Slide2:
I/ Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian.
Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng. Kí hiệu chỉ vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B.Vectơ còn được kí hiệu là Bài 1: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1. Định nghĩa: Lưu ý :
+ Giá , độ dài ,phương chiều của vectơ.
+ Sự bằng nhau của hai vectơ ,sự cùng phương ,cùng hướng của hai vectơ được định nghĩa như trong mặt phẳng
+ Vectơ không: Câu hỏi 1: Cho hình tứ diện ABCD .Hãy chỉ ra các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của tứ diện.Các vectơ có cùng nằm trong một mặt phẳng không? Câu hỏi 2: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Hãy kể tên các vectơ có điểm đầu và điểm cuối của hình hộp và bằng vectơ
Nội dung chính:
- Định nghĩa và các phép toán.
- Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ.
Slide3:
2.Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian. Hỏi :
+ Nhắc lại các phép tính cộng ,trừ hai vectơ trong mặt phẳng. + Kí hiệu vectơ theo định nghĩa Ví dụ 1: Cho tứ diện ABCD. Chứng minh: Câu hỏi 3: Cho Hình hộp ABCD. EFGH.Hãy thực hiện các phép toán sau đây.
a/
b/ Bài 1: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
+ Nhắc lại các tính chất của phép cộng các vectơ. Theo quy tắc ba điểm ta có
Do đó: a/
b/ Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có ba cạnh xuất phát từ đỉnh A là AB, AA’,AD và có đường chéo là AC’. Khi đó ta có quy tắc hình hộp là: * Hỏi: Áp dụng tính tổng và hiệu:
a/
b/ Kết quả:
a/
b/
Slide4:
Bài 1: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
3. Phép nhân vectơ với một số . ?.Nhắc lại các tính chất phép nhân vectơ với một số thực.
* Tính chất: + k cùng hướng với nếu k>0 và ngược hướng với nếu k<0. +
+
+
+
+ Ví dụ 2:
Gợi ý: dùng quy tắc cộng vectơ theo hệ thức salơ Câu hỏi 4: Trong không gian cho hai vectơ và đều khác vectơ –không .Hãy xác định các vectơ , và
Slide5:
Củng cố:
Kiến thức cần nhớ:
+Các định nghĩa ,vectơ trong không gian,hai vectơ bằng nhau,vectơ không, độ dài vectơ .
+Các phép toán : cộng trừ các vectơ ,nhân vectơ với một số thực.
Bài tập về nhà: 1,2,3,4/sgk XIN CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH