Bài 26

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1:

Bài 26 Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột biến

Slide 2:

Nội dung

Slide 4:

Một số hội chứng do đột biến hình thái và cấu trúc NST ở con người

Slide 5:

BẠCH TẠNG Nguyên nhân: gen lặn trên NST thường biến tirôzin thành mêlanin . Biểu hiện: da và tóc màu trắng, mắt màu hồng. Ảnh hưởng: d ễ bị bỏng nắng, gây ra rối loạn thị giá c, giảm thị lực và sợ ánh sáng. Di truyền: Có tính di truyền.

Slide 6:

HỘI CHỨNG LÃO HÓA SỚM Nguyên nhân: đột biến ở gen lamin A ở NST số một , hai đơn vị ADN A và G bị đổi chỗ cho nhau . Biểu hiện: bị lão hóa, còi cọc, da nhăn nheo, mặt nhỏ, quai hàm to gần bằng đầu, xương trở nên giòn, bị hói ,.. Ảnh hưởng: cơ quan nội tạng rệu rã và thường tử vong ở tuổi 13 vì những bệnh của người già như bệnh tim, đột quỵ. Chiều cao của trẻ không quá 1m và chỉ cân nặng khoảng 13-15 cân. Ưu điểm: t uy nhiên, trẻ mắc căn bệnh này thường có trí thông minh trên mức bình thường. Di truyền: không di truyền, mang tính tự phát.

Slide 7:

HỘI CHỨNG TURNER Nguyên nhân: Nữ bị mất một phần hay toàn bộ NST X do mất đoạn, đảo đoạn , chuyển đoạn ,.. Tỉ lệ mắc bệnh: 1/3000 Di truyền: không mang tính di truyền trong gia đình. Biểu hiện: lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, nếp da dầy ở gáy. Ảnh hưởng: không kinh nguyệt, thường mất trí, vô sinh, dị tật tim bẩm sinh, khiếm thính nhẹ.

Slide 8:

HỘI CHỨNG ĐAO Nguyên nhân: thừa một NST ở cặp NST thứ 21. Ảnh hưởng: một nửa số trẻ bị Down có những khuyết tật tim bẩm sinh, c ác vấn đề về hô hấp, tắc nghẽn đường tiêu hóa sớm ở trẻ sơ sinh và ung thư máu ở trẻ nhỏ, dễ nhạy cảm với các tác nhân nhiễm khuẩn . Biểu hiện: bất thường về hình thái và chức năng . Di truyền: có tính di truyền vào khoảng 5%

Slide 9:

Khoảng cách giữa 2 mắt xa Gốc mũi tẹt Mắt xếch, một mí và hơi sâu T ai thấp nhỏ, dị thường, kém mềm mại. Miệng hơi há và lưỡi hơi thè ra Đặc điểm bên ngoài Má phệ

Slide 10:

Đặc điểm sinh lý

Slide 12:

Một số hình ảnh về đột biến ở động vật

Slide 13:

ĐỘNG VẬT HAI MẶT Nguyên nhân: Một số ý kiến cho rằng do hiện tượng 2 bào thai nhập lại thành 1, hoặc vì có thêm 1 NST giới tính X. Hiện nay nguyên nhân vẫn chưa được làm rõ.

Slide 14:

ĐỘNG VẬT BẠCH TẠNG

Slide 15:

Đ Ộ NG VẬT HAI ĐẦU

Slide 16:

Đ ỘNG VẬT NHIỀU CHÂN

Slide 18:

QUẢ HAI MÀU

Slide 19:

QUẢ KHỔNG LỒ

Slide 20:

QUẢ DÍNH VÀO NHAU

Slide 21:

HOA HAI MÀU

Slide 22:

HOA DÍNH VÀO NHAU

Slide 23:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Slide 24:

CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN Đột biến gen Đột biến NST Đột biến cấu trúc Đột biến số lượng Mất đoạn Lặp đoạn Đảo đoạn Chuyển đoạn Thể dị bội Thể đa bội Thể không (2n-2) Thể 1 nhiễm (2n-1) Thể 3 nhiễm (2n+1)

Slide 25:

Mất một cặp nucleotit (X-G) Thêm một cặp nucleotit (T-A) Một cặp nucleotit bị thay thế (G-X thay A-T) Gen ban đầu

Slide 26:

THU HOẠCH Phân biệt dạng đột biến với dạng gốc

Slide 27:

ĐỘT BIẾN HÌNH THÁI

Slide 28:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quá Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến hình thái Lông chuột (màu sắc) Người (màu sắc) Lá lúa (màu sắc) Thân, bông, hạt lúa (hình thái)

Slide 29:

CHUỘT Chuột bình thường Chuột bạch tạng

Slide 30:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quá Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến hình thái Người (màu sắc) Lá lúa (màu sắc) Thân, bông, hạt lúa (hình thái) Lông chuột (màu sắc) - Màu xám nâu - Màu trắng

Slide 31:

NGƯỜI Trẻ em Châu Phi bình thường (góc trái và phải) và trẻ Châu Phi mắc bệnh bạch tạng (giữa)

Slide 32:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quá Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến hình thái Lông chuột (màu sắc) - Màu xám đen - Màu trắng Người (màu sắc) Lá lúa (màu sắc) Thân, bông, hạt lúa (hình thái) Da đen Tóc, lông mi đen Mắt màu tối Da trắng Tóc, lông mi trắng Mắt màu nhạt

Slide 33:

LÁ LÚA Lá lúa thường Lá lúa đột biến

Slide 34:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quá Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến hình thái Lông chuột (màu sắc) - Màu xám đen - Màu trắng Người (màu sắc) Da đen Tóc, lông mi đen Mắt màu tối Da trắng Tóc, lông mi trắng Mắt màu nhạt ( hồng) Lá lúa (màu sắc) Thân, bông, hạt lúa (hình thái) - Màu xanh - Màu trắng

Slide 35:

THÂN LÚA VÀ BÔNG LÚA Lúa thường (trái) và lúa đột biến (phải)

Slide 36:

HẠT LÚA Hạt lúa thường Hạt lúa đột biến

Slide 37:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quá Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến hình thái Lông chuột (màu sắc) - Màu xám đen - Màu trắng Người (màu sắc) Da đen Tóc, lông mi đen Mắt màu tối Da trắng Tóc, lông mi trắng Mắt màu nhạt ( hồng) Lá lúa (màu sắc) Thân, bông, hạt lúa (hình thái) - Màu xanh - Màu trắng Thân cao Hoa dài Hạt trơn, nhẵn Thân lùn Không hoa Hạt có râu

Slide 38:

ĐỘT BIẾN NST

Slide 39:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quả Dạng gốc Dạng đột biên Đột biến NST Dâu tằm Hành tây Hành ta Dưa hấu

Slide 40:

LÁ DÂU TẰM Lá bình thường Lá bị đột biến

Slide 41:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quả Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến NST Dâu tằm Hành tây Hành ta Dưa hấu - Bình thường - Lá và thân to hơn

Slide 42:

HÀNH TÂY Hành tây bình thường Hành tây đột biến

Slide 43:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quả Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến NST Dâu tằm Hành tây Hành ta Dưa hấu - Bình thường - Lá và thân to hơn - Bình thường - Khổng lồ

Slide 44:

HÀNH TA Hành bình thường Hành đột biến

Slide 45:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quả Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến NST Dâu tằm Hành tây Hành ta Dưa hấu - Bình thường - Lá và thân to hơn - Bình thường - Khổng lồ - Bình thường - Khổng lồ

Slide 46:

DƯA HẤU Dưa hấu bình thường Dưa hấu đột biến

Slide 47:

Đối tượng quan sát Mẫu quan sát Kết quả Dạng gốc Dạng đột biến Đột biến NST Dâu tằm Hành tây Hành ta Dưa hấu - Bình thường - Lá và thân to hơn - Bình thường - Khổng lồ - Bình thường - Khổng lồ - Bình thường - Không hạt

Slide 48:

Còn 1 bài nữa nhé..

authorStream Live Help