾ PHÁT:

ĐIỀU TRỊ KẾ PHÁT * Giảm sốt: Anagine * Kháng sinh: Marboxacin, Nofloxacin, Amoxyline, Tylan (Tylosine), LincoSpectin. * Tăng cường sức đề kháng: Vitamin C, B-Comlex, Catosal, Aminovital, ……)

Slide 53:

PRRSV TPm/Bb Hp Ss App Mh SIV ADV HC PCV-2

Slide 55:

Vấn đề Vaccine PRRSV Heo nái (Vaccine sống) Heo con (Vaccine sống) Heo nái (Vaccine sống hoặc chết) 1 tháng sau

Slide 56:

1. Chủng toàn đàn 4 tháng 1 lần bằng vaccine sống 2. Chủng toàn đàn 4 tháng 1 lần bằng vaccine chết Vấn đề Vaccine PRRSV

Slide 57:

3. Chủng 1 liều vaccine sống sau khi nái sinh 2 tuần. 4. Chủng 1 liều vaccine chết 1 tháng trước khi sinh Vấn đề Vaccine PRRSV

Chủng ngừa Heo con:

Chủng ngừa Heo con Một tháng sau khi chích toàn đàn. Vaccine sống lúc 3 – 4 tuần tuổi.

Slide 59:

HEO NÁI TƠ (VACCINE SỐNG) NÁI (VACCINE SỐNG HOẶC CHẾT) HEO CON Vaccine sống

Bảo hộ vaccine:

Bảo hộ vaccine <20%

Slide 62:

Introduced by Phan Vũ Hải, Hue Univ.