Bài tập đường tròn

Uploaded from authorPOINTLite
Views:
 
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

By: userpro (24 month(s) ago)

Sao khong download duoc. anh chi nao co kinh nghiem lam on chi dum di

By: userpro (24 month(s) ago)

Thanks !!!

Presentation Transcript

Bài tập đường tròn: 

Bài tập đường tròn Võ Trọng Trí

Nhắc lại kiến thức : 

Nhắc lại kiến thức P.T đường tròn tâm I(a,b) , bán kính R là : Đường thẳng là tiếp tuyến đường tròn tại điểm M thì : Véc tơ MI là véc tơ pháp tuyến của đ.t Khoảng cách từ tâm I đến đ.t bằng bán kính P.t của đường tròn dạng khai triển :

Bài 1: Tìm tâm và bán kính đ.tr: 

Bài 1: Tìm tâm và bán kính đ.tr

Bài 2: Lập p.t đường tròn: 

Bài 2: Lập p.t đường tròn Cần tìm toạ độ tâm và độ dài bán kính a) (C) có tâm I(-2,3) và đi qua M(2,-3) Ta tìm bán kính : Vậy p.t.tr là : b) (C) có tâm I(-1,2) và tiếp xúc với đ.t x – 2y + 7 = 0 Ta tìm bán kính : Vậy p.t.tr là :

Bài 2: Lập p.t đường tròn: 

Bài 2: Lập p.t đường tròn Cần tìm toạ độ tâm và độ dài bán kính a) (C) có đường kính AB với A=(1;1) và B=(7;5) Ta tìm bán kính : Vậy p.t.tr là : Ta tìm toạ độ tâm I là trung điểm của đoạn AB :I(4,3) A B

B 3:Lập p.t đường tròn đi qua 3 điểm: 

B 3:Lập p.t đường tròn đi qua 3 điểm A(1;2) , B(5;2) , C(1;-3): * C1 : Tìm toạ độ tâm và bán kính Gọi tâm I(a,b) , bán kính R , ta có: Bán kính P.t. đ.tr:

B 3:Lập p.t đường tròn đi qua 3 điểm: 

B 3:Lập p.t đường tròn đi qua 3 điểm A(1;2) , B(5;2) , C(1;-3): * C2 : Gọi p.t đường tròn , tìm hệ số P.t. đ.tr: Vì đ.tr đi qua các điểm A,B,C nên toạ độ các điểm này thoả mãn p.t trên , hay ta có:

B4: Lập p.t .đ.tr tiếp xúc với hai trục toạ độ Ox,Oy và đi qua điểm M(2 , 1): 

B4: Lập p.t .đ.tr tiếp xúc với hai trục toạ độ Ox,Oy và đi qua điểm M(2 , 1) Gọi tâm đ.tr là I(a,b) và bán kính R , ta có: Đ.tr tiếp xúc hai trục nên |a|=|b|=R Đ.tr đi qua M nên IM = R Vì M thuộc góc phần tư thứ I , nên tâm I thuộc góc phần tư thứ I , hay a > 0 , b > 0 Nên a = b = R Vậy có hai đ.tr:

B5: Lập p.t. đ.tr tiếp xúc hai trục toạ độ và có tâm thuộc đ.t 4x – 2y – 8 = 0: 

B5: Lập p.t. đ.tr tiếp xúc hai trục toạ độ và có tâm thuộc đ.t 4x – 2y – 8 = 0 Gọi tâm I(a,b) , vì thuộc đ.t nên ta có : 4a – 2b – 8 = 0 hay I(a, 2a-4) Đ.tr tiếp xúc hai trục nên ta có khoảng cách từ I đến hai trục bằng bán kính R Hay |a| = |2a-4|=R <=> + a = 2a – 4 <=> a = 4 + a = -(2a-4) <=> a = 4/3 Vậy có hai đường tròn:

B6: Cho đ.tr có p.t: : 

B6: Cho đ.tr có p.t: a) Tìm tâm và bán kính đ.tr Ta biến đổi : Vậy tâm I( 2, - 4) , bán kính R = 5 b) Viết p.t.tiếp tuyến với đ.tr tại điểm A(-1,0) Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là: P.t của tiếp tuyến là:

B6: Cho đ.tr có p.t: : 

B6: Cho đ.tr có p.t: c) Viết p.t.tiếp tuyến với đ.tr vuông góc với đ.t 3x – 4y + 5 = 0 Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là: P.t của tiếp tuyến có dạng : 4x + 3y + c = 0 Ta có khoảng cách từ tâm I đến tiếp tuyến bằng R : P.t của tiếp tuyến là : 4x + 3y + 9 = 0 , 4x + 3y – 1 = 0

Chúc các bạn vui vẻ !: 

Chúc các bạn vui vẻ ! Thầy cô nào muốn bài giảng PPT của mình đăng lên http://toancapba.com , hãy gửi bài giảng soạn bằng Poin Power về hộp thư : toancapba@gmail.com Trân trọng cảm ơn !