b.c cam kết mt

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

cam kết môi trường

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Phần I: Những vấn đề chung Sự phát triển của nền kinh tế đã đem lại nhiều lợi ích to lớn, bên cạnh đó còn tồn tại nhiều hạn chế về mặt môi trường. Các doanh nghiệp đã đang gây ra những hậu quả nghiêm trọng nhưng chưa có biện pháp giảm thiểu, xử lý một cách hợp lý. Chính vì vậy việc lập báo cáo ĐTM và cam kết bảo vệ môi trường là hướng giảm thiểu các tác động có hại về môi trường cần thiết và tạo cơ sở pháp lý đối với các doanh nghiệp. 1

Slide 2: 

1.Đối tượng phải lập, đăng ký cam kết BVMT 1. Dự án đầu tư có tính chất, quy mô, công suất... không thuộc danh mục hoặc dưới mức quy định của danh mục II của Nghị định 29 của Chính Phủ. 2. Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư nhưng có phát sinh chất thải sản xuất. 2

Slide 3: 

2.Các phương pháp ĐTM sử dụng trong khi lập bản cam kết 3 1. Phương pháp liệt kê. 2. Phương pháp ma trận. 3. Phương pháp so sánh. 4. Phương pháp chuyên gia. 5. Phương pháp đánh giá nhanh. 6. Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa.

Slide 4: 

3. Nội dung bản cam kết BVMT 1. Đối với các dự án: Giới thiệu tóm tắt về dự án: tên và địa chỉ của chủ dự án, quy mô, công suất, lượng, chủng loại nguyên liệu… Các loại chất thải phát sinh: tải lượng tối đa, nồng độ tối đa của từng loại chất thải nếu có. Cam kết thực hiện các biện pháp giảm thiểu, xử lý chất thải và tuân thủ các quy định của pháp luật về BVMT. 4

Slide 5: 

3. Nội dung bản cam kết BVMT 2. Nội dung bản cam kết BVMT đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư gồm: Giới thiệu tóm tắt về phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gồm: Tên và địa chỉ của chủ cơ sở, địa điểm thực hiện, quy mô sản xuất hoặc loại hình kinh doanh, dịch vụ, lượng, chủng loại nguyên liệu tiêu thụ trong quá trình hoạt động. Chủ cơ sở phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của các thông tin, số liệu kê khai. 5

Slide 6: 

3. Nội dung bản cam kết BVMT - Các loại chất thải phát sinh: Tải lượng tối đa, nồng độ tối đa của từng loại chất thải nếu có. - Cam kết thực hiện các biện pháp giảm thiểu, xử lý chất thải và tuân thủ các quy định của pháp luật về BVMT. 3. Hồ sơ đăng kí bản cam kết BVMT - Bản cam kết BVMT - Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh. 4. Bộ tài nguyên và Môi trường quy định mẫu của bản cam kết bảo vệ môi trường. 6

Slide 7: 

4.THỜI ĐIỂM ĐĂNG KÝ CAM KẾT BVMT 1. Đối với dự án thăm dò khai thác khoáng sản, chủ dự án phải đăng ký bản cam kết BVMT trước khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp điều chỉnh giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác. 2. Đối với dự án thăm dò dầu khí, chủ dự án phải đăng ký bản cam kết BVMT trước khi khoan thăm dò. 7

Slide 8: 

4.THỜI ĐIỂM ĐĂNG KÝ CAM KẾT BVMT 3. Đối với dự án đầu tư có hạng mục xây dựng công trình thuộc đối tượng phải xin giấy phép xây dựng, chủ dự án phải đăng kí bản cam kết BVMT trước khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng. 4. Đối với các dự án hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều này, chủ dự án hoặc chủ cơ sở phải đăng ký bản cam kết BVMT trước khi thực hiện đầu tư sản xuất kinh doanh. 8

Slide 9: 

5.TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ BẢN CAM KẾT BVMT 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức việc đăng ký bản cam kết BVMT. 2. Các trường hợp UBND cấp huyện ủy quyền UBND cấp xã tổ chức đăng ký cam kết BVMT: a, Hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ nằm trên địa bàn một xã không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư. b, Dự án đầu tư nằm trên địa bàn một xã không phát sinh chất thải trong quá trình triển khai thực hiện. 9

Slide 10: 

5.TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ BẢN CAM KẾT BVMT 3. Đối với dự án đầu tư sản xuất kinh doanh thực hiện trên địa bàn từ hai huyện trở lên, chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất kinh doanh được thực hiện đăng ký bản cam kết BVMT tại một trong các UBND cấp huyện nơi thuận lợi cho các chủ dự án, chủ cơ sở. 4. Đối với dự án đầu tư thực hiện trên vùng biển chưa xác dịnh cụ thể trách nhiệm quản lý hành chính của UBND cấp huyện, chủ dự án thực hiện cam kết BVMT tại UBND cấp huyện nơi đăng ký xử lý thải bỏ chất thải của dự án. Trường hợp dự án không có chất thải phải đưa vào đất liền để tái chế tái sử dụng, xử lý thải bỏ, chủ dự án không phải thực hiện cam kết BVMT. 10

Slide 11: 

6. Quy trình đăng kí bản cam kết BVM T 1. Việc đăng kí bản cam kết BVMT được thực hiện theo quy trình sau: Chủ dự án, chủ cơ sở gửi hồ sơ đăng ký bản cam kết BVMT đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại điều 32 Nghị định này. Trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền quy định tại điều 32 nghị định này có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho chủ dự án, chủ cơ sở biết về việc chấp nhận hồ sơ hoặc không chấp nhận hồ sơ bản cam kết BVMT. Trường hợp không chấp nhận, phải nêu rõ lý do bằng văn bản. 2. Bộ tài nguyên và môi trường quy định mẫu thông báo về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận hồ sơ đăng ký cam kết bảo vệ BVMT. 11

Slide 12: 

PHẦN II: CẤU TRÚC VÀ YÊU CẦU NỘI DUNG CỦA BẢN CAM KẾT BVMT 11. Thông tin chung của dự án. 1.1. Tên dự án. 1.2. Chủ đầu tư. 1.3. Địa chỉ liên hệ. 22. Địa điểm thực hiện dự án. 33. Quy mô dự án. 3.1. Trữ lượng tài nguyên của dự án. 3.2. Quy mô sản xuất. 3.3. Biên giới khai trường. 3.4. Công nghệ khai thác. 3.5. Tổng hợp nhu cầu năng lượng, nhiên liệu và nước phục vụ sản xuất. 12

Slide 13: 

4. Tác động của dự án đến môi trường. 4.1. Các loại chất thải phát sinh. 4.2. Các tác động khác. 5. Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực. 5.1. Xử lý chất thải. 5.2. Giảm thiểu các tác động khác.

Slide 14: 

Cam kết thực hiện Cam kết về việc thực hiện các biện pháp xử lý chất thải, giảm thiểu tác động khác nêu trong bản cam kết. Cam kết xử lý đạt các tiêu chuẩn cụ thể đang còn hiệu lực, quy chuẩn hiện hành về môi trường. Cam kết phục hồi môi trường sau khi kết thúc khai thác. Cam kết thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. 14

Slide 15: 

15