tieu hoa trau bo

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA CỦA TRÂU BÒ:

ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA CỦA TRÂU BÒ

Đặc điểm tiêu hóa trâu bò:

Đặc điểm tiêu hóa trâu bò - Giải phẫu:

Đặc điểm, cấu tạo chức năng một số bộ phận của đường tiêu hóa:

Đặc điểm, cấu tạo chức năng một số bộ phận của đường tiêu hóa Tuyến nước bọt: 75 – 100 lít/ngày đêm (thấm ướt, tăng bề mặt, hệ đệm cho sản phẩm acid, cung cấp chất điện giải: Na + ; K + ; Ca ++ ; Mg ++ … Bôi trơn: Tác dụng đệm: Cung cấp dinh dưỡng cho VSV dạ cỏ

Slide 6:

Tăng tính ngon miệng: hòa tan một số thành phần hóa học trong thức ăn => cảm nhận được vị thức ăn Chức năng bảo vệ: giữ độ ẩm cho niêm mạc để thực hiện các chức năng sinh lý.

Dạ cỏ:

Dạ cỏ Chức năng: + Tích tụ, nhào trộn thức ăn + Lên men, phân giải thức ăn Môi trường: + Nhiệt độ: 38 – 42 0 C; + pH: 6,8 + Khí: 50 – 70% CO 2, 30 – 50% CH 4 . + VK: 10 9 /g chất chứa; protozoa 10 6 /g chất chứa, ngoài ra còn có nấm yếm khí.

Vi khuẩn (bacteria):

Vi khuẩn (bacteria) 10 9 – 10 10 vk/g chất chứa bao gồm: + VK phân giải cellulose: gồm Bacteroides succinogenes, Butyrivibrio fibrisolvens, Ruminoccocus flafaciens, Ruminoccocus albus, Cillobacterium cellulosolvens. + VK phân giải hemicellulose: (chứa đường pentose, hexose) các vk thủy phân cellulose có khả năng phân hủy hemicellulose ( Butyrivibrio fibrisolvens; lachnospira multiparus & Bacteroides ruminicola.)

Vi khuẩn (bacteria) tiếp theo:

Vi khuẩn (bacteria) tiếp theo VK phân giải tinh bột: gồm có Bacteroides amylophilus, succinimonas amylolytica, Butyrivibrio fibrisolvens, Bacteroides ruminantium, Selenomonas ruminantium & Steptococcus bovis VK phân giải đường: sử dụng năng lượng từ cellobiose nhờ men Betaglucosidaza. Các vk gồm: Lachnospira cultiparus, Selenomonas ruminantium VK sử dụng các axit hữu cơ: (Succinic, maltic, fumaric, acetic) các VK gồm: Veillonella gazogenes, Veillonella alacalescens, Peptostreptococcus elsdeni, Propioni bacterium & Selenomonas lactilytica

Vi khuẩn (bacteria) tiếp theo:

Vi khuẩn (bacteria) tiếp theo Vi khuẩn phân giải protein: (sinh và tổng hợp amoniac) gồm: Peptostreptococcus và Clostridium VK tạo khí mêtan: gồm Methano bacterium, Methano ruminantium và Methano forminicum VK tổng hợp VTM: nhóm B, K

Động vật nguyên sinh (Protozoa):

Động vật nguyên sinh (Protozoa) Nguồn gốc: được ăn vào từ thức ăn gồm có 120 loài khác nhau chia làm 2 nhóm chính: nhóm thuộc bộ Holotricha, nhóm thuộc bộ Oligotricha. Tác dụng: + Tiêu hóa tinh bột và đường + Xé rách màng tế bào thực vật + Tích lũy polysaccharide: + Bảo tồn mạch đôi của các axit béo không no (Linoleic, Linolenic)

Protozoa tiếp theo:

Protozoa tiếp theo Tác hại: + Không có khả năng sử dụng NH 3 => nguồn N chủ yếu từ VK, mảnh protein => giảm hiệu quả sử dụng protein. + Không tổng hợp được VTM => sử dụng VTM từ thức ăn hoặc VK tổng hợp nên => giảm VTM cho vật chủ

Nấm (Fungi):

Nấm (Fungi) Số lượng: >100 tế bào nấm/g chất chứa Chức năng: + Phá vỡ cấu trúc TB thực vật + Phân tiết men tiêu hóa chất xơ.

Điều kiện cần thiết cho hoạt động của dạ cỏ.:

Điều kiện cần thiết cho hoạt động của dạ cỏ. Năng lượng, N, khoáng, VTM: + Năng lượng: Gluxit + Amoniac cung cấp N (nguồn PN; NPN) + Khoáng: P, S + VTM: A, D, E Yêu cầu: Đủ, cân bằng, đồng thời, liên tục.

Tác động tương hỗ của VSV trong dạ cỏ:

Tác động tương hỗ của VSV trong dạ cỏ Phối hợp: VK phân giải protein cung cấp amoniac + axit amin cho vi khuẩn phân giải xơ. Cạnh tranh: thức ăn nhiều tinh bột=> giảm VK phân giải cellulose do VK phân giải bột đường sử dụng cạn kiệt dinh dưỡng của vi khuẩn phân giải xơ

Dạ tổ ong:

Dạ tổ ong Đẩy thức ăn rắn chưa tiêu hóa hết lên dạ cỏ Đẩy sản phẩm tiêu hóa dạng nước vào dạ lá sách Đẩy thức ăn viên lên để nhai lại Lên men thức ăn (giống dạ cỏ)

Dạ lá sách:

Dạ lá sách Có những là nhỏ => tăng diện tích bề mặt Chức năng: nghiền nát các tiểu phần thức ăn, hấp thu nước và các Ion Na + , K + … axit béo bay hơi.

Dạ múi khế:

Dạ múi khế Là dạ dày tuyến có các men Pepsin, Kimozin, Lipaza pH 2,7 – 3,14

Các quá trình tiêu hóa ở GS nhai lại:

Các quá trình tiêu hóa ở GS nhai lại Sự nhai lại: 6 – 8 tiếng, tiết 160 – 180 lít nước bọt/ngày. Sự phân giải protein: + Giải phóng NH 3 Glycin => Acetic acid + NH 3 L-Serin => Acetic acid + NH 3 + CO 2 L-Theonine => Propionic acid + NH 3 + CO 2 L-Asparic acid => Fumarata + NH 3 L-Glutamic acid => L-Ketoglutamic acid + NH 3 ……. (Blackbarn, 1965)

Các quá trình tiêu hóa ở GS nhai lại tiếp:

Các quá trình tiêu hóa ở GS nhai lại tiếp + Tổng hợp protein: VSV sử dụng NH 3 tổng hợp protein Protozoa thực bào => protein protozoa NH 3 => hấp thu vào máu => dạ cỏ (urea)

Các quá trình tiêu hóa ở GS nhai lại tiếp:

Các quá trình tiêu hóa ở GS nhai lại tiếp Sử dụng Nitơ:

Một số biện pháp bảo vệ protein trong dạ cỏ:

Một số biện pháp bảo vệ protein trong dạ cỏ Tăng tốc độ chuyển dời Đóng rãnh thực quản Tạo màng bọc polyme không hòa tan trong dạ cỏ Bơm protein và acid amin vào dạ múi khế Làm biến đổi tính hòa tan: + xử lý nhiệt: phản ứng Maillard + Xử lý hóa học: Formaldehyt hoặc tanin

Sự chuyển hóa Hydrate carbon trong dạ cỏ:

Sự chuyển hóa Hydrate carbon trong dạ cỏ Phân loại hydrate carbon: + Gluxit phi cấu trúc: tinh bột đường trong chất chứa của tế bào thực vật (monosaccharide, disacharide, trisaccharide, polysaccharide + Gluxit thuộc cấu trúc vách tế bào: Cellulose, hemicellulose..) được tiêu hóa tốt trong dạ cỏ, trong khi đó hemicellulose bị lignin hóa hoàn toàn thì không thể tiêu hóa được

Sự chuyển hóa Hydrate carbon trong dạ cỏ:

Sự chuyển hóa Hydrate carbon trong dạ cỏ Gluxit: VSV phân giải và lên men 60 – 90% => đường đơn =>tiếp tục lên men => ATP + các acid béo bay hơi (acetic acid, propionic, butyric 70/20/8). Tinh bột: 80% được lên men => acid lactic (VK sử dụng acid lactic để chuyển thành acid propionic)

Sản phẩm của quá trình gluxit trong dạ cỏ:

Sản phẩm của quá trình gluxit trong dạ cỏ Các axit béo bay hơi: cung cấp 40 – 70% nhiệt lượng cho cơ thể (là nguyên liệu để hình thành mỡ, đường và protein (như glucose ở GS dạ dày đơn) Các khí: CH 4 : 32%; CO 2 : 56%; N 2 : 8,5%...

Sự tiêu hóa mỡ ở dạ cỏ:

Sự tiêu hóa mỡ ở dạ cỏ Lipit thức ăn Sinh khối VSV Dạ cỏ Ruột non Ruột già Phân Lipit VSV Lipit hấp thu Hấp thu Lipit không tiêu Lipit không tiêu - Thủy phân các acid béo: Triglycerol, galactolipit => acid béo bay hơi =>bám vào bề mặt VK - Hydro hóa: Lipit => linoleic, linolenic; bão hòa các mạch đôi của acid béo (stearic, palmitic…=> hấp thu ở ruột (mỡ tích lũy ở gs nhai lại chủ yếu là acid béo no

authorStream Live Help