tiêu hóa Carbohydrate nhóm 8

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Trường ĐH Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh Sinh lý tiêu hóa Tiêu hóa , hấp thu , biến dưỡng carbohydrates Ở thú dạ dày đơn và dạ dày kép GVHD : PGS.TS Dương Nguyên Khang

Nhóm thực hiện::

Nhóm thực hiện: 1)ĐOÀN ANH THƯ 10112192 2)MÃ THỊ TÂM 10112253 3)LƯU THỊ MINH TÂM 10158047 4)VŨ THỊ OANH 11132008 5)LÊ NAM HUY 10112062 6)QUÁCH CÔNG MINH 10112094 7) PHAM NGỌC XUÂN THẢO 10112169 8)LA QUỐC VĨNH HẲNG 10112043

PowerPoint Presentation:

Dạ dày đơn dạ dày kép CHO trong thức ăn Tiêu hóa Nhờ enzyme Glucose Trong ruột non Hấp thụ vào máu Lưu thông Tiêu hóa nhờ Lên men vsv Các acid béo Dễ bay hơi ( VFA)

Tiêu hóa Carbohydrates:

Tiêu hóa Carbohydrates Monosaccharides : - K hông cần phải thủy phân trước khi hấp thu - Trong thức ăn có rất ít Di- and poly- saccharides - Số lượng tương đối lớn - Phải là thủy phân thành monosaccharides  trước khi hấp thụ chỉ có thể được hấp thụ Các monosacarit

Động vật nhai lại không tiêu hóa tinh bột:

Động vật nhai lại không tiêu hóa tinh bột Miệng nước bọt amylase - Phá vỡ tinh bột xuống maltose - Chỉ đóng một vai trò nhỏ trong phân hủy vì thời gian thực phẩm trong miệng ngắn - Động vật nhai lại không có enzyme này - Không phải tất cả các thú dạ dày đơn đều tiết amylase trong nước bọt ( Một số gia súc như ngựa, chó và mèo thiếu a-amylase )

Tiêu hóa carbohydrate :

Tiêu hóa carbohydrate tụy amylase tuyến tụy Thủy phân alpha 1-4 mối liên kết Tạo monosacarit, disaccharides, và polysaccharides Tầm quan trọng lớn trong thủy phân tinh bột và glycogen để tạo thành maltose Polysaccharides Disaccharides Amylase

Tiêu hóa trong ruột non:

Tiêu hóa trong ruột non Qua trung gian tiêu hóa bởi các enzim tổng hợp bởi các tế bào lót ruột non Disaccharides Monosaccharides enzyme * Không thể thủy phân đồng phân β-1, 4 trong cellulose

Tiêu hóa trong ruột non:

Tiêu hóa trong ruột non Maltose Glucose + Glucose Maltase Lactose Lactase Glucose + Galactose * gia cầm không có enzyme lactase Sucrose Glucose + Fructose Sucrase * Động vật nhai lại không có enzyme sucrase

Tiêu hóa trong ruột già:

Tiêu hóa trong ruột già Động vật ăn thịt và động vật ăn tạp Hạn chế lên men kỵ khí Vi khuẩn sản xuất số lượng nhỏ cellulase Một số axit béo dễ bay hơi (VFA) được sản xuất bởi sự tiêu hóa chất xơ của vi sinh vật Propionic Butyric Acetic

Tiêu hóa trong ruột già:

Tiêu hóa trong ruột già -men dạ dày (ngựa và thỏ) Có thể sử dụng số lượng lớn cellulose Manh tràng và đại tràng có chứa số lượng vi khuẩn sản xuất cellulase Cellulase có khả năng thủy phân các liên kết beta 1,4 -

Tổng quan Carbohydrate tiêu hóa dạ dày đơn:

Tổng quan Carbohydrate tiêu hóa dạ dày đơn N ơi Enzymes dạng CHO trong thức ăn Miệng nước bọt Amylase tinh bột Maltose Sucrose Lactose Dạ dày (amylase từ nước bọt) Dextrin → Maltose Ruột non Amylase tuyến tụy Maltose enzyme ruột non Glucose Fructose Galactose + + + Glucose Glucose Glucose Ruột già không có vi khuẩn lên menCellulose

Sự hấp thụ carbohydrates trong dạ dày đơn:

Sự hấp thụ carbohydrates trong dạ dày đơn Với ngoại lệ của động vật sơ sinh (24 giờ), không có di-, tri-hoặc polysaccharidesđược hấp thu Các monosacarit hấp thụ chủ yếu ở tá tràng và ruột chay Ít hấp thu trong dạ dày và ruột già

PowerPoint Presentation:

Carbohydrates Monosaccharides ruột non Vận chuyển chủ động gan tỉnh mạch Vận chuyển tới các mô nhờ hệ tuần hoàn

Hấp thụ chất dinh dưỡng - Carbohydrate:

Hấp thụ chất dinh dưỡng - Carbohydrate Hoạt động vận chuyển glucose và galactose natri glucose vận chuyển Phụ thuộc vào máy bơm Na / K , ATPase Tạo điều kiện để vận chuyển fructose

Tóm tắt của tiêu hóa và hấp thụ tinh bột trong dạ dày đơn:

Tóm tắt của tiêu hóa và hấp thụ tinh bột trong dạ dày đơn Polysaccharides bị phá vỡ để trở thành monosaccharides Monosaca rides vận chuyển chủ động hoặc khuếch tán tạo điều kiện thuận lợi và vận chuyển đến gan Glucose được vận chuyển đến các tế bào cần năng lượng Insulin ảnh hưởng đến tần số biến đổi cenllulose

Tiêu hóa Carbohydrate ở động vật nhai lại:

Tiêu hóa Carbohydrate ở động vật nhai lại Tiêu hoá carbohydrates được thực hiện bằng một quá trình lên men kéo dài tiền dạ dày Tất cả carbohydrates được lên men bởi các vsv trước khi chúng có thể tiếp xúc được với enzyme của dạ dày chính thức và ruột non. sự lên men thức ăn ở dạ cỏ có hiệu năng cao chẳng hạn thức ăn chăn nuôi được ăn vào .

dạ tổ ong + dạ cỏ.:

dạ tổ ong + dạ cỏ. hầu hết tất cả carbohydrates được lên men ở dạ cỏ một số tinh bột chưa được lên men có thể đi đến được ruột non k hông có amylase của nước bọt nhưng có rất n h iều amylase tuyến tuỵ để tiêu hoá tinh bột

Hệ thống vi sinh vật:

Hệ thống vi sinh vật sản xuất cellulase bẻ gãy liên kết beta 1,4 thông thường là cellulose va hemicellulose hoạt động tốt ở ph 6-7 sản xuất acetate, propionate, một ít butyrate và carbonic chiếm ưu thế ở động vật tiêu hoá những khẩu phần ăn có nhiều thức ăn thô.

hệ thống vi sinh vật:

hệ thống vi sinh vật vi khuẩn thuỷ phân tinh bột tiêu hoá tinh bột và đường hoạt động ở ph 5-6 chiếm ưu thế ở động vật tiêu thụ khẩu phần ăn nhiều ngũ cốc chuyển sang khẩu phần ăn nhiều ngũ cốc quá nhanh có thể gây nhiễm acid lactic

PowerPoint Presentation:

ADP ATP NADP + NADPH Sugars Catabolism Biosynthesis Growth Maintenance Replication vi khuẩn trao đổi chất VFA CO 2 CH 4 Heat in rumen:

Vi khuẩn tiêu hóa của Carbohydrates:

Vi khuẩn tiêu hóa của Carbohydrates vsv gắn kết với những chất xơ và tiết ra enzymes phức chất polysaccharides được tiêu hoá thành đường để lên men tạo ra vfa tinh bột và đường đơn lên men nhanh thành vfa động vật nguyên sinh làm tan những hạt tinh bột hơn là tiêu hoá chúng. dạ cỏ:

Tiêu hóa Carbohydrate  động vật nhai lại:

Tiêu hóa Carbohydrate  động vật nhai lại ruột non sự tiết ra của các enzyme tiêu hoá được tiết ra từ gan va lách/tuỵ tạng/tuyến tuỵ. tiêu hoá sâu hơn carbohydrate hấp thụ nước khoáng amino acid glucose và acid béo Quần thể vi khuẩn lên men chiết xuất , không được hấp thu sản phẩm tiêu hóa Sự hấp thu của H2O, VFA và hình thành các phân

Tỷ lệ carbohydrate tiêu hóa:

Tỷ lệ carbohydrate tiêu hóa Thành phần và tiêu hóa của các phần phân đoạn Carbohydrate ___________________________________________________________ Composition Rumen Digestion (%/h) _____________________________________________________ đường 200-350 1-2 tinh bột 10-40 Chất xơ hòa tan có sẵn 40-60 Pectins B glucans Chất xơ không hòa tan có sẵn 2-10 Cellulose Hemicellulose Không có sẵn sợi (lignin) 0 ___________________________________________________________ Lên men và các axit hữu cơ ___________________________________________________________

PowerPoint Presentation:

a

Dễ bay hơi axit béo:

Dễ bay hơi axit béo Carbohydrates VFA’s Glucose vi sinh vật lên men acid béo c h uỗi ngắn được tạo thành từ vsv ở dạ cỏ, manh tràng và kết tràng 3 loại cơ bản có trong acid béo chuỗi ngắn được tạo thành. Acetic acid (2c) Propionic acid (3c) Butyric acid (4c)

VFA hình thành:

VFA hình thành 2 acetate + CO 2 + CH 4 + heat 2 propionate + water 1 butyrate + CO 2 + CH 4 1 Glucose vfas được hấp thụ thụ động từ dạ cỏ vào máu tĩnh mạch. cung cấp từ 70-80% năng lượng cho thú nhai lại

Lên men dạ cỏ:

Lên men dạ cỏ Khí: CO2 va CH4 là khí được sinh ra nhiều nhất trong các sản phẩm phu của quá trình lên men ở dạ cỏ Các khí này thường được thải ra ngoài thông qua ợ hơi, nếu k hông sẽ bị chướng hơi chướng hơi sẽ gây ra chướng dạ c ỏ thông thường về phía trái của thú nhai lai va có thể dẫn đến tử vong

Sử dụng của VFA:

Sử dụng của VFA năng lượng, tổng hợp acid béo: C 2 năng lượng, tổng hợp glucose: C 3 năng lượng, biểu mô ở dạ cỏ chuyển đổi thành ketone(CO, xetone) tỉ lệ các vfa được tạo thanh tuỳ thuộc vào khẩu phần ăn

Sự hấp thụ của VFAs:

Sự hấp thụ của VFAs Không có bằng chứng cho hoạt động giao thông vận tải (tất cả các khuếch tán thụ độngđơn giản) VFA quá trình trao đổi chất trong thành dạ cỏ Các tế bào sử dụng nhất của butyrate cho nhu cầu năng lượng của mình? Acetate và propionate được 'xuất khẩu' to máu

VFA sản xuất - Tỷ lệ mol:

VFA sản xuất - Tỷ lệ mol Forage:Grain Acetate Propionate Butyrate 100:0 71.4 16.0 7.9 75:25 68.2 18.1 8.0 50:50 65.3 18.4 10.4 40:60 59.8 25.9 10.2 20:80 53.6 30.6 10.7

Dữ liệu VFA Dạ cỏ:

Dữ liệu VFA Dạ cỏ

biến dưỡng vfa:

biến dưỡng vfa Tổng quan -C 2 và C 4 là nguồn năng lượng chính (thông qu a sự oxi hoá) -C 3 được giữ lại dành cho tổng hợp glucose -C 2 là chất nền chính trog việc tổng hợp lipid, propionate cũng có tác dụng như thế thông wa glucose

Những yêu cầu về glucose::

Những yêu cầu về glucose: sự biến động về đường huyết trong máu của thú nhai lại rất thấp và chỉ số thấp nhất cho đường huyết là 40-60mg/dl việc giảm sự biến động đường huyết là do: - Ă n nhiều và liên tục hơn dạ dày đơn - liên tục hình thành vfa - liên tục tổng hợp glucose

Tổng quan Carbohydrates và động vật nhai lại:

Tổng quan Carbohydrates và động vật nhai lại chế độ ăn uống Protein Carbohydrate chất béo _____________________________________________ dạ cỏ _____________________________________________ máu _____________________________________________ mô vi khuẩn Protein Amino Acids Protein tinh bột VFA Propionate Acetate Butyrate Glucose Lactose axit béo axit béo Chất béo

Tiêu hóa và hấp thụ carbohydrate:

Tiêu hóa và hấp thụ carbohydrate Tiêu hóa tính năng Dạ dày kép Động vật dạ dày đơn amylase nước bọt: không Cao – linh trưởng Trung bình – heo Thấp - tiền lên men dạ dày: Cao+ Hầu như không xảy ra Dạ dày Rất thấp Rất thấp Amylase tuyến tụy Cao Trung bình hấp thụ glucose: Từ 0 đến ít Cao Tiền SI Thấp Thấp tới cao động vật ăn thịt .

PowerPoint Presentation:

Cám ơn thầy và các bạn đã lắng nghe